Kem Chống Nắng d program Dạng Tinh Chất SPF 46 PA+++ Allerdefense Essence 40ml là dòng chống nắng da mặt đến từ thương hiệu mỹ phẩm d program của Nhật Bản, với công nghệ chống nắng bảo vệ Allerdefense được ứng dụng độc quyền trong Allerdefense Essence, kết cấu mỏng nhẹ, tạo hàng rào bảo vệ da mạnh mẽ khỏi tác hại của tia UV và bụi mịn ô nhiễm đồng thời hỗ trợ dưỡng da giúp da khỏe mạnh và ẩm mượt.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.
Có thể sử dụng cho em bé từ 48 ngày tuổi trở lên.
Giải pháp tình trạng da:
Da thường xuyên tiếp xúc ánh nắng mặt trời.
Da thiếu sức sống, mệt mỏi.
Ưu thế nổi bật:
Công nghệ bảo vệ toàn diện Allerdefense bảo vệ da trước các tác nhân gây hại từ môi trường.
Chiết xuất cây phỉ chống oxy hóa do ô nhiễm không khí, làm chậm quá trình lão hóa, ngăn ngừa mụn và bảo vệ da khỏi những tổn thương.
Kết cấu nhẹ nhàng, mềm mượt không để lại vệt trắng trên da.
Có khả năng chống trôi, chống thấm nước tốt, dễ dàng lấy đi lớp chống nắng bằng sữa rửa mặt.
Bảo quản:
Nơi khô ráo thoáng mát.
Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
Hydrogen Dimethicone là một thành phần gốc silicone được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó giữ cho tất cả các thành phần trong sản phẩm không bị tách rời. Nó cũng mang lại cho các sản phẩm này một kết cấu mịn, mượt.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
- Chất kem chống nắng Anessa Perfect UV Sunscreen Aqua Booster SPFB0+ PA++++có dạng sữa lỏng màu trắng đục, kết cấu lỏng giúp kem chống nẵng dễ dàng thoa vàthầm trên đa không gây nhờn, bí.~ Với bảng thành phẩn gồm nhiều chất chống nắng độc đáo cho khả nẵng chống nắngtoàn diện đã giúp Anessa đã trở thành nhãn hiệu kem chống nắng được ưa chuộnghàng đầu Nhật Bản.- Chống nắng toàn diện bởi khả năng lọc được cả 3 tia UVA1, UVA2 và UVB.- Chống nắng hiệu quả và bền vững bởi bộ lọc tia UV có sự kết hợp giữa các chấtchống nắng vật lý và chất chống nắng hoá học.- Những tỉnh chất làm đẹp như Axit Hyaluronic, Glycerin hay nước hoa hồng Bulgariasẽ dưỡng ẩm, giúp da bạn luôn mắm mại trong quá trình sử dụng.- Đặc biệt với công nghệ Super Waterproof hay còn gọi là siêu chống nước, kemchống nắng Anessa có thể giúp bạn báo vệ làn da trong môi trường nước hay mồ hôivới thời gian lên tới 80 phút. Đặc biệt thích hợp với các chị em chuẩn bị đi tầm biểnhay chơi thể thao lâu ngoài trời.* Hướng dẫn cách sử dụng kem chống nắng Anessa Perfect UV Sunscreen AquaBooster SPFSO+ PA++++- Sử dụng kem chống nắng Anessa sau khi đã thực hiện đầy đủ các bước dưỡng da cơbản buổi sáng (sau khi làm sạch da, thoa toner, serum và kem dưỡng da).- Lắc đều sản phẩm trước khi sử dụng.~ Nhỏ lượng vừa đủ sản phẩm ra lòng bàn tay và thoa đều lên mặt, cổ, ngực và cácvùng da hở cần chống nắng.- Cuối củng, tiếp tục các bước trang điểm của bạn.
Sữa Chống Nắng Toàn Thân Freeplus Dịu Nhẹ Cho Da Mild UV Body Milk SPF32 PA+++ 50ml là dòng chống nắng toàn thân đến từ thương hiệu mỹ phẩm Freeplus của Nhật Bản, với kết cấu mỏng nhẹ không chứa hoạt chất hóa học an toàn trên mọi làn da kể cả da nhạy cảm như làn da trẻ em. Đây là dòng sản phẩm chống nắng vật lý với độ chống nắng SPF 32 PA+++ giúp bảo vệ làn da trước các tác hại của ánh nắng mặt trời.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp tình trạng:Thường xuyên hoạt động ngoài trời.Thường tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.Ưu thế nổi bật:Công thức với 7 loại chiết xuất thảo mộc giúp nuôi dưỡng, phục hồi và bảo vệ làn da luôn mịn màng, tràn đầy sức sống.Thành phần Zinc Oxide có khả năng chống nắng quang phổ rộng, bảo vệ da ngăn ngừa tình trạng ung thư da, làm giảm tình trạng nhiễm trùng và vết thương trên da.Thành phần Niacinamide hỗ trợ làm dịu mẩn đỏ và kích ứng trên làn da nhạy cảm, kháng viêm và mang lại làn da trắng sáng nhẹ nhàng.Kết cấu dạng sữa giúp thẩm thấu nhanh chóng, không để lại cảm giác nhờn rít.Hướng dẫn sử dụngLấy lượng sữa chống nắng với đường kính khoảng 2cm, sau đó thoa đều lên mặt hoặc body trước khi đi ra nắng.Để đạt hiệu quả tốt nhất, nên thoa lại sau khi ra mồ hôi, đi bơi.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 50mlThương hiệu: FreeplusXuất xứ: Nhật BảnSản xuất: Nhật Bản.
THÀNH PHẦNMạng chống oxy hóa Bio-Active: Một sự kết hợp mạnh mẽ giúp loại bỏ và trung hòa các gốc tự do, giảm thiểu cường độ bức xạ tia cực tím xuyên qua da, bảo vệ rõ ràng màng sinh học và hỗ trợ phản ứng của da khi tiếp xúc với tia cực tím.Bio-Sugar Complex: Một sự pha trộn độc đáo của các phân tử hút ẩm với độ bao phủ nhiều lớp cung cấp cả hydrat hóa ngắn và dài hạn và cũng tự nhiên làm tăng khả năng giữ nước của da.Lipid nhận dạng da: Lipid phục hồi rõ rệt hàng rào bị tổn thương và ngăn ngừa mất nước qua da (TEWL).Tasmanian Pepperberry: Giàu flavanone, anthocyanin và khoáng chất, công nghệ tích cực này giúp làm dịu làn da bị căng thẳng, hoạt động gần như ngay lập tức.Bộ lọc UV khoáng nên được áp dụng là bước cuối cùng của chế độ chăm sóc da của bạn; sau huyết thanh và dầu. Luôn luôn áp dụng bảo vệ SPF ít nhất 20 phút trước khi phơi nắng.Để có kết quả tốt nhất, sử dụng SPF quanh năm. Chỉ sử dụng nó trong những tháng ấm hơn chỉ đơn giản là không đủ tốt để bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím.Đặc biệt, sản phẩm không chứa parabens, dầu khoáng, các thành phần gây kích ứng làn da.CÔNG DỤNGBảo vệ da khỏi tác động của tia cực tímChống lại sự oxy hóa gốc tế bào dưới tác động của tia UVTác dụng Dưỡng ẩm giúp làn da mịn màng, ẩm mượt., cũng như thúc đẩy quá trình tái tạo các tế bào daPhục hồi da, ngăn sự mất nước qua daLàm sáng, nâng tone da nhẹ nhàng,Không gây bí, nhờn da,Phù hợp với mọi loại da,Một điểm cộng nữa của em này là sau khi sử dụng, kem chống nắng thẩm thấu nhanh vào da, da mềm sáng một cách tự nhiên
Kem Chống Nắng d program Dạng Tinh Chất SPF 46 PA+++ Allerdefense Essence 40ml là dòng chống nắng da mặt đến từ thương hiệu mỹ phẩm d program của Nhật Bản, với công nghệ chống nắng bảo vệ Allerdefense được ứng dụng độc quyền trong Allerdefense Essence, kết cấu mỏng nhẹ, tạo hàng rào bảo vệ da mạnh mẽ khỏi tác hại của tia UV và bụi mịn ô nhiễm đồng thời hỗ trợ dưỡng da giúp da khỏe mạnh và ẩm mượt.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.
Có thể sử dụng cho em bé từ 48 ngày tuổi trở lên.
Giải pháp tình trạng da:
Da thường xuyên tiếp xúc ánh nắng mặt trời.
Da thiếu sức sống, mệt mỏi.
Ưu thế nổi bật:
Công nghệ bảo vệ toàn diện Allerdefense bảo vệ da trước các tác nhân gây hại từ môi trường.
Chiết xuất cây phỉ chống oxy hóa do ô nhiễm không khí, làm chậm quá trình lão hóa, ngăn ngừa mụn và bảo vệ da khỏi những tổn thương.
Kết cấu nhẹ nhàng, mềm mượt không để lại vệt trắng trên da.
Có khả năng chống trôi, chống thấm nước tốt, dễ dàng lấy đi lớp chống nắng bằng sữa rửa mặt.
Bảo quản:
Nơi khô ráo thoáng mát.
Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Dung tích: 40ml
Thương hiệu: d program
Xuất xứ: Nhật Bản
Sản xuất: Nhật Bản.
Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Leaf Extract
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Magnesium Aluminum Silicate
-
Magnesium Aluminum Silicate là một loại khoáng vật được tinh chế, có chức năng hấp
thụ dầu, chống vón, làm mờ, tăng độ nhớt ứng dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần nảy an toàn với sức khỏe con người với mục đích
sử dụng trên.
Khuyên dùng
Sodium Citrate
Muối natri của citric acid - acid có nguồn gốc từ các loại quả họ cam, chanh, được sử
dụng trong rất nhiều loại mĩ phẩm nhờ khả năng kiểm soát pH, điều hòa da, diệt khuẩn,
.. Theo Cosmetics database, sodium citrate an toàn với sức khỏe con người.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Erythritol
Dưỡng ẩm

-
Erythritol là một alcohol có vị ngọt, có nguồn gốc lên men từ glucose, được ứng dụng
như một chất tăng cường độ ẩm, ứng dụng trong nhiều loại mặt nạ, sữa tắm, kem đánh
răng, serum, ... Thành phần này được FDA công nhận an toàn cho cơ thể.
Khuyên dùng
Hydrogen Dimethicone
Silicone

Hydrogen Dimethicone là một thành phần gốc silicone được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó giữ cho tất cả các thành phần trong sản phẩm không bị tách rời. Nó cũng mang lại cho các sản phẩm này một kết cấu mịn, mượt.
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
ISOSTEARIC ACID
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Hydrogenated Polydecene
Dưỡng ẩm

-
Hydrogenated Polydecene là một hỗn hợp các hydrocarbon no, là thành phần làm mềm
đa, giúp cải thiện độ ẩm với da khô. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của thành phần
này trong các sản phẩm nhìn chung an toàn. Chất này có thể gây kích ứng nhẹ.
Khuyên dùng
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ
ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận.
Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.
PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; Surfactant - Emulsifying Agent; SKIN
CONDITIONING
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Water (Aqua)
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ