Hay còn được gọi là Mexoryl SX hoặc Ecamsule, là một thành phần chống nắng hóa học giúp bảo vệ da trong phạm vi UVA với độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 345 nm. Nó rất ổn định với ánh sáng và có khả năng hòa tan trong nước tốt.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Là một khoáng chất tự nhiên có nguồn gốc từ núi lửa. Nó được chế biến thành bột mịn khi ứng dụng trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và đóng vai trò như một chất tẩy tế bào chết nhẹ nhàng. Thành phần này cũng có đặc tính hấp thụ cao nên cũng có thể hoạt động như một chất hút dầu trong các loại kem nền, phấn phủ hoặc các sản phẩm dành cho da nhờn mụn.
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Là chất phân hủy rượu Isopropyl và Sebacic Acid. Nó tồn tại ở dạng lỏng nhẹ, không màu, không mùi, hoạt động như một thành phần trợ giúp hữu ích trong công thức kem chống nắng. Nó giúp tạo ra các công thức SPF cao với nồng độ ít hơn của các bộ lọc tia UV. Ngoài ra, thành phần này cũng nhanh chóng được hấp thụ, làm cho sản phẩm dễ dàng tán đều và giảm độ nhờn từ các chất chống nắng tan trong dầu.
Denatured alcohol - ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dụng môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,... Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lẳn với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.
- Chỉ số chống nắng SPF 50+/PA++++ bảo vệ da hiệu quả trước các tia UV~ Thiết kể dạng thôi tiện lợi, sử dụng dễ dàng- Chất kem mềm mịn khi thoa lên da tạo một lớp make up nhẹ nhàng tự nhiên~ Bổ sung dưỡng ẩm giúp da căng mịn, ngăn ngừa lão hóa da- Kem thẩm nhanh không gây cảm giác bết dính, không bóng nhờn, kiểm dầu tốt- Có thể dùng cho cả mặt và toàn thần- Phù hợp cho mọi loại da kể cả da dầu và da nhạy cảm* Hướng dẫn sử dụng:- Dùng sau các bước chăm sóc da cơ bản, sử dụng kem chống nắng sau khi dưỡng ẩmđa- Thoa kem trước khi ra nắng 18-20 phút- Nẵn thoa lại sau 2-3 giờ để, đạt hiệu quả chống nắng hoàn háo nhất
- Kem Chống Nẵng Tony Moly My Sunny Watery Sun Gel SPF30 PA ++ kết cấu dạnggai nước khi sử dụng hoàn toàn không gây bết dính trên da~ Kem giúp dưỡng ẩm cho da khi sử dụng
- Kem Chống Nẵng Anassa Perfect UV Sunscreen Skincare Gai Spf 50+ Pa++++ (90g)bảo vệ UV mạnh mẽ với thành phần chăm sóc da 50%.~ Mặc dù là một loại gel tươi, nhưng hầu như không chảy nước, do đó sản phẩm cóthể bảo vệ da bạn khỏi tia cực tím. -~ Khi tiếp xúc với nước và mồ hôi, lớp phim chống tia UV trở nên mạnh mồ với côngnghệ Aqua Booster.- Công thức chứa 80% thành phần dưỡng da mịn mượt, kiểm soát bóng đầu, cung cấpđộ ẩm cho da.- Dưỡng da ẩm mượt, gia tăng độ đàn hồi, chống oxi hóa và chống viêm nhiễm.- Có thể dùng làm lớp lót trang điểm.* Hướng dẫn sử dụng:- Dùng trên da sạch và khô buổi sáng.- Bôi đến đâu tán đến đó.~ Tán nhanh và đều tay để không bị loang lổ hay vệt trắng.* Có :90g,32g
Parfum/Fragrance.
Vitreoscilla Ferment
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Triethanolamine
Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng
như chất hoạt động bể mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem
chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về
trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây
kích ứng da.
Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
Hay còn được gọi là Mexoryl SX hoặc Ecamsule, là một thành phần chống nắng hóa học giúp bảo vệ da trong phạm vi UVA với độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 345 nm. Nó rất ổn định với ánh sáng và có khả năng hòa tan trong nước tốt.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
HYDROXYETHYLCELLULOSE
Hydrolyzed Rice Protein
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Perlite
Là một khoáng chất tự nhiên có nguồn gốc từ núi lửa. Nó được chế biến thành bột mịn khi ứng dụng trong ngành công nghiệp mỹ phẩm và đóng vai trò như một chất tẩy tế bào chết nhẹ nhàng. Thành phần này cũng có đặc tính hấp thụ cao nên cũng có thể hoạt động như một chất hút dầu trong các loại kem nền, phấn phủ hoặc các sản phẩm dành cho da nhờn mụn.
Drometrizole Trisiloxane
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
C12-22 Alkyl Acrylate/Hydroxyethylacrylate Copolymer
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Butyl Methoxydibenzoylmethane
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Ethylhexyl Triazone
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Ethylhexyl Salicylate
Chống tia UV

Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV
FILTER
Isopropyl Myristate
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Diisopropyl Sebacate
Là chất phân hủy rượu Isopropyl và Sebacic Acid. Nó tồn tại ở dạng lỏng nhẹ, không màu, không mùi, hoạt động như một thành phần trợ giúp hữu ích trong công thức kem chống nắng. Nó giúp tạo ra các công thức SPF cao với nồng độ ít hơn của các bộ lọc tia UV. Ngoài ra, thành phần này cũng nhanh chóng được hấp thụ, làm cho sản phẩm dễ dàng tán đều và giảm độ nhờn từ các chất chống nắng tan trong dầu.
ALCOHOL DENAT
Denatured alcohol - ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu
thông thường, được ứng dụng như làm dụng môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da,
giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem
cạo râu,... Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lẳn với các sản phẩm chứa chất này
thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.
Aqua/Water/Eau
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ