Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
- Sữa Rửa Mặt Bioderma Crealine DS+ Claansing Gel làm sạch làn da nhạy cảm dễ bịđỏ hoặc kích ứng bị viêm da tiết bã. _ -~ Gel tạo tt làm sạch này được đặc chế để làm sạch nhẹ nhàng làn da bị viêm da tiếtbã và có dấu hiệu đỏ và vảy cục bộ.~ Nhẹ nhàng rửa sạch tạp chất và giúp hạn chế sự tăng sinh Malassezia để giảm vảyvà cải thiện mẩn đỏ. Việc sản xuất bä nhờn cũng được điều chỉnh bởi Vitamin B6 vàkẽm.
Bông tẩy trang innisfree Cotton Pads có nguyên liệu 100% cotton không dệt, hỗ trợ làm sạch da.Thông tin sản phẩm :Bông tẩy trang có nguyên liệu vải không dệt 100% cotton, không chứa huỳnh quang để hạn chế kích ứng. Bông làm tăng hiệu quả của sản phẩm tẩy trang và toner.Hướng dẫn sử dụng :Dùng trong quá trình chăm sóc da hoặc tẩy trang.
4 chức năng thành phần nổi bật
Hydrolyzed Collagen
Chống lão hóa
Dịu da


Hỗn hợp một số peptide thu được tỪ sự thủy phân collagen, thành phần tạo nên sự đàn
hồi của da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, các sản phẩm tầm, trang
điểm, thuốc nhuộm tóc. Hydrolyzed collagen được CIR công bố là an toàn với sức khỏe
con người.
Hydrolyzed Wheat Protein
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các protein trong lúa mạch được thủy phân, chứa các thành phần có tác
dụng tạo màng, điều hòa tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa của thành
phần này trong mĩ phẩm và các chăm sóc cá nhân là 1,7%. Các thí nghiệm cho thấy
hydrolyzed wheat protein không gầy kích ứng cho da, được CIR kết luận là an toàn cho
mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
PVP
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent -
Nonsurfactant; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; HAIR
FIXING; VISCOSITY CONTROLLING
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
BETAINE,
-
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân
cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất
dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích
ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Mailtitol
Dưỡng ẩm

Mailtitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm có vị ngọt gần như đường,
được sử dụng như một thành phần thay thế đường. Chất này được ứng dụng trong các
sản phẩm chăm sóc cơ thể như một thành phần tạo hương, tăng cường độ ẩm, điểu hòa
đa. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ