Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa. Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Siêu Tinh Chất Beldora 299 Retinol Trẻ Hoá Da 2.5mlx15 Ống là sản phẩm serum đến từ thương hiệu mỹ phẩm Beldora 299 của Hàn Quốc, chứa thành phần retinol 0.1 ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa da, làm đầy nếp nhăn, kích thích sản sinh collagen, tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da với chu trình 30 ngày. Công phức dành riêng cho làn da Châu Á và thích hợp trên da nhạy cảm.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp với mọi loại da kể cả da nhạy cảm.Giải pháp cho tình trạng da:Da dùng treatment, đỏ rát, đặc biệt da mụn, nhạy cảm – kích ứng.Da lão hóa – nếp nhăn.Ưu thế nổi bật:Retinol 0.1 tái tạo da, tăng sinh collagen, ngăn ngừa nếp nhăn, dưỡng da căng bóng, sáng mịn.Hyaluronic Acid dưỡng ẩm chuyên sâu, duy trì độ ẩm và khóa ẩm cho da.Ceramide NP phục hồi hàng rào bảo vệ da, giúp làn da khoẻ mạnh, tăng độ đàn hồi của da.Chiết xuất dầu ô liu dưỡng ẩm và làm dịu làn da.QT40 tăng độ đàn hồi, săn chắc cho da, ngăn ngừa lão hóa, giảm chảy xệ và hạn chế tình trạng bong tróc.Dẫn xuất vitamin C (SAP) dưỡng sáng, giảm thâm sạm và làm đều màu da.Panthenol giúp phục hồi, chữa lành vết thương, cải thiện độ ẩm và làn da đang kích ứng.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 2.5ml x 15 Ống Thương hiệu: Beldora 299Xuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn Quốc.
Klavuu là thương hiệu cao cấp đến từ Hàn Quốc mang lại vẻ đẹp và sức khỏe của làn da với thành phần từ những vùng biển sạch nhất của Hàn Quốc. Klavuu mang trong mình vẻ đẹp của đại dương nên cam kết luôn nỗ lực yêu thương và chăm sóc cho hệ sinh thái đại dương.White Pearlsation của Klavuu là dòng sản phẩm làm trắng sáng đồng thời nuôi dưỡng đẩy lùi dấu hiệu lão hóa với chiết xuất ngọc trai Hàn Quốc cùng 33 loại tảo biển. Trong đó, tinh chất dưỡng da White Pearlsation Special Divine Pearl Serum giúp làm sáng và cải thiện độ săn chắc, mang lại làn da căng mịn, tươi trẻ đầy sức sống.Đây là sản phẩm đặc trưng của Klavuu kết hợp sức mạnh của ngọc trai, 33 loại tảo biển với công nghệ tiên tiến white-aging system để cải thiện vẻ ngoài tổng thể của làn da. Serum sẽ loại bỏ làn da xỉn màu, tăng cường độ đàn hồi, mang lại năng lượng tươi trẻ, khỏe khoắn cho làn da. Bên cạnh đó, tinh chất White Pearlsation Special Divine Pearl Serum giúp đánh bại 5 dấu hiệu lão hóa, đồng thời ngăn ngừa sự lão hóa trong tương lai. Từ đó, serum sẽ cải thiện làn da khô ráp, nhăn nheo trở nên sáng mịn, săn chắc và tràn đầy năng lượng tươi trẻ.THÀNH PHẦN CHÍNHNgọc trai: giàu khoáng chất giúp thúc đẩy tăng sinh collagen, làm sáng da, chống oxy hóa.Nước táo: thanh lọc da, chống oxy hóa giúp làm sáng & mịn bề mặt da33 loại tảo biển: Cấp nước làm dịu da, chống viêm, tăng cường hàng rào bảo vệ.Tinh chất cải thiện da xỉn màu, giúp làn da trắng sáng, căng bóngCải thiện 5 dấu hiệu lão hóa, duy trì độ săn chắc & trẻ trung cho làn daKết cấu serum mỏng nhẹ, lấp lánh tinh chất ngọc trai, thẩm thấu nhanh, không bóng nhờnĐặc biệt thích hợp cho làn da xỉn màu, có dấu hiệu lão hóaCông dụng chính: Serum với chiết xuất ngọc trai giúp cải thiện da xỉn màu, tăng độ đàn hồi và nuôi dưỡng da trắng sáng, mịn màng.Loại da sử dụng tốt nhất: Da xỉn màu, lão hóa nhẹHiệu quả sử dụng: Làn da trở nên săn chắc, sáng trắng sau 4 tuần sử dụng đều đặn.Hướng dẫn sử dụngSau khi sử dụng toner, lấy một lượng vừa đủ và dàn trải đều khắp bề mặt da. Vỗ nhẹ để sản phẩm thẩm thấu vào da.
THÀNH PHẦNSodium Hyaluronate bao gồm các phân tử nhỏ thâm nhập vào da dễ dàng, và có thể chứa lên đến 1000 trọng lượng riêng khi ở trong nước.Acid Lactic là một loại Alpha Hydroxyl Axit (AHA), nổi tiếng bởi khả năng thẩm thấu, len lỏi vào tận sâu vào các tế bào biểu bì giúp dễ dàng hơn trong việc tẩy da chết.Alpha Arbutin được xem là một dạng của hydroquinone (chất làm trắng da) nhưng trong phân tử arbutin lại chứa thêm glucose. Thay vì làm hại các tế bào melanocytes tự nhiên trong cơ thể, arbutin sẽ giúp ức chế enzyme – nơi mà sản sinh melanin trong tế bào.CÔNG DỤNGGiữ nước trong lớp hạ bì, giảm sự xuất hiện nếp nhăn và các dấu hiệu lão hóa khác.Tái tạo cấu trúc da và chỉ sau vài lần sử dụng, làn da sẽ nhận ra sự cải thiện một cách rõ rệt.Ngăn chặn hoạt động của melaninPhục hồi làn da bị nám, tàn nhang, không đều màu,Giúp da trắng sáng tự nhiên, hoàn toàn lành tính không gây hại cho da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGSử dụng sản phẩm sau các bước làm sạch với sản phẩm tẩy trang, sữa rửa mặt, tonerKhi sử dụng, lấy một lượng sản phẩm vừa đủ, xoa đều và vỗ nhẹ lên da để sản phẩm thẩm thấu vào da.Đợi sản phẩm thấm đều vào da rồi tiếp tục thực hiện các bước dưỡng da khác (nếu có)
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Hydroxyacetophenone
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Potassium Hyaluronate
SODIUM HYALURONATE CROSSPOLYMER
Hydrolyzed Sodium Hyaluronate
HYALURONIC ACID
Sodium Acetylated Hyaluronate
Dưỡng ẩm

-
Sodium Acetylated Hyaluronate là một thành phần tăng cường độ ẩm cho da, làm căng
mịn da hiệu quả, được bổ sung vào thành phần của một số loại serum, mặt nạ, sữa
dưỡng ẩm, son dưỡng, ... Theo CIR, hàm lượng của các thành phần này trong các sản
phẩm thường ở mức không quá 2%, được coi là an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Hydrolyzed Hyaluronic Acid
Dưỡng ẩm

-
Sản phẩm thủy phân của Hyaluronic acid, tùy vào cấu trúc mà có các chức năng như
tăng cường sự tự bảo vệ của da, dưỡng ẩm hay chống lão hóa. Theo báo cáo của CIR,
các thành phần này an toàn với sức khỏe người sử đụng.
Khuyên dùng
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
ASIATICOSIDE
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa.
Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Madecassoside
Dịu da

-
Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được
phần lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích
hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này
được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản
phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
ASIATIC ACID
MADECASSIC ACID
Centella Asiatica Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm
B, vitamin C,... giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA
cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.
Khuyên dùng
Portulaca Oleracea Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Phục hồi da

.png)

-
Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả
năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tỉnh trạng lão hóa da giúp
xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liển sẹo trên những vùng da bị tổn thương.
Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical
Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.
Khuyên dùng
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Pinus Palustris Leaf Extract
Not Reported; TONIC
Pueraria Lobata Root Extract
Ulmus Davidiana Root Extract
Not Reported; SKIN CONDITIONING
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất từ hoa anh thảo, chứa các acid béo có tác dụng dưỡng ẩm, làm mềm da, ứng
dụng trong nhiều sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, son môi, cùng các sản phẩm chăm
sóc da và tóc. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Glyceryl Glucoside
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


Glyceryl Glucoside là ether được điều chế từ glucose và glycerin, có chức năng dưỡng
ẩm, chống lão hóa được ứng dụng trong nhiều sản phẩm dưỡng ẩm và làm sạch. Thành
phần này được CIR công bố an toàn với mục đích sử dụng trong các sản phẩm trên.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Polyglyceryl-10 Laurate
AMMONIUM ACRYLOYLDIMETHYLTAURATE/VP COPOLYMER
Film Former; Suspending Agent - Nonsurfactant; FILM FORMING; OPACIFYING
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
PVP
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent -
Nonsurfactant; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; HAIR
FIXING; VISCOSITY CONTROLLING
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ