Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Các giải pháp chăm sóc da bằng laser đang ngày càng trở nên phổ biến để giúp bạn duy trì một làn da mịn màng. Tuy nhiên, nhược điểm của phương pháp này là khiến da bị “tổn thương nhẹ” trong thời gian ngắn và dễ bị thâm khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. Với Photoderm LASER thì bạn không cần lo lắng nữa vì đây là dòng sản phẩm kem chống nắng đặc biệt từ Bioderma dành cho các trường hợp vừa sử dụng laser, vừa tạo màng chống nắng hiệu quả, vừa có hoạt chất GLYCYRRHIZA GLABRA giúp giảm vết thâm để làn da luôn mịn màng, sáng đều màu.Công Dụng:- Giới hạn sự tăng sắc tố và bảo vệ sẹo.- Đảm bảo sự bảo vệ chống lại sự tổn thương do tia UVA/UVB (cháy nắng, không dung nạp ánh mặt trời...)- Hàng rào bảo vệ tự nhiên và chủ động của da, chống lại những nguy cơ tổn thương tế bào và lão hóa sớm: bản quyền sinh học Bioprotection Cell.Đặc trưng:- Không chứa chất tạo hương.- Không chứa paraben.- Không bị rửa trôi bởi nước.- Ổn định trước ánh sáng.- Không sinh nhân mụn
Thông tin sản phẩm:Kem Chống Nắng Innisfree Daily Sensitive Sunscreen SPF50+ PA ++++ 50ml là dòng kem chống nắng hằng ngày dành cho da nhạy cảm phiên bản nâng cấp năm 2019 đang được bán chạy nhất tại các cửa hàng Innisfree. Đây là dòng kem chống nắng vật lí với chỉ số chống nắng cao bảo vệ tối ưu cho làn da trước tác hại của tia cực tím.Ưu điểm sản phẩm:- Kem Chống Nắng Dành Cho Da Nhạy Cảm Innisfree Daily Sensitive Sunscreen SPF50+ PA ++++ 50ml được xem là vũ khí bảo vệ làn da nhờ có chứa bộ lọc khoáng chất phản chiếu tia cực tím từ bề mặt da.- Đây là một loại kem chống nắng an toàn, dịu nhẹ mang đến cho các bạn một làn da tươi trẻ, mịn màng mỗi ngày.- Innisfree Daily Sensitive Sunscreen được xem là vũ khí đặc biệt đánh bại các tác nhân gây hư tổn, lão hóa sớm, cùng với khả năng duy trì độ ẩm mịn mang đến cho bạn làn da khỏe mạnh.- Kem Chống Nắng Innisfree Daily Sensitive Sunscreen SPF50+ PA ++++ 50ml với chất kem mềm mượt, dễ tán đều trên bề mặt da, kem thẩm thấu nhanh mà không gây bết dính. Đặc biệt, chất kem được làm sạch dễ dàng và tiện lợi chỉ với dầu tẩy trang hoặc nước tẩy trang thông dụng.- Ngoài ra, sản phẩm còn đem lại hiệu ứng nâng tông da nhẹ nhàng, có thể che phủ đi làn da mệt mỏi, kém sắc mang lại cho bạn làn da tươi sáng hơn.Hướng dẫn sử dụng:- Sau khi hoàn thành xong các bước chăm sóc cơ bản, lấy một lượng Kem Chống Nắng Dành Cho Da Nhạy Cảm Innisfree Daily Sensitive Sunscreen SPF5+ PA ++++ 50ml thoa đều lên vùng da dễ tiếp xúc với ánh nắng mặt trời như mặt, cổ, cánh tay, chân...- Thoa kem chống nắng lên da khoảng 15 – 10 phút trước khi ra ngoài để đạt hiệu quả chống nắng tối ưu.
Kem Chống Nắng 9Wishes Cấp Ẩm, Hỗ Trợ Phục Hồi Da Pine Treatment Sunscreen SPF50+ PA++++ 50ml là sản phẩm chống nắng dành cho da mặt đến từ thương hiệu 9Wishes, với 3 chức năng tích hợp: vừa bảo vệ làn da trước tác hại của tia UV với chỉ số SPF50+ PA++++; vừa bổ sung dưỡng chất giúp làm dịu và phục hồi làn da thô ráp, mệt mỏi; đồng thời thanh lọc da để mang lại làn da tươi sáng và đều màu hơn. Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Da dầu thừa - lỗ chân lông toDa xỉn màu & thâm sạm, thiếu sức sốngKết cấu da sần sùi thô ráp, kém mịn màngƯu thế nổi bật:Kem Chống Nắng 9Wishes Pine Treatment Sunscreen SPF50+ PA++++ với các ưu điểm nổi bật:Màng lọc chống nắng phổ rộng SPF50+ PA++++ giúp bảo vệ làn da trước tác hại của gốc tự do có trong tia UV và môi trường.Chứa chiết xuất từ Lá Thông giúp làm dịu làn da mệt mỏi, đồng thời làm sạch & thanh lọc làn da, mang lại vẻ ngoài rạng rỡ và tươi sáng hơn.Cải thiện tình trạng da thô ráp, giúp kết cấu da trở nên đồng đều, làm da mịn màng hơn.Kết cấu lỏng nhẹ & tươi mát, thấm nhanh, không gây nhờn rít da.Sản phẩm đã qua kiểm nghiệm da liễu, an toàn cho mọi loại da.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng. Dung tích: 50mlThương hiệu: 9Wishes Xuất xứ: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn Quốc
1 chức năng thành phần nổi bật
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Tribehenin
Dưỡng ẩm

-
-
Tribehenin hay glyceryl behenate, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo,
giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành
phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, hàm lượng của
thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Tocopheryl Glucoside
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Glyceryl Dibehenate
Dưỡng ẩm

Glyceryl Dibehenate là ester của glycerin và benehic acid, một acid báo, giúp duy trì độ
ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số
sản phẩm dưỡng ẩm, mascara, kem chống nắng, kem che khuyết điểm, ... Theo CIR, hàm
lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Glyceryl behenate
Dưỡng ẩm

Glyceryl behenate hay tribehenin, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo,
giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành
phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, thành phần này
an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Benzoic acid
-
Benzoic acid là một acid hữu cơ có vòng benzene, được sử dụng như một chất tạo
hương, chất điều chỉnh pH và chất bảo quản cho nhiều sản phẩm như kem dưỡng da,
kem chống nắng, kem nền, sữa tắm, son môi, ... Benzoic acid là thành phần có thể gây
kích ứng, do đó hàm lượng chất này trong các sản phẩm ở châu Âu được kiểm soát ở
mức không quá 0,5%.
Khuyên dùng
Acrylates/Stearyl Acrylate/Dimethicone Methacrylate Copolymer
VP/Eicosene Copolymer
Dưỡng ẩm

-
VP/Eicosene Copolymer là polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như một thành phần
kết dính, tăng độ nhớt, tạo màng giúp chống mất nước cho da, thành phần của nhiều
sản phẩm son môi, kem chống nắng, mascara, kẻ mày, kẻ mắt, kem che khuyết điểm, ...
Theo CIR, thành phần này nhìn chung an toàn, tuy nhiên có thể gây kích ứng cho một số
người.
Khuyên dùng
C10-18 Triglycerides
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Decyl Glucoside
-
Decyl glucoside là sản phẩm tổng hợp của glucose và alcohol béo decanol, có tính năng
như chất hoạt động bể mặt, chất làm sạch nhẹ dịu, được sử dụng trong nhiều sản phẩm
chăm sóc trẻ em, các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Theo IJT, hàm lượng của thành
phần này trong một số sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
POTASSIUM CETYL PHOSPHATE
Butyl Ethoxydibenzoylmethane
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Diethylhexyl Butamido Triazone
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Dicaprylyl carbonate
Dịu da

Dicaprylyl carbonate là một thành phần của chất béo động thực vật, có tác dụng như
một chất làm mềm da hay thúc đẩy sự hấp thụ các thành phần khác trong sản phẩm
lên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này trong một số sản phẩm có thể lên tới
34,5%, không gây kích ứng, hay mẫn cảm cho mắt và da.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Isodecyl Neopentanoate
Disopropyl adipate
Water (Aqua)
Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
AVÈNE THERMAL SPRING WATER,
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ