là thành phần tạo màu khoáng có rủi ro THẤP và được phép sử dụng trong mỹ phẩm theo giới hạn của các cơ quan như FDA (Mỹ), EU Cosmetics Regulation. Tuy nhiên, nên tránh lạm dụng sản phẩm chứa bạc ở nồng độ cao hoặc dùng cho vùng da nhạy cảm quanh mắt, môi nếu da bạn dễ kích ứng.
Denatured alcohol - ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dụng môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,... Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lẳn với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
là thành phần mỹ phẩm được sử dụng phổ biến, nước gần như luôn được liệt kê đầu tiên trong bảng thành phần trên một nhãn nguyên liệu vì nó thường là thành phần có nồng độ cao nhất trong công thức. Nước có thể không phải là một thành phần quan trọng cho da. Chỉ cần 10% nồng độ nước trong lớp ngoài của da là cần thiết cho sự mềm mại và tính dẻo dai trong phần này của lớp biểu bì.
Mặt Nạ Đất Sét Mung Bean Pore Clay Mask Đất Sét Từ Đậu Xanh Hỗ Trợ Sạch Sâu 120ml là sản phẩm mặt nạ rửa đến từ thương hiệu Beplain - Hàn Quốc. Sản phẩm với thành phần chính từ đất sét đậu xanh được thiết kế để làm sạch sâu lỗ chân lông, loại bỏ bã nhờn và các tạp chất trên da, mang lại làn da sáng mịn và khoẻ mạnh.Mặt Nạ Đất Sét Beplain Mung Bean Pore Clay Mask phù hợp với loại da nào?Sản phẩm phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da dầu và da hỗn hợpĐối tượng sử dụng Mặt Nạ Đất Sét Beplain Mung Bean Pore Clay MaskDành cho da cần cải thiện mụn đầu đen, bề mặt da sần sùi, xỉn màuDành cho làn da có tình trạng tiết nhiều bã nhờn, mụn đầu, đầu trắng, mụn cámDành cho làn da có tình trạng lỗ chân lông to, sẩn sùiƯu thế nổi bật của Mặt Nạ Đất Sét Beplain Mung Bean Pore Clay MaskKết hợp chiết xuất từ đậu xanh nguyên chất dưỡng sáng da, cùng với 6 bùn khoáng tinh khiết và các hoạt chất Enzyme giúp hút sạch dầu thừa, sợi bã nhờn, làm sạch sâu lỗ chân lông từ đó cải thiện mụn đầu trắng, mụn đầu đenChứa AHA và Nicinamide giúp tẩy tế bào chết trên da, thanh lọc làn da xỉn màu, cải thiện tình trạng lão hoá daThành phần Calamide và Allantoin làm dịu da tức tì, giảm các tình trạng viêm mụn, hỗ trợ giảm kích ứng trên daKiểm soát cân bằng nước cho da, giúp da luôn khoẻ mạnh, không làm da bị khô sau khi sử dụng Sản phẩm đã được kiểm nghiệm lâm sàng về tình trạng cải thiện mụn đầu đen/ đầu trắng, giảm dầu nhờnKết cấu đất sét mềm mại, dễ tán đều trên bề mặt daHướng dẫn bảo quản Mặt Nạ Đất Sét Beplain Mung Bean Pore Clay MaskNơi khô ráo thoáng mátTránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướtĐậy nắp kín sau khi sử dụngLưu ý:Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì Hạn sử dụng : 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Mặt Nạ CLARINS SOS Mask 75mlMặt Nạ CLARINS SOS Mask 75ml là sản phẩm đến từ thương hiệu Clarins nổi tiếng không chỉ ở Pháp mà còn trên toàn thế giới. Sản phẩm đã nhận được những lời khen “có cánh” trên các diễn đàn làm đẹp về hiệu quả ngay sau lần sử dụng đầu tiên.Mặt Nạ CLARINS SOS Mask 75ml là sản phẩm mặt nạ rửa được ưa chuộng vì mang đến kết quả rõ rệt sau lần đầu sử dụng. Bạn sẽ cảm nhận được làn da mềm mịn, căng mượt đủ ẩm mà không hề bị bí bách dù bạn thuộc làn da gì đi chăng nữa. Điểm giúp Mặt Nạ CLARINS SOS Mask 75ml ghi điểm với các tín đồ làm đẹp chính là mùi hương nhẹ nhàng từ trái cây, thảo mộc như tại các spa chuyên nghiệp. Sử dụng sản phẩm không chỉ giúp chăm sóc da mặt mà còn tốt cho tinh thần, giúp giải tỏa căng thẳng mệt mỏi sau những giờ làm việc, học tập mệt mỏi.Mặt Nạ CLARINS Cấp Nước Làm Tươi Mới Làn Da SOS Hydra Refreshing Hydration Mask 75mlMặt Nạ CLARINS Làm Sạch Sâu, Tái Cân Bằng Da SOS Pure Rebalancing Clay Mask 75mlMặt Nạ CLARINS Nuôi Dưỡng Cho Da Khô SOS Comfort Nourishing Balm Mask 75ml1. Mặt Nạ CLARINS Cấp Nước Làm Tươi Mới Làn Da SOS Hydra Refreshing Hydration Mask 75mlMặt Nạ CLARINS Cấp Nước Làm Tươi Mới Làn Da SOS Hydra Refreshing Hydration Mask 75ml là mặt nạ rửa dành cho mọi loại da, nhưng thích hợp nhất cho những làn da đang cần nước. Thành phần chính là lá cây sống đời với khả năng “khởi động” lại làn da thông qua độ ẩm được bồi đắp sâu xuống bên dưới. Sản phẩm có màu xanh da trời đẹp mắt cùng chất kem gel dễ thoa. Chỉ cần 10 phút và dùng 1 - 2 lần 1 tuần để cấp ẩm cho làn da của bạn. 2. Mặt Nạ CLARINS Làm Sạch Sâu, Tái Cân Bằng Da SOS Pure Rebalancing Clay Mask 75mlMặt Nạ CLARINS Làm Sạch Sâu, Tái Cân Bằng Da SOS Pure Rebalancing Clay Mask 75ml là mặt nạ đất sét dành cho da dầu, da hỗn hợp với khả năng “thanh lọc” làn da đến tận sâu lỗ chân lông. Thành phần chính của sản phẩm là chiết xuất Alpine Willow Herb có khả năng giảm bóng dầu và giúp da mịn lì. Sử dụng sản phẩm đều đặn để tăng khả năng thu nhỏ lỗ chân lông. Ngoài ra mặt nạ còn có thành phần đất sét trắng và xanh giúp loại bỏ tạp chất trên da, làm da mềm mịn và khỏe mạnh.3. Mặt Nạ CLARINS Nuôi Dưỡng Cho Da Khô SOS Comfort Nourishing Balm Mask 75mlMặt Nạ CLARINS Nuôi Dưỡng Cho Da Khô SOS Comfort Nourishing Balm Mask 75ml thích hợp cho những làn da khô với thành phần chính là chiết xuất xoài giúp bảo vệ da không bị mất đi độ ẩm và tái tạo sự mềm mịn của làn da. Sử dụng sản phẩm đều đặn 1 đến 2 lần 1 tuần, sáng hoặc tối để mang đến hiệu quả dưỡng và giữ ẩm tốt nhất cho làn da khô.Bảo quản:Đậy nắp lại sau khi sử dụng.Bảo quản để nơi xa tầm tay trẻ nhỏ và trẻ em.Không đặt ở những nơi có ánh sáng trực tiếp chiếu vào, hay những nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.Xuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: PhápThương hiệu: Clarins
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Mặt nạ giấy Anumi Bio-Cellulose Intensive Treatment Mask là dòng mặt nạ giấy tinh chất được chiết xuất từ các thành phần tự nhiên quý hiếm như: Tuyết Liên, Nhân sâm, Chiết Xuất Hoa Nghệ Tây, Hoa Loa Lily Trắng kết hợp cùng Acetyl Heptapeptide-8 tạo nên nhiều công dụng tuyệt vời cho làn da.LOẠI DA PHÙ HỢP :- Phù hợp với mọi loại da.CÔNG DỤNG :- Các đặc tính của sợi Cellulose sinh học giúp da tăng khả năng thẩm thấu các hoạt chất và dinh dưỡng.- Mặt nạ Anumi Bio-cellulose giúp vận chuyển các hợp chất dinh dưỡng đến lớp hạ bì của da, từ đó làm sạch và dưỡng sâu.- Mặt nạ "Bio-cellulose Intensive Treatment Mask (Anti-ageing)" giúp cải thiện độ đàn hồi của da, các nếp nhăn.- Bio-cellulose Intensive Treatment Mask (Anti-ageing)" với 98% thành phần thuần chay và không thử nghiệm trên động vật.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Làm sạch da mặt bằng sữa rửa mặt dịu nhẹ. Rửa sạch bằng nước ấm sau đó thoa toner.- Đắp mặt nạ xung quanh mặt và để trong 15-20 phút.- Sau đó xoa bóp nhẹ lên mặt trong 5-10 phút để các dưỡng chất thẩm thấu sâu vào da và rửa sạch lại bằng nước.- Áp dụng một hoặc hai lần một tuần.BẢO QUẢN :- Để nơi thoáng mát và tránh xa tầm tay trẻ em.- Tránh để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời. Nên để trong ngăn mát tủ lạnh để tăng cảm giác khi trải nghiệm.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Mặt nạ rửa Christian Laurent Illuminating And Lifting 24K Gold với các peptide thâm nhập vào các lớp biểu bì cung cấp chất dinh dưỡng mang lại sự săn chắc và đàn hồi. Tái tạo da từ trong ra ngoài tạo thành một liệu pháp nâng cơ hoàn hảo có thể ngăn ngừa quá trình lão hóa.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
Phù hợp với mọi loại da.
CÔNG DỤNG :
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
BẢO QUẢN :
CI 77820
là thành phần tạo màu khoáng có rủi ro THẤP và được phép sử dụng trong mỹ phẩm theo giới hạn của các cơ quan như FDA (Mỹ), EU Cosmetics Regulation. Tuy nhiên, nên tránh lạm dụng sản phẩm chứa bạc ở nồng độ cao hoặc dùng cho vùng da nhạy cảm quanh mắt, môi nếu da bạn dễ kích ứng.
Linalool
Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các
loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm
sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem
chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc
sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích
Ứng.
Hexyl Cinnamal
Fragrance Ingredient; MASKING
Hydroxycitronellal
Limonene
-
Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, ... Chất
này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong
thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
CITRONELLOL
BENZYL SALICYLATE
Glyceryl Polyacrylate
Disodium Phosphate
-
Disodium phosphate là một muối vô cơ, có tác dụng ổn định pH của sản phẩm, chống sự
nứt nẻ trên da. Theo CIR, thành phần này có thể gây kích ứng nhẹ cho da nếu tiếp xúc
lâu dài.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Algin
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Sodium Lactate
Dưỡng ẩm
AHA


Muối natri của lactic acid, một acid có nguồn gốc tự nhiên, được dùng như một chất ổn
định pH, chất tẩy da chết, tăng cường độ ẩm cho da. Theo CIR, thành phần này được coi
là an toàn, khi hàm lượng tính theo lactic acid không vượt quá 10%.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Polysorbate 80
Dưỡng ẩm

-
Poly Sorbate 80 (Tween 80} có nguồn gốc tỪ tự nhiên ( dầu olive, lúa mì}, nên an toàn
khi sử dụng cho các sản phẩm mỹ phẩm với vai trò là chất nhũ hoá cho hệ nước, chất
hoạt động bể mặt cho các sản phẩm tẩy rửa, và chất nhũ hoá cho các thành phần khó
tan trong nước nhự hương, tinh dầu,...
- Ngoài ra Polysorbate 80 còn đóng vai trò như một chất bảo quản sản phẩm mỹ phẩm
một cách an toàn và hiệu quả nhất.”
Khuyên dùng
Alcohol Denat.
-
-
Denatured alcohol - ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu
thông thường, được ứng dụng như làm dụng môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da,
giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem
cạo râu,... Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lẳn với các sản phẩm chứa chất này
thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.
Khuyên dùng
Penthylene Glycol
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Gold
POTASSIUM PHOSPHATE
Hydroxyacetophenone
Propylparaben
Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ
phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như
một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người)
cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European
Union Scientific Committee on Consumer Safety.
Ethylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Parfum / Fragrance
Triethanolamine
Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng
như chất hoạt động bể mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem
chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về
trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây
kích ứng da.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
Sodium Polyacrylate
-
Muối natri của polyacrylic acid. Nhờ khả năng hấp thụ nước mạnh mẽ, sodium
polyacrylate được ứng dụng như chất hấp thụ nước, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, tăng
độ nhớt, điều hòa da, ... Chất này được CIR cho phép sử dụng trong mĩ phẩm và các sản
phẩm chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Palmitoyl Tetrapeptide-7
Palmitoyl Tripeptide-1
Soy Isoflavones
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
SERINE
Dưỡng ẩm

Serine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, serine ít gây
độc, an toàn với cơ thể người.
Urea
Dưỡng ẩm
Dịu da


Urea được thêm vào mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để kiểm soát pH của
sản phẩm, có tác dụng như một thành phần dưỡng ẩm, bảo vệ da. Chất này được CIR
công bố là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân.
TREHALOSE
Dưỡng ẩm

Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật
không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như
chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng
như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Prunus Amygdalus Dulcis Oil
Pullulan
Helianthus Annuus Seed Oil (sunflower oil/non-fragrant oil/antioxidant)
Coco-Caprylate/ Caprate
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Aqua / Water
là thành phần mỹ phẩm được sử dụng phổ biến, nước gần như luôn được liệt kê đầu tiên trong bảng thành phần trên một nhãn nguyên liệu vì nó thường là thành phần có nồng độ cao nhất trong công thức. Nước có thể không phải là một thành phần quan trọng cho da. Chỉ cần 10% nồng độ nước trong lớp ngoài của da là cần thiết cho sự mềm mại và tính dẻo dai trong phần này của lớp biểu bì.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ