Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Bảng Phấn Mắt Baby Bright 0.7g là sản phẩm phấn mắt đến từ thương hiệu mỹ phẩm Baby Bright của Thái Lan, tích hợp cả dạng phấn lì và ánh nhũ lấp lánh. Phấn mang kết cấu mịn, khả năng bám dính tốt, giữ màu mắt lâu trôi cả ngày. Bổ sung trong bảng thành phần còn chứa bột ngọc trai giúp ngăn ngừa lão hóa da, làm mờ rãnh nhăn quanh mắt và bắt sáng lấp lánh cho đôi mắt tươi sáng, nổi bật trẻ trung. Với bảng màu đa dạng giúp bạn thỏa sức thể hiện cá tính qua nhiều phong cách trang điểm khác nhau.iện sản phẩm Bảng Phấn Mắt Baby Bright Eye Palette 0.7g đã có 3 bảng màu: Bright Pink - Tông Hồng: Ngọt ngào đáng yêu lại tươi sáng nổi bật với các gam màu hồng mang sắc độ đậm nhạt khác nhau.Glowy Peach - Tông Cam Đào: Thần sắc của quý cô thanh lịch, dịu dàng, lại trẻ trung nữ tính nhờ các gam màu thiên cam ngả ánh đào.Bronze Brown - Tông Màu Đất: Tạo nên ánh nhìn có chiều sâu, vừa sắc sảo quyến rũ, vừa cá tính hiện đại nhờ tông màu đất cổ điển.Ưu thế nổi bật: Bột ngọc trai dưỡng da sáng mịn, làm mờ nếp nhăn, ngăn ngừa tình trạng chảy xệ, tăng độ đàn hồi cho làn da săn chắc.Dễ dàng mix match với hai dạng phấn lì và ánh nhũ kết hợp.Có độ bền màu, lâu trôi cao, giữ lớp trang điểm mắt trong nhiều giờ.Kết cấu mịn màng và lên màu chuẩn sắc kể cả màu lì và nhũ.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thông số sản phẩm:Dung tích: 0.7gThương hiệu: Baby Bright Xuất xứ thương hiệu: Thái LanSản xuất tại: Thái Lan.Lưu ý: Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
~Ánh nhũ ẩm, ánh sáng lấp lánh tạo nên lớp trang điểm mắt MIX &MATCH hoàn hảo. .- Khám phá NEW Prism Multi Palette đi kèm với các kết cấu khác nhau, bao gồm mờ, lấp lánh và long lanh, cũng như các công thức nhấn và ướt, cho nhiều kiểu trang điểm mắt.
- Nếu như các bạn đã từng biết đến nhũ mắt dạng phấn, dạng sáp, dạng chì, dạngkem rồi thì bạn đã bao giờ nghe đến dạng lỏng bao giờ chưa? Nhũ mắt dạng lỏng dạogần đây đang rất được yêu chuộng vì chúng có khả năng ăn dính vào da hơn, tăng độlong lanh cho đôi mắt hơn, mềm mại nhẹ nhàng hơn và hơn hết là lâu trôi hơn.~ Bất kịp được xu hướng đó, Stylenanda 3CE cho ra đời sản phẩm 3CE SA LiquidPigment, không những là sản phẩm trang điểm mắt dạng nước mà còn chứa đấy nhũmàu đặc sệt, mang đến hiệu ứng lấp lánh, rực rỡ cho mắt.*Bảng màu:#MYSTIQUE: màu trắng có nhũ đủ sắc, lấy cảm hứng từ đá Opal, với nhũ dày đặcnhiều màu sắc lấp lánh trên nền gel trong suốt mang đến đôi mắt sáng lấp lánh chưatừng thấy, đặc biệt và độc đáo.#STARING: màu cam pha với nhũ màu gold như mang đến lớp trang điểm mắt đầy sứcsống, cá tính mạnh mẽ và rất quyến rũ, làm bạn liên tưởng đến một làn da rám năngkhóe mạnh.#ROYALMOND: màu đồng pha nhũ màu gold đa chiều tạo nên đôi mắt bí ẩn, lung linhtrong mọi góc nhìn làm tỉm bạn tan chảy.#JOYFUL: ánh nhũ hồng nhẹ cho bạn đôi mắt trở nên nữ tính hơn, tươi tắn và sốngđộng, được đánh giá là sản phẩm must-have vì dễ sử dụng, nhất là dùng được mỗingày trong mọi#PINK HAZE: pha giữa màu hồng nhẹ nhàng và màu be thêm vào ánh nhũ đủ sắc củađá Opal làm cho ánh mắt duyên dáng, đáng yêu hơn, tựa như tất cá tình yêu màuhồng trên thế gian bỗng chếc thu nhỏ lại bằng đôi mắt#GLORY: ánh nhũ gold đơn thuần và trong suốt tạo nên vẻ bể ngoài hào nhoángnhưng ngây thơ “vô tội" ;))#GLIMMER: là sự hòa quyện tỉnh tế giữa nhũ hồng và gold truyền cảm hứng cho đôimắt sang trọng và quý phái.
3 chức năng thành phần nổi bật
Synthetic Fluemphlogopite
Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent - Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING
Polybutene
Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
Calcium Aluminum Borosilicate
-
Calcium Aluminum Borosilicate là một chất độn có nguồn gốc từ các muối khoáng của
calcium, nhôm, silicon, boron. Chất này thường xuất hiện trong các loại mĩ phẩm dạng
bột, không gây kích ứng, không bị hấp thụ qua da, được CIR đánh giá là một thành phần
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Octyldodecyl Stearoyl Stearat
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecyl Stearoyl Stearate là hợp chất được tổng hợp từ các thành phần chất béo
tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang
điểm mắt và khuôn mặt, cũng như các sản phẩm chăm sóc và làm sạch da. Theo một
bứy cáo trên International Journal of Toxicology, chất này được công nhận là an toàn với
mục đích sử dụng làm nữ phẩm.
Khuyên dùng
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Magnesium Stearate
-
Muối magnesium của stedfic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ
pÏm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất điều
hòa tóc và da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm
lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
-
Neopentyl Glycol DiethylhelằỀnoate là một ester, được ứng dụng như một chất làm mềm
đa, tăng độ nhớt trong một sản phẩm kem chống nắng, son môi, phấn mắt, blush, ...
Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với con người.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Tin Oxide
Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt,
chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con
người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là
1,3%.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Cl 19140
-
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
Ethyl Hexanediol
Ethyl Hexanediol là một alcohol được dùng trong một vài sản phẩm chăm sóc cá nhân
như một dung môi hay chất tạo hương, với hàm lượng thường không quá 5%. Ở trạng
thái nguyên chất, chất này không gây kích ứng, mẫn cảm đáng kể. Theo CIR,ở nồng độ
thường sử dụng, ethyl hexanediol an toàn với con người.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ