Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Titanium dioxide (TiO2), còn được gọi là titanium oxide, là một khoáng chất tự nhiên được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm dưới dạng hạt nano. Nó có hai dạng chính: anatase và rutile. Parsol TX là một thương hiệu phổ biến của titanium dioxide dạng rutile được sử dụng trong kem chống nắng.
Kem chống nắng Banobagi Milk Thistle Repair SunScreenMilk Thistle Repair SunScreen đúng như tên gọi được Bộ y tế Hàn Quốc cấp phép ngoài chống nắng thì sản phẩm này còn giúp dưỡng da rất tốt. Đây là dòng kem chống nắng bán chạy nhất của Banobagi với số lượng hơn 1 triệu sản phẩm đã được bán ra.Công dụng của kem chống nắng Milk Thistle Repair SunScreenChống tia cực tím, dưỡng ẩm cho da, tái tạo hàng rào bảo vệ da.Khả năng chống năng cao với chỉ số SPF50, PA++++Tạo cảm giác thư thái nhẹ nhàng như khi bôi một lớp kem dưỡng ẩm.Giúp da mịn màng, săn chắc, ngăn ngừa quá trình lão hóa, hạn chế tình trạng da nhăn nheo chảy xệ, mất tính đàn hồi.Các ưu nhược điểm của kcn Milk Thistle Repair SunScreenƯu điểmThành phần từ thiên nhiên, cho lớp kem mềm mịn, đều màuChỉ số chống nắng caoVừa chống nắng, vừa giúp cải thiện làn da trở lên khỏe mạnhĐặc biệt thích hợp cho làn da nhạy cảm.Nhược điểmKhả năng kháng nước chưa thực sự tốtCảm nhận khi sử dụng kem chống nắng Milk Thistle Repair SunScreenVề khả năng chống nắng : kem có chỉ số chống nắng tạm ổn là SPF 50, PA++++, nhờ các thành phần chống nắng, chăm sóc da nhạy cảm chuyên biệt từ cây kế sữa nên da mình không bị mẩn đỏ, hay nóng rát khi sử dụng kem.Về kết cầu kem: đây là dòng kem chống nắng hóa học, chất kem màu trắng, mềm mịn, hơi đặc một chút, nhưng dễ tán, thẩm thấu nhanh, cấp ẩm cho da, mình cảm thấy rất dễ chịu khi thoa, không hề bị bết dính tẹo nào.Và cuối cùng về mức giá có thể gọi là ngon bổ rẻ,thì cũng là điểm cộng cho dòng sản phẩm đến từ Hàn này.Tuy vậy cũng có một vài điểm trừ theo cảm nhận của mình là , rất may mình làm việc văn phòng ít đổ mồ hồi nên thời gian bảo vệ của kem tầm được một ngày, về nhà mình tẩy trang rửa sạch luôn, còn nếu bạn nào hay di chuyển ngoài trời, đổ mồ hôi nhiều thì nên thoa lại kem sau 3 đến 4 h nhé, vì tính kháng nước, lâu trôi của em này chưa được tốt cho lắm.
-Kem chống nắng Su:m37 dưỡng ẩm làm dịu da mang lại hiệu quả chống nắng cao vớicảm giác mát lạnh, nhe nhàng bổ sung nước, khô thoảng không dính rít.-Sun Away là dòng chống nắng với chiết xuất thực vật lên men giúp duy trì lần da ấmmịn, hạn chế tổi đa kích ứng ngay cả với da nhạy cảm.
- Kem chống nắng Natural Sun Eco Super Perfect Sun Cream SPF50 PA+++ The Face Shop bảo vệ da hàng ngày mà ngăn chặn tia UVA và UVB, bảo vệ da tốt hơn và không gây nhờn rít.Có khả năng sử dụng như kem lót trang điểm với chiết xuất tinh túy từ Acaiberry một loại trái cây chứa nhiều năng lượng, giúp chống oxy hóa, tiếp thêm sinh khí cho làn da luôn ẩm mịn và tươi sáng.* Hướng dẫn sử dụng:- Lấy 1 lượng kem khoảng 2 hạt bắp, chia 8 điểm trên bề mặt, rồi tán nhẹ đầu theo chiều cấu tạo da. Dùng 1 lần vào buổi sáng, sau khi sử dụng kem dưỡng ngày và trước khi tiếp xúc với nắng 10 phút.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
ROSA CANINA FLOWER OIL
LAVANDULA ANGUSTIFOLIA (LAVENDER) OIL
-
Tinh dầu hoa oải hương. Ngoài công dụng từ xa xưa là tạo mùi hương thư giãn được ứng
dụng trong các sản phẩm tắm, tỉnh dầu oải hương còn là thành phần của một số sản
phẩm chăm sóc da nhờ khả năng hỗ trợ tái tạo da, dưỡng ẩm, chống viêm. Theo NCCIH,
tỉnh dầu oài hương an toàn với sức khỏe con người khi được sử dụng với liều lượng phù
hợp. Việc tiếp xúc với không khí có thể khiến các thành phần trong tinh dầu oải hương bị
oxi hóa, có thể gây kích ứng khi tiếp xúc.
Khuyên dùng
CITRUS AURANTIFOLIA (LIME) OIL
RUBUSIDAEUS (RASPBERRY) SEED OIL
VACCINIUM MACROCARPON (CRANBERRY) SEED OIL
Glucose
Dưỡng ẩm

Glucose là một loại đường đơn, đóng vai trò quan trọng trong sự sống của sinh vật.
Glucose được ứng dụng làm chất tạo vị, chất tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho đa trong
các sản phẩm tắm và làm sạch, sản phẩm trang điểm, sản phẩm chăm sóc tóc và da.
Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như đưa vào cơ
thể,
Xylitol
Dưỡng ẩm

Xylitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm phổ biến. Chất này được
ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng như một thành phần
tạo hương, tăng cường độ ẩm. Theo Cosmetics Database, Xylitol ít độc hại cho sức khỏe
con người.
WATER / AQUA / EAU
Anhydroxylitol
Xylitylglucoside
Dưỡng ẩm

-
Xylitylglucoside là hợp chất có nguồn gốc từ đường trong lúa mì, giúp duy trì độ ẩm,
điều hòa da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
POLYHYDROXYSTEARIC ACID
ALUMINUM STEARATE
-
Muối nhôm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như
chất chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt, chất làm mềm da trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục
địch sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được
nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
FRAGRANCE / PARFUM
LAURYL PEG-9 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE
HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING; SURFACTANT
TITANIUM DIOXIDE (NANO)
Titanium dioxide (TiO2), còn được gọi là titanium oxide, là một khoáng chất tự nhiên được sử dụng phổ biến trong mỹ phẩm dưới dạng hạt nano. Nó có hai dạng chính: anatase và rutile. Parsol TX là một thương hiệu phổ biến của titanium dioxide dạng rutile được sử dụng trong kem chống nắng.
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Ethylhexyl Salicylate
Chống tia UV

Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV
FILTER
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ
ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận.
Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.
HYDROGENATED POLY(C6-14 OLEFIN)
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER
Silicone

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác
dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại
cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn
với sức khỏe con người.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ