Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Kem Chống Nắng d'Alba Waterfull Suncream SPF50+ PA++++ 50ml là sản phẩm chống nắng da mặt đến từ thương hiệu d'Alba - Hàn Quốc. Sản phẩm được công nhận là thuần chay 100%, không chỉ cung cấp khả năng bảo vệ da mạnh mẽ khỏi tác hại của tia UV mà còn giúp cải thiện độ săn chắc, mang lại làn da trẻ trung. Đồng thời, kem còn có tác dụng làm sáng và đều màu da, giúp da trở nên rạng rỡ hơn mỗi ngày.Kem Chống Nắng d'Alba Nâng Tông Sáng Hồng Tự Nhiên 50mlChống Nắng d'Alba Waterfull Tone-Up Pink Correcting Sun Cream SPF50+ PA++++ Nâng Tông Sáng Hồng có chứa đến 37% Vitamin C, là kem chống nắng vật lý lai hóa học giúp tạo hàng rào bảo vệ và nuôi dưỡng làn da trước tác động của ánh nắng mặt trời.Kem Chống Nắng d'Alba Nâng Tông Sáng Hồng Tự Nhiên phù hợp cho loại da nào?Mọi loại da, đặc biệt da khô, xỉn màu, thiếu sức sống, cần hiệu ứng sáng hồng tự nhiên.Ưu thế nổi bật của Kem Chống Nắng d'Alba Nâng Tông Sáng Hồng Tự Nhiên:Nâng tone & giúp làn da căng bóng tự nhiên: Công thức với Panthenol, chiết xuất Centella asiatica, chiết xuất lá lô hội, axit hyaluronic thủy phân, Allantoin, nhựa bạch dương giúp bảo vệ da khỏi tia UVB & UVA đồng thời nâng tone da trắng hồng tự nhiên, giúp cho da giảm nếp nhăn cũng như làm mờ nếp nhăn. Đây là loại kem chống nắng "3 trong 1" hoàn hảo cho những ngày nắng nóng!Sự kết hợp tinh tế giữa nấm Truffle trắng & Tocopherol: Kem chống nắng D'alba Waterfull Tone-up có chứa một lớp truffle trắng và tocopherol hai thành phần được đánh giá cao, chiết xuất từ Ý. Giống như một “hàng rào” vững chắc bảo vệ làn da của bạn khỏi các tia UVA và UVB có hại, nấm Truffle trắng còn mang đến cho làn da của bạn vẻ ngoài sáng bóng, tươi trẻ hơn và sáng mịn hơn.Kem chống nắng 100% thuần chay: Kem chống nắng D'alba Waterfull Tone-up chứa 37% Vitamin C để cung cấp nhiều chất dinh dưỡng cho da. Vitamin C đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ tế bào da khỏi tác hại của bức xạ. Thành phần thực vật nguyên chất, không chứa hóa chất trong kem giúp bạn có trải nghiệm chăm sóc da an toàn và hiệu quả.Kem chống nắng lai vật lý & hóa chất: Công thức dịu nhẹ và an toàn của kem chống nắng vật lý kết hợp với kết cấu mỏng nhẹ của kem chống nắng hóa học, mang lại ưu điểm bôi nhẹ và siêu dưỡng ẩm cho da. Không có bất kỳ dư lượng hoặc cảm giác nặng nề nào, giúp bạn thoải mái ngay cả dưới ánh nắng mặt trời.
- Sữa Chống Nắng Dịu Nhẹ Cho Da Nhạy Cảm Anessa Perfect UV Sunscreen Mild Milkthuộc dòng sản phẩm kích thích thấp, có thể sử dụng cho những người có da nhạycảm và trẻ am (không dùng cho trẻ sơ sinh).~ Sản phẩm với thành phần 5 không cho da nhạy cảm: không màu, không mùi, khôngcồn, không dầu khoáng và không paraben.~ Hiệu quả chống trôi trong nước cao với.- Dưỡng và khóa ẩm hiệu quả với Hyaluronic Acid.- Chất chống tia cực tím được lựa chọn cẩn thận từ cấp nguyên liệu, thành phầnchăm sóc da. Khi chạm vào mồ hôi hoặc nước, lớp phim chống tia cực tím trở nênđồng nhất và trở nên mạnh hơn với công nghệ Aqua Booster.- Bảo hà đa khỏi các hạt nhỏ và tia cực tím trong không khí.- Có thể đùng làm lớp lót khi trang điểm và dễ dàng rửa sạch với sữa rửa mặt.* Hướng dẫn sử dụng:- Lấy một lượng sản phẩm vừa đủ thoa và chấm lên 5 điểm trên mặt. Thoa đều khắpmặt.- Thoa đều sản phẩm ở cùng cổ. Lưu ý vùng tai, gáy, cằm- Xoa đều khắp vùng da cần bảo vệ, vuốt theo chiều đọc, sau đó dùng lòng bàn taythoa xoay vòng rộng dẩn ra để dàn trải đều- Làm sạch dễ dàng với sữa rửa mặt
Kem Chống Nắng Neogen Dermalogy Chống Ánh Sáng Xanh là dòng sản phẩm chống nắng dành cho da mặt đến từ thương hiệu Neogen, có khả năng chống nắng chuyên sâu, giúp chống lại tác hại của tia UVA/UVB trong mọi hoạt động hằng ngày, đồng thời chống ánh sáng xanh phát ra từ các thiết bị điện tử, bảo vệ da tối đa, ngăn ngừa xuất hiện các dấu hiệu lão hóa và tình trạng da khô ráp, xỉn màu - thâm sạm. Bên cạnh đó, sản phẩm còn cung cấp độ ẩm dịu nhẹ cho da luôn ẩm mượt suốt cả ngày dài, đồng thời làm dịu các tổn thương và trả lại làn da khỏe mạnh, tràn đầy sức sống.Loại da phù hợp:Sản phẩm dành cho mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Da thiếu ẩm - thiếu nước, dễ bị khô khi tiếp xúc với ánh nắng trong thời gian dài.Da nhạy cảm, dễ kích ứng.Ưu thế nổi bật:Màng lọc chống nắng phổ rộng SPF 50 PA+++ kết hợp giữa thành phần chống nắng vật lý và hóa học, giúp bảo vệ da tối ưu trước tia UVA/UVB.Có khả năng chống được ánh sáng xanh phát ra từ điện thoại, laptop, các thiết bị điện tử... từ đó hạn chế tối đa tình trạng lão hóa da, vết chân chim, khô ráp, xỉn màu.Chiết xuất Lá Bạch Đàn, Hoa Hồng Damask, Beta-Glucan giúp giữ ẩm cao, hạn chế tình trạng da mất nước & khô ráp bong tróc, dưỡng da mềm mịn.Chiết xuất Chanh, Việt Quất, Vitamin E giúp chống oxy hóa, ngăn ngừa tác hại của gốc tự do.Thể chất lỏng nhẹ, không nhờn, không tạo màng trắng, có thể sử dụng dưới lớp makeup.Công thức không chứa silicone, không gây bít tắc lỗ chân lông, không sinh nhân mụn.Độ an toàn:Không gây kích ứng daKhông gây nhân mụn trứng cáKhông hương liệuĐược kiểm nghiệm bởi bác sĩ da liễu trên làn da nhạy cảmKhông gây cay mắtBảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 50mlThương hiệu: NeogenXuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn Quốc
Limonene
-
Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, ... Chất
này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong
thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
Linalool
Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các
loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm
sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem
chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc
sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích
Ứng.
Parfum
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
BHT
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường
được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những
tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử
dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
POTASSIUM PHOSPHATE
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Glyceryl Polyacrylate
Disodium Phosphate
-
Disodium phosphate là một muối vô cơ, có tác dụng ổn định pH của sản phẩm, chống sự
nứt nẻ trên da. Theo CIR, thành phần này có thể gây kích ứng nhẹ cho da nếu tiếp xúc
lâu dài.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
Sodium Acrylates Crosspolymer-2
VP/Acrylates/Lauryl Methacrylate Copolymer
C20-22 Alcohols
C20-22 Alkyl phosphate Phenylpropanol
Algin
Pullulan
SERINE
Dưỡng ẩm

Serine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, serine ít gây
độc, an toàn với cơ thể người.
Urea
Dưỡng ẩm
Dịu da


Urea được thêm vào mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để kiểm soát pH của
sản phẩm, có tác dụng như một thành phần dưỡng ẩm, bảo vệ da. Chất này được CIR
công bố là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân.
TREHALOSE
Dưỡng ẩm

Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật
không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như
chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng
như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Oxothiazolidine
Melanin
Bảo vệ da khỏi tác hại của ánh sáng năng lượng cao nhìn thấy được (tia HEV), ngừa tình trạng tăng sắc tố và lão hóa tế bào
PLANKTON EXTRACT
Physalis angulate Extract
Ethylhexyl Triazone
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Polypodium leucotomos Leaf Extract
Styrene/Acrylates Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng vn của acrylic acid, methacrylic acid với styrene, thường được
dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong rrï phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, .... Thành phần này nhìn
chung an toàn với sức khỏe do không bị cơ thể hấp thụ (theo CIR), tuy nhiên các hóa
chất chứa styrene được coi là tiểm ẩn nguy cơ gây ung thư.
Khuyên dùng
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Tris-Biphenyl Triazine(nano)
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Phenethyl Benzoate
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
Chống tia UV

Hay còn gọi là Ensulizole, là một thành phần của nhiều loại kem chống nắng, có tác
dụng hấp thụ, ngăn ngừa tác hại của tia UV-B, được FDA cấp phép. Chất này nhìn chung
an toàn, được Cosmetics Database đánh giá là có độc tính trung bình.
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Butyl Methoxydibenzoylmethane
Ethylhexyl Salicylate
Chống tia UV

Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV
FILTER
OCTOCRYLENE
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Phục hồi da
Dịu da




Có tác dụng giữ ẩm cho da. Trung hòa tia UV và giảm những tổn thương của ánh nắng gây ra cho da.
AQUA
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ