Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Sữa dưỡng thể hương nước hoa innisfree My Perfumed Body Grapefruit Body Lotion với hương bưởi dịu ngọt giúp nuôi dưỡng độ ẩm và lưu hương tinh tế dài lâu.Thông tin sản phẩm :1. Dưỡng thể hương nước hoa thiên nhiên JejuTrải nghiệm thư giãn làn da với từng nốt hương nhẹ nhàng, lấy cảm hứng từ thiên nhiên Jeju. Hương thơm phong phú, đa dạng từ hương trái cây thanh mát đến hương hoa dịu ngọt, lưu hương dài lâu để làn da thơm ngát cả ngày.2. Tăng cường dưỡng ẩm cho làn daBổ sung 03 loại bơ tự nhiên giàu dưỡng chất và độ ẩm: bơ hạt mỡ, bơ xoài và bơ cacao giúp dưỡng ẩm sâu cho da.3. Hương thơm dịu nhẹ, lưu hương dài lâu- Grapefruit: Hương bưởi dịu ngọt- Green Tangerine: Hương quýt thanh mát- Water Lily: Hương hoa súng tao nhã- Pink Muhly Grass: Hương cỏ hồng lãng mạn- Cotton Flower: Hương hoa bông dịu nhẹHướng dẫn sử dụng :Sau khi tắm và lau khô toàn cơ thể, lấy một lượng thích hợp ra lòng bàn tay. Sau đó nhẹ nhàng mát-xa đều khắp cơ thể.
Sữa Dưỡng Thể Hatomugi Dưỡng Sáng Da Body Milk là dòng dưỡng thể đến từ thương hiệu mỹ phẩm Hatomugi của Nhật Bản, với thành phần chiết xuất từ hạt ý dĩ duy trì độ ẩm cho da, mang lại làn da ẩm mượt, làm mềm da và dưỡng da trắng sáng hiệu quả.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da. Giải pháp tình trạng da:Da thâm sạm & xỉn màu. Ưu thế nổi bật:Thành phần hạt ý dĩ coix chứa nhiều dưỡng chất, đặc biệt là vitamin nhóm B, axit amin, khoáng chất, bổ sung viamin thiết yếu cho da đem đến làn da rạng ngời bừng sức sốngHyaluronic Acid và Glycerin tăng cường dưỡng ẩm, giúp da đủ ẩm tạo độ đàn hồi và săn chắc cho da.Chất sữa dạng nhẹ, thấm nhanh vào da khi massage, không gây bí lỗ chân lông hoặc gây kích ứng nổi mụn,....Làm mờ vết thâm, đốm nâu hiệu quả nhờ hạt ý dĩ, cho da đều màu, rạng rỡ, cải thiện làn da cháy nắng.Làm mềm vùng da ở gót chân, đầu gối, khuỷu tay.Cung cấp dưỡng chất và độ ẩm tối ưu, da căng mịn, tươi tắn, giảm thiểu nguy cơ hình thành nếp nhăn, và hỗ trợ da sáng hiệu quả.Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng. Dung tích: 250ml, 400ml Thương hiệu: HatumogiXuất xứ thương hiệu: Nhật Bản Sản xuất tại: Nhật Bản.
2 chức năng thành phần nổi bật
Triethanolamine
Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng
như chất hoạt động bể mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem
chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về
trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây
kích ứng da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Acrylates/Stearyl Acrylate/Dimethicone Methacrylate Copolymer
Benzyl alcohol
Benzyl alcohol là một alcohol thơm (chứa vòng benzen), được sử dụng trong mĩ phẩm
và các sản phẩm chăm sóc cơ thể như một loại hương liệu, chất bảo quản, dụng môi
và chất làm giảm độ nhớt. Ở nỗng độ không quá 10%, các thí nghiệm cho thấy chất
này không gây kích ứng. Hàm lượng benzy!l alcohol tối đa trong các loại mĩ phẩm (an
toàn cho sức khỏe con người) mà CIR khuyên dùng là 6%, và 10% đối với các loại thuốc
nhuộm tóc.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Glyceryl Stearate SE
Dưỡng ẩm

-
Glyceryl Stearate SE là ester của glycerin và stearic acid, cùng 3-6% là lượng muối kali
của stearic acid để “tự nhũ hóa" (self-erulsifying), loại chất báo được tìm thấy trong mỡ
động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhắn,
Glyceryl Stearate SE được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem,
kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ
mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bổ mặt da, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo công bố của CIR, Glyceryl Stearate SE an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Cyclomethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


ANTISTATIC; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SOLVENT; VISCOSITY
CONTROLLING
Diisopropyl Adipate
Dịu da

-
Diisopropyl Adipate là ester của isopropyl alcohol với adipic acid, được dùng như một
dung mồi, chất làm dẻo, làm dịu hay tạo hương cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân
và làm đẹp. CIR đánh giá thành phẩn này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Water (Aqua)
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ