Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Bảng Phấn Mắt Browit Eyeshadow Palette 4 Ô là sản phẩm phấn mắt đến từ thương hiệu mỹ phẩm Browit của Thái Lan, thiết kế dạng nhũ và lì 2 trong 1 phối màu thời thượng giúp bạn tạo ra những layout trang điểm như ý. Sản phẩm đồng sáng tạo bởi NongChat – chuyên gia trang điểm hàng đầu tại Thái Lan. Ưu thế nổi bật:Mỗi bảng có 4 ô màu từ dạng lì đến ánh nhũ dễ dàng phối màu và tạo ra những layout trang điểm thời thượng.Gam màu trung tính phù hợp với nhiều phong cách trang điểm, và không kén tông da.Kết cấu mịn màng, độ bám màu lâu, không vón cục.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 1gThương hiệu: BrowitXuất xứ thương hiệu: Thái LanSản xuất tại: Thái Lan.Lưu ý: Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
- Được chiết xuất từ các thành phần tự nhiên tăng cường chất khoáng, thêm vào đó cẩu trúc hạt phần siêu nhỏ còn tăng cường khả năng bám dính, mang lại màu mắt tự nhiên.~ Có khả năng thấm hút bã nhờn, không phải lo lắng tình trạng phấn bị trôi, bong tróc do hoạt động quá nhiều gây đổ mồ hôi.~ Các tông màu đa dạng từ màu sáng, màu tối, tới màu nhũ giúp bạn thoải mái thay đổi và kết hợp để có được phong cách trang điểm nổi bật và đẹp mắt nhất.* Hướng dẫn sử dụng:- Đánh màu cơ bản lên toàn bầu mắt trên- Đánh màu sắc tạo điểm nhấn mà bạn muốn- Đánh màu tông tối để tạo điểm nhân cho dưỡng viền mắt- Phần tạo khói đánh màu tông tối .
Phấn Mắt Vacosi 4 Ô Square Eyeshadow là dòng phấn mắt đến từ thương hiệu trang điểm Vacosi của Hàn Quốc, sở hữu bảng màu đa dạng từ chất màu lì đến ánh nhũ giúp phái đẹp thỏa sức biến tấu phong cách cho đôi mắt thêm phần quyến rũ. Sản phẩm có chất bột mịn, dễ tán và lên màu chuẩn. Hiện sản phẩm Phấn Mắt Vacosi 4 Ô Square Eyeshadow đã có các màu: 03: Chocolate Brown04: Naked Brown05: Golden Bronze06: Smoky Pink07: Natural Smokes08: Teddy Brown09 Nude Latte Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp tình trạng:Thường xuyên trang điểm hằng ngày. Mang theo du lịch tránh cồng kềnh.Ưu thế nổi bật:Thành phần khoáng chất tự nhiên trong mang đến độ sáng bóng và bền màu cho đôi mắt.Chất phấn mịn màng, cách sắp xếp và phối màu tinh tế, phù hợp cho nhiều layout trang điểm. Có tông nhũ giúp bắt sáng tốt, tạo ánh nhìn quyến rũ và trẻ trung hơn. Thiết kế gọn nhẹ, nhỏ nhắn dễ dàng bỏ túi hoặc mang đi du lịch.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Qui cách: 4 ô màu/ bảngThương hiệu: VacosiXuất xứ: Hàn Quốc
4 chức năng thành phần nổi bật
Hexanediol
Hexandiol hay 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản
phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm
chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR
năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm an toàn với sức
khỏe con người.
Hexyl laurate
Dưỡng ẩm

-
Hexyl laurate là một ester của hexanol và lauric acid, một acid béo có nguồn gốc tự
nhiên, được sử dụng như một dung môi, chất kiểm soát độ nhớt, chất làm mềm da.
Thành phần này được CIR công nhận an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Synthetic Wax
-
Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần
này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Polypropylene
-
Polymer của propylene, được ứng dụng như chất độn, chất kết dính, chất tăng độ nhớt.
Polypropylene được CIR công nhận là it có hại cho con người.
Khuyên dùng
Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng
hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toản với sức khỏe con người.
Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất
dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công
bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm
hiện nay.
Calcium Aluminum Borosilicate
-
Calcium Aluminum Borosilicate là một chất độn có nguồn gốc từ các muối khoáng của
calcium, nhôm, silicon, boron. Chất này thường xuất hiện trong các loại mĩ phẩm dạng
bột, không gây kích ứng, không bị hấp thụ qua da, được CIR đánh giá là một thành phần
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Magnesium Myristate
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Tin Oxide
Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt,
chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con
người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là
1,3%.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ