Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
Thông tin sản phẩm :Chuốt Mi Browit Kéo Dài Và Cong Mi Dạng Đầu Lược 5.5g là sản phẩm mascara đến từ thương hiệu mỹ phẩm Browit của Thái Lan, với thiết kế đặc biệt đầu chải lược giúp len lỏi và chải từng sợi mi giúp đôi mi dài và cong vút tự nhiên cả ngày. Sản phẩm đồng sáng tạo bởi NongChat – chuyên gia trang điểm hàng đầu tại Thái Lan.Đối tượng sử dụng :Dành cho mọi đối tượng, mong muốn có đôi mi cong tự nhiên.Ưu thế nổi bật :Thiết kế đầu cọ chải lược giúp chải đến các sợi mi ngắn và nhỏ nhất giúp kéo dài mi và tách ra từng sợi cho sợi mi dài và cong tự nhiên.Mascara không thấm nước, mồ hôi, không lem, không trôi suốt cả ngày.Đầu chải chuốt được cả mi trên và mi dưới.Hướng dẫn sử dụng :Kẹp mi kĩ cho đến khi cong.Sau đó dùng đầu cọ mascara chuốt mi trên, mi dưới.
Mascara Browit Uốn Cong Và Dày Mi Màu Sexy Black 6g là sản phẩm mascara đến từ thương hiệu mỹ phẩm Browit của Thái Lan, với thiết kế đầu chuốt hình vòng cung, dễ dàng thao tác ôm sát chân mi, giúp chuốt mi cong và dày gấp 3 lần mascara thông thường. Kết cấu mascara đen đậm, không vón cục, cùng công thức tạo màng, làm tăng khả năng chống thấm nước, nâng mi và giữ nếp mi hoàn hảo, không lem trôi cả ngày.Giải pháp cho tình trạng: Hàng mi mỏng, thưa thớt.Mong muốn sở hữu hàng mi dày và cong vút.Ưu thế nổi bật: Đầu cọ thiết kế hình dáng vòng cung, dễ dàng ôm sát chân mi giúp uốn nếp mi cong và dày hơn.Công thức tạo màng, không thấm nước, mồ hôi, không trôi và không bị vón cục.Vitamin E giúp dưỡng sợi mi căng bóng, chắc khỏe và ngăn ngừa gãy rụng.Màu đen đậm phù hợp với hàng mi tự nhiên tạo layout trang điểm cuốn hút, sắc sảo. Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thông số sản phẩm:Dung tích: 6gThương hiệu: BrowitXuất xứ thương hiệu: Thái LanSản xuất tại: Thái Lan.Lưu ý: Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
MÔ TẢ SẢN PHẨM :- Kẻ mắt nước Misschic Gorgeous Sharp Pro Multiproof Eyeliner với 2 màu sắc dễ sử dụng trong mọi trường hợp và khả năng kháng nước mạnh mẽ giúp nàng luôn tự tin suốt cả ngày dài.BẢNG MÀU :- #01. Black: đen đậm phù hợp với kiểu trang điểm mắt đậm, sắc sảo.- #02. Brown: phù hợp với kiểu trang điểm mắt nhẹ nhàng, tự nhiên.CÔNG DỤNG :- Bút kẻ mắt với công thức kháng nước và kiềm dầu mạnh giúp dễ dàng kẻ những đường nét chính xác.- Không lem và lâu trôi, giúp trang điểm mắt rõ nét, mang lại đôi mắt trông sang trọng, cuốn hút.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Vẽ đường kẻ mắt sát theo chân mi và tô kín hoàn toàn giữa các sợi mi.- Kéo dài đường kẻ này tới đuôi mắt hất nét kẻ lên phía trên để có đường kẻ mắt rõ nét.BẢO QUẢN :- Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp.- Đóng nắp sau khi sử dụng.
3 chức năng thành phần nổi bật
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Nylon-66
Bulking Agent; Opacifying Agent; VISCOSITY CONTROLLING
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Glyceryl Dibehenate
Dưỡng ẩm

Glyceryl Dibehenate là ester của glycerin và benehic acid, một acid báo, giúp duy trì độ
ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số
sản phẩm dưỡng ẩm, mascara, kem chống nắng, kem che khuyết điểm, ... Theo CIR, hàm
lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Acrylates Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của acrylic acid, methacrylic acid hoặc ester của chúng, thường
được dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nến, son môi, mascara, .... Theo báo cáo của
CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ