Tinh chất cấp ẩm chuyên sâu cho da nhạy cảm Advanced Aqua Boosting Ampoule chứa 10 loại Axit Hyaluroric và sáu thành phần tự nhiên, giúp cấp ẩm vào sâu các tầng biểu bì da, mang đến một làn da ngậm nước, một nền da mềm mượt và mịn màng.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Mọi loại da, đặc biệt da khô.
CÔNG DỤNG :
- Glycerin: làm mềm, cung cấp độ ẩm cho làn da.
- 10 loại HA: cấp ẩm đa tầng, khóa ẩm, thẩm thấu vào da nhanh hơn.
- Anti sebum p(hd) 0.5% (hoa anh thảo, bột sắn, lá thông): ngăn chặn oxy hóa, giúp tái tạo làn da đang tổn thương, kiểm soát bã nhờn, hoạt động như một chất kháng khuẩn.
- Phức hợp thảo mộc: chống oxy hóa, tăng cường độ đàn hồi, ngăn ngừa tổn thương, duy trì làn da trông tươi tắn.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Bước 1: Apply trực tiếp lên da sau khi đã rửa sạch mặt và sau bước toner.
- Bước 2: Thoa đều khắp vùng mặt và vỗ nhẹ để da hấp thụ hoàn toàn các dưỡng chất có trong sản phẩm.
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa. Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Tinh chất Kyung Lab Acnes Centella Asiatica Ampoule là tinh chất hỗ trợ kiềm dầu, làm sáng và trẻ hóa làn da. Đồng thời làn da sẽ được sáng khỏe và săn chắc hơn.LOẠI DA PHÙ HỢP :Phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da dầu, da hỗn hợp.CÔNG DỤNG :Se cồi mụn.Giảm sưng viêm.Mờ thâm sau mụn.Kiềm dầu, ngăn ngừa lên mụn.Giảm mụn đầu đen, thu nhỏ lỗ chân lông.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Sau bước rửa mặt, nước hoa hồng.Lấy 2- 3 giọt serum, chia đủ 5 điểm toàn mặt, dùng tay vỗ nhẹ thẩm thấu, sau đó tiếp tục với kem dưỡng.BẢO QUẢN :Để nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp.Đóng nắp sau khi sử dụng.
Tinh chất chăm sóc da innisfree Forest For Men All-in-one Essence giúp khắc phục toàn diện các vấn đề về da của nam giới như lỗ chân lông, mụn, lão hóa, thâm sạm, v.v, cho làn da được mền mịn và đủ ẩm.Thông tin sản phẩm :1. Nấm men đen bảo vệ da tuyệt vời Khu rừng nguyên sơ Gotjawal đảo Jeju là nơi sinh sống của loại vi sinh vật có lợi với khả năng tự bảo vệ bản thân khỏi tác động của môi trường bên ngoài. Bằng cách cô lập vi sinh vật này và lên men 2 lần, nấm men đen (Black Yeast) đã ra đời. Nấm men đen có tác dụng củng cố hàng rào bảo vệ trên bề mặt da, giúp chăm sóc làn da nam giới khỏe mạnh hơn.2. Tinh chất dưỡng da toàn diện 6 trong 1 Tinh chất dưỡng da toàn diện, đơn giản hóa 6 bước skincare trong 1 lọ tinh chất, giúp cung cấp độ ẩm, tăng cường hàng rào bảo vệ da và chăm sóc từng vấn đề riêng biệt của da.3. Pore Care - Chăm sóc lỗ chân lông với Peptides Tinh chất chứa peptides giúp làm sạch sâu lỗ chân lông, loại bỏ bã nhờn và tạp chất, giúp da thông thoáng, thu nhỏ lỗ chân lông để làn da mềm mịn hơn. Tinh chất với kết cấu dạng gel tươi mát, cấp ẩm nhẹ nhàng cho da. - Pore Care: Chăm sóc lỗ chân lông - Trouble Care: Chăm sóc làn da mụn - Sensitvie: Chăm sóc làn da nhạy cảm - Anti aging: Ngăn ngừa lão hóaHướng dẫn sử dụng :Sau khi rửa mặt sạch, bơm 1-2 lần sản phẩm và thoa đều lên toàn mặt.
Tinh Chất Cosmedica Vitamin C Dưỡng Sáng, Đều Màu Da là dòng tinh chất đến từ thương hiệu mỹ phẩm Cosmedica của Mỹ, chứa thành phần hoạt tính giúp làm sáng, trẻ hóa da với Vitamin C dạng SAP (Sodium Ascorbyl Phosphate). Sản phẩm có tác dụng mạnh mẽ nhưng vẫn vô cùng dịu nhẹ, rất thích hợp với những ai mới bắt đầu dùng vitamin C.Loại da phù hợp: Sản phẩm phù hợp với mọi loại da. Giải pháp tình trạng da: Da xuất hiện các đốm sắc tố: tàn nhang, sạm nám,...Da xỉn màu & thâm sạm.Da lão hoá - nếp nhăn.Ưu thế nổi bật: Chứa dẫn xuất vitamin C Sodium Ascorbyl Phosphate có khả năng kích thích, sản sinh collagen ngăn tình trạng xuất hiện nếp nhăn, đồng thời làm sáng, mờ các vết thâm, nám, tàn nhang,... Thành phần Vitamin E có công dụng tái tạo tế bào, trẻ hoá làn da, bảo vệ da khỏi các tác hại của gốc tự do. Chiết xuất lô hội và Hyaluronic Acid cung cấp nước, độ ẩm, khiến da mềm mại, ẩm mượt, đàn hồi. Độ an toàn: Không paraben Thuần chay Không thử nghiệm trên động vật Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 30ml; 60mlThương hiệu: Cosmedica. Xuất xứ thương hiệu: Mỹ.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Tinh chất cấp ẩm chuyên sâu cho da nhạy cảm Advanced Aqua Boosting Ampoule chứa 10 loại Axit Hyaluroric và sáu thành phần tự nhiên, giúp cấp ẩm vào sâu các tầng biểu bì da, mang đến một làn da ngậm nước, một nền da mềm mượt và mịn màng.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Mọi loại da, đặc biệt da khô.
CÔNG DỤNG :
- Glycerin: làm mềm, cung cấp độ ẩm cho làn da.
- 10 loại HA: cấp ẩm đa tầng, khóa ẩm, thẩm thấu vào da nhanh hơn.
- Anti sebum p(hd) 0.5% (hoa anh thảo, bột sắn, lá thông): ngăn chặn oxy hóa, giúp tái tạo làn da đang tổn thương, kiểm soát bã nhờn, hoạt động như một chất kháng khuẩn.
- Phức hợp thảo mộc: chống oxy hóa, tăng cường độ đàn hồi, ngăn ngừa tổn thương, duy trì làn da trông tươi tắn.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Bước 1: Apply trực tiếp lên da sau khi đã rửa sạch mặt và sau bước toner.
- Bước 2: Thoa đều khắp vùng mặt và vỗ nhẹ để da hấp thụ hoàn toàn các dưỡng chất có trong sản phẩm.
BẢO QUẢN :
- Để nơi khô ráo, thoáng mát.
- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Hydroxyacetophenone
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Potassium Hyaluronate
SODIUM HYALURONATE CROSSPOLYMER
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate
HYALURONIC ACID
Sodium Acetylated Hyaluronate
Dưỡng ẩm

-
Sodium Acetylated Hyaluronate là một thành phần tăng cường độ ẩm cho da, làm căng
mịn da hiệu quả, được bổ sung vào thành phần của một số loại serum, mặt nạ, sữa
dưỡng ẩm, son dưỡng, ... Theo CIR, hàm lượng của các thành phần này trong các sản
phẩm thường ở mức không quá 2%, được coi là an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Hydrolyzed Hyaluronic Acid
Dưỡng ẩm

-
Sản phẩm thủy phân của Hyaluronic acid, tùy vào cấu trúc mà có các chức năng như
tăng cường sự tự bảo vệ của da, dưỡng ẩm hay chống lão hóa. Theo báo cáo của CIR,
các thành phần này an toàn với sức khỏe người sử đụng.
Khuyên dùng
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
ASIATICOSIDE
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa.
Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Madecassoside
Dịu da

-
Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được
phần lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích
hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này
được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản
phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
ASIATIC ACID
MADECASSIC ACID
Centella Asiatica Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm
B, vitamin C,... giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA
cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.
Khuyên dùng
Portulaca Oleracea Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Phục hồi da

.png)

-
Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả
năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tỉnh trạng lão hóa da giúp
xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liển sẹo trên những vùng da bị tổn thương.
Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical
Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.
Khuyên dùng
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Pinus Palustris Leaf Extract
Not Reported; TONIC
Pueraria Lobata Root Extract
Ulmus Davidiana Root Extract
Not Reported; SKIN CONDITIONING
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất từ hoa anh thảo, chứa các acid béo có tác dụng dưỡng ẩm, làm mềm da, ứng
dụng trong nhiều sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, son môi, cùng các sản phẩm chăm
sóc da và tóc. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Glyceryl Glucoside
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


Glyceryl Glucoside là ether được điều chế từ glucose và glycerin, có chức năng dưỡng
ẩm, chống lão hóa được ứng dụng trong nhiều sản phẩm dưỡng ẩm và làm sạch. Thành
phần này được CIR công bố an toàn với mục đích sử dụng trong các sản phẩm trên.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Polyglyceryl-10 Laurate
AMMONIUM ACRYLOYLDIMETHYLTAURATE/VP COPOLYMER
Film Former; Suspending Agent - Nonsurfactant; FILM FORMING; OPACIFYING
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
PVP
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent -
Nonsurfactant; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; HAIR
FIXING; VISCOSITY CONTROLLING
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ