Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
là thành phần mỹ phẩm được sử dụng phổ biến, nước gần như luôn được liệt kê đầu tiên trong bảng thành phần trên một nhãn nguyên liệu vì nó thường là thành phần có nồng độ cao nhất trong công thức. Nước có thể không phải là một thành phần quan trọng cho da. Chỉ cần 10% nồng độ nước trong lớp ngoài của da là cần thiết cho sự mềm mại và tính dẻo dai trong phần này của lớp biểu bì.
- Loại bỏ lớp trang điểm , bụi bẩn nhanh chóng, đưa da trở lại trạng thái cân bẵng.~ Tăng cường dưỡng ẩm mang đẩn làn da mịn màng, mềm mại.~ Là một loại gel trầng có chứa vitamin E và viên nang Muguet thảo mộc giúp làmsạch mà ko bị khô da~ Đơn giản chỉ cẩn bôi 1 lương nhỏ của sản phẩm, massage vào da và nó sẽ biến đổithành dầu.- Sản nhẩm dễ dàng tẩy sạch các tạp chất và make-up, và được rửa sạch dễ dàngbằng nước
The Ordinary Squalane Cleanser (Sữa rửa mặt, Tẩy trang 2 in 1)Dung tích 50mlVới một người bận rộn thì việc kết hợp cả tẩy trang và sửa mặt trong một bước là một điều cực kỳ tuyệt vời. Về khả năng làm sạch, em ấy làm loại bỏ dầu thừa, bã nhờn cực kì tốt.THÀNH PHẦNSqualane: Là một loại dầu do đó có khả năng hòa tan và lấy bụi bẩn, bã nhờn, lớp trang điểm trên da, giúp làm sạch da. Đồng thời Squalane cũng có rất nhiều tác dụng khác trên da như dưỡng ẩm, chống oxy hóa và chống lão hóa.Dầu Squalane: dưỡng ẩm, kiểm soát lượng dầu thừa, chống oxy hóa mạnh và giảm kích ứng. Dầu squalane kết hợp cùng retinol sẽ giúp da hạn chế tình trạng bong tróc, đỏ ửng và kích ứng trên da.Sucrose Stearate, Sucrose Laurate, ucrose Trilaurate: Các este của sucrose giúp lấy và trộn các lớp trang điểm đã hòa tan, bụi bẩn bã nhờn với nước để dễ dàng rửa sạch.Glycerin: Giúp giữ ẩm trên da, hạn chế tình trạng khô da, căng da sau khi sử dụng sản phẩm.Ngoài ra Sản phẩm không chứa cồn, hương liệu, dầu khoáng, chất tạo màu và paraben.Đặc biệt, sản phẩm không chứa parabens, dầu khoáng, các thành phần gây kích ứng làn da.CÔNG DỤNGLàm sạch bụi bẩn, bã nhờn, dầu thừa trên daTẩy trang nhẹ nhàng.Tác dụng Dưỡng ẩm giúp làn da mịn màng, ẩm mượt., cũng như thúc đẩy quá trình tái tạo các tế bào da .Phù hợp với mọi loại da.Một điểm cộng nữa của em này là sau khi sử dụng, da giữ ẩm rất tốt, da mềm mềm, ẩm mịn. Ngoài ra, với pH từ 5,5-6,5 là mức pH phù hợp cho da nên không hề phá hủy lớp màng ẩm tự nhiên trên da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGSử dụng đầu tiên trước khi sử dụng các sản phẩm skincare khácLấy một lượng vừa phải sản phẩm ra tay.Chà xát nhẹ nhàng để sản phẩm tan chảy từ dạng sáp đặc sang dầu lỏng trong suốt.Massage đều và kĩ lên mặt khô..Rửa sạch lại bằng nước ẩm.
- Mamonde Pure Sensitve Cleansing Liquid là sữa rửa mặt dạng lòng giúp sạch sâudòng dành riêng cho da nhạy cảm, da dễ bị kích ứng hoặc da đang trong quá trìnhđiểu trị mụn.~ Sản phẩm có thành phần chính từ chiết xuất hoa cúc la mã, làm sạch nhẹ nhàng,loại bỏ các bụi bẩn trên da.* Hướng dẫn sử dụng:- Làm ướt mặt và tay, lấy 1 lượng Mamonde Pure Sensitve Cleansing Liquid vừa đủmassaga lên mặt.- Rửa mặt lại bằng nước mát.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Butyl Avocadate
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; SKIN CONDITIONING
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Xylitol
Dưỡng ẩm

Xylitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm phổ biến. Chất này được
ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng như một thành phần
tạo hương, tăng cường độ ẩm. Theo Cosmetics Database, Xylitol ít độc hại cho sức khỏe
con người.
Sodium Benzotriazolyl Butylphenol Sulfonate
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Anhydroxylitol
Buteth-3
-
Buteth-3 là một ether được sử dụng như dung môi trong một số sản phẩm làm sạch như
sữa tắm, dầu gội. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng thành phần này cao nhất trong một
số sản phẩm là 0,33%, được đánh giá an toàn cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Xylitylglucoside
Dưỡng ẩm

-
Xylitylglucoside là hợp chất có nguồn gốc từ đường trong lúa mì, giúp duy trì độ ẩm,
điều hòa da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
Zinc PCA
Dưỡng ẩm
Dịu da


Muối kẽm của T4 acid (PCA), được ứng dụng nhờ khả năng giảm bong tróc,
tăng cường độ ẩm cho đa. Theo báo cáo của CIR, các thí nghiệm cho thấy thành phần
này không gây kích ứng, không gây độc cho cơ thể.
Tetrasodium Edta
Parfum / Fragrance
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
-
-
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil là dẫn xuất polyethylene glycol được hydro hóa của
dầu cây thầu dấu, được ứng dụng là chất nhữ hóa, chất hoạt động bể mặt hay dung môi
trong các sản phẩm mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với làn da, kể cả khi
hàm lượng là 100%.
Khuyên dùng
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Laureth-2
-
Laureth-2 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene gfycol, được
ứng dụng như một chất nhũ hóa, làm sạch trong một số sản phẩm tắm và chất nhuộm
tóc. Các Laureth được CIR công bố an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
PPG-26-Buteth-26
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent -
Miscellaneous;Sur factant - Emulsifying Agent; SKIN CONDITIONING
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Cocamidopropyl Betaine
-
Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng
như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tầm, cũng như chất nhũ hóa trong
các loại rĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng
cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Peg-90 Glyceryl Isostearate
Sodium Laureth Sulfate
Aqua / Water
là thành phần mỹ phẩm được sử dụng phổ biến, nước gần như luôn được liệt kê đầu tiên trong bảng thành phần trên một nhãn nguyên liệu vì nó thường là thành phần có nồng độ cao nhất trong công thức. Nước có thể không phải là một thành phần quan trọng cho da. Chỉ cần 10% nồng độ nước trong lớp ngoài của da là cần thiết cho sự mềm mại và tính dẻo dai trong phần này của lớp biểu bì.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ