Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tấm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Nước tinh khiết (Purified Water) trong mỹ phẩm cũng là 1 ứng dụng phổ biến bởi Purified water có thể được tìm thấy trong hầu hết các chế phẩm kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm làm sạch cá nhân, dung dịch vệ sinh phụ nữ, dầu gội, dầu xả, sản phẩm cạo râu, và sản phẩm chống nắng,...
- Sữa Chống Nẵng Missha All Around Safe Block Waterproof Sun Milk SPPB0+ PA++++ dành cho da thường đến da dầu- Kết cấu đặc, nên chia làm nhiều lần bôi~ Khả năng chống thẩm nước hiệu quả, phù hợp với các hoạt động ngoài trời* Hướng dẫn sử dụng:~ Thoa đều sản phẩm lên da trước khi ra nẵng.- Nên dùng hằng ngày để đạt hiệu quả chống nắng và dưỡng da cao.~ Thoa lại khi ra mồ hôi để cỏ hiệu quả chống nắng tốt hơn.
Kem Chống Nắng d'Alba Waterfull Suncream SPF50+ PA++++ 50ml là sản phẩm chống nắng da mặt đến từ thương hiệu d'Alba - Hàn Quốc. Sản phẩm được công nhận là thuần chay 100%, không chỉ cung cấp khả năng bảo vệ da mạnh mẽ khỏi tác hại của tia UV mà còn giúp cải thiện độ săn chắc, mang lại làn da trẻ trung. Đồng thời, kem còn có tác dụng làm sáng và đều màu da, giúp da trở nên rạng rỡ hơn mỗi ngày.Kem Chống Nắng d'Alba Nâng Tông Sáng Hồng Tự Nhiên 50mlChống Nắng d'Alba Waterfull Tone-Up Pink Correcting Sun Cream SPF50+ PA++++ Nâng Tông Sáng Hồng có chứa đến 37% Vitamin C, là kem chống nắng vật lý lai hóa học giúp tạo hàng rào bảo vệ và nuôi dưỡng làn da trước tác động của ánh nắng mặt trời.Kem Chống Nắng d'Alba Nâng Tông Sáng Hồng Tự Nhiên phù hợp cho loại da nào?Mọi loại da, đặc biệt da khô, xỉn màu, thiếu sức sống, cần hiệu ứng sáng hồng tự nhiên.Ưu thế nổi bật của Kem Chống Nắng d'Alba Nâng Tông Sáng Hồng Tự Nhiên:Nâng tone & giúp làn da căng bóng tự nhiên: Công thức với Panthenol, chiết xuất Centella asiatica, chiết xuất lá lô hội, axit hyaluronic thủy phân, Allantoin, nhựa bạch dương giúp bảo vệ da khỏi tia UVB & UVA đồng thời nâng tone da trắng hồng tự nhiên, giúp cho da giảm nếp nhăn cũng như làm mờ nếp nhăn. Đây là loại kem chống nắng "3 trong 1" hoàn hảo cho những ngày nắng nóng!Sự kết hợp tinh tế giữa nấm Truffle trắng & Tocopherol: Kem chống nắng D'alba Waterfull Tone-up có chứa một lớp truffle trắng và tocopherol hai thành phần được đánh giá cao, chiết xuất từ Ý. Giống như một “hàng rào” vững chắc bảo vệ làn da của bạn khỏi các tia UVA và UVB có hại, nấm Truffle trắng còn mang đến cho làn da của bạn vẻ ngoài sáng bóng, tươi trẻ hơn và sáng mịn hơn.Kem chống nắng 100% thuần chay: Kem chống nắng D'alba Waterfull Tone-up chứa 37% Vitamin C để cung cấp nhiều chất dinh dưỡng cho da. Vitamin C đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ tế bào da khỏi tác hại của bức xạ. Thành phần thực vật nguyên chất, không chứa hóa chất trong kem giúp bạn có trải nghiệm chăm sóc da an toàn và hiệu quả.Kem chống nắng lai vật lý & hóa chất: Công thức dịu nhẹ và an toàn của kem chống nắng vật lý kết hợp với kết cấu mỏng nhẹ của kem chống nắng hóa học, mang lại ưu điểm bôi nhẹ và siêu dưỡng ẩm cho da. Không có bất kỳ dư lượng hoặc cảm giác nặng nề nào, giúp bạn thoải mái ngay cả dưới ánh nắng mặt trời.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Da nhạy cảm là một trong những làn da thuộc top "khó chiều", cần chú ý và cân nhắc kỹ khi lựa chọn mỹ phẩm sử dụng, đặc biệt là kem chống nắng, nếu lựa chọn kem chống nắng không phù hợp sẽ dễ làm da bị mẫn cảm, tổn thương. Kem Chống Nắng VT SPF50+/PA+++ từ thương hiệu VT Cosmetics với kết cấu dịu nhẹ, thấm nhanh, không bóng nhờn, không chỉ chống nắng hiệu quả mà còn nuôi dưỡng làn da nhạy cảm của bạn luôn mềm mại, tươi sáng.VT Cosmetics là thương hiệu dược mỹ phẩm đến từ Hàn Quốc và là nhãn hiệu độc quyền tại Việt Nam. Nhãn hàng với thiết kế mẫu mã đa dạng, phong phú được đông đảo khách hàng tín nhiệm sử dụng sản phẩm. Kem Chống Nắng VT với chỉ số chống nắng cao (SPF50+/PA+++) sẽ giúp bạn thoải mái khi hoạt động cả ngày trong thời gian dài, da được bảo vệ khỏi các tác hại từ ánh nắng mặt trời đồng thời không hề mang lại cảm giác dính rít khó chịu, nếu muốn apply lại cũng rất dễ dàng.CÔNG DỤNG :- Ngăn chặn tia cực tím và bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời với SPF 50/PA+++- Nhanh chóng hấp thụ vào da, không nhờn, không nặng, không gây bóng dầu.- Với công thức đặc biệt Aqua Network Polymer của VT Cosmetics, sản phẩm giúp giữ và duy trì độ ẩm trên 60% với lớp ẩm mượt mà đồng thời Lá húng quế và Nước sông băng Alaska, Lô hội giúp làm dịu làn da mẫn cảm khỏi các tác động từ bên ngoài.- Sản phẩm dễ dàng vệ sinh bằng chất tẩy rửa không có chất tẩy trang chuyên nghiệp. THÀNH PHẦN SẢN PHẨM :Húng quế, nước sông băng Alaska, lô hộiHƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Lấy một lượng thích hợp và áp dụng đồng đều cho các khu vực tiếp xúc với ánh sáng mặt trời như mặt, cánh tay và chân.BẢO QUẢN :Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời và nơi có nhiệt độ cao
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Licorice Extract
Moth Extract
Green Tea Extract
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
BETAINE,
-
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân
cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất
dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích
ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Black Iron Oxide
Red Iron Oxide
Beeswax
-
Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa,
chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm
tấm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản
phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành
phần này này an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Yellow Iron Oxide
Butyrospermum Parkii(Shea Butter)
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Sorbitan Olivate
-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với các acid béo có nguồn gốc từ dầu oliu,
có tác dụng như chất hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản
phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan olivate
được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Mineral Oil
Dưỡng ẩm

-
Dầu khoáng, hay parafin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ
phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. báu khoáng được sử dụng từ lâu, được công nhận là
an toàn cho làn da. Tuy nhiên, Association of Occupational and Environmental Clinics coi
thành phần này là một tác nhân gây dị ứng đáng kể.
Khuyên dùng
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
4-Methylbenzylidene Camphor
Cetyl PG/PPG-10/1 Dimethicone
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride Id
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Cyclomethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


ANTISTATIC; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SOLVENT; VISCOSITY
CONTROLLING
purified water
Nước tinh khiết (Purified Water) trong mỹ phẩm cũng là 1 ứng dụng phổ biến bởi Purified water có thể được tìm thấy trong hầu hết các chế phẩm kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm làm sạch cá nhân, dung dịch vệ sinh phụ nữ, dầu gội, dầu xả, sản phẩm cạo râu, và sản phẩm chống nắng,...
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ