Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Hay còn gọi là Octadecyl Alcohol hoặc 1-Octadecanol – một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm cồn béo, có nguồn gốc từ Stearic Acid (một axit béo bão hòa tự nhiên được điều chế bằng quá trình hydro hóa với các chất xúc tác). Cetearyl Alcohol có dạng hạt trắng hoặc vảy và không tan trong nước.
Tác dụng:
Tạo một hàng rào giúp hút ẩm từ môi trường để làm mềm và bổ sung độ ẩm cho da
Có thể đóng vai trò như một chất nhũ hóa và chất làm đặc trong mỹ phẩm
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Là chất phân hủy của rượu Butyl và Adipic Acid. Nó là một chất lỏng nhờn không màu trong suốt. Trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, Dibutyl Adipate thường được sử dụng trong sơn móng tay và các sản phẩm chăm sóc da.
Tác dụng:
Làm mềm các polyme tổng hợp bằng cách giảm độ giòn và nứt
Hoạt động như chất bôi trơn trên bề mặt da, mang lại cảm giác mềm mại và mịn màng
Đóng vai trò như dung môi để hòa tan các thành phần khác
Kem Chống Nắng TIA'M Dưỡng Sáng Da My Signature Vita Red Sunscreen 50ml là dòng kem chống nắng đến từ thương hiệu mỹ phẩm TIA'M của Hàn Quốc chứa vitamin C dạng LAA, tinh chất lô hội, vitamin E, glycerin kết hợp cùng chỉ số chống nắng hoàn hảo SPF 50+ PA+++ giúp bảo vệ da tối ưu dưới tác hại của các tia UV và loại bỏ làn da xỉn màu, thâm mụn, dưỡng sáng da chỉ sau 14 ngày sử dụng. Dưỡng sáng da là chủ đề được quan tâm dù bất kể mùa nào trong năm, và phải công nhận rằng làn da sáng hồng, mịn màng trông phụ nữ trẻ trung hơn hẳn, thấu hiểu điều đó TIA'M cho ra đời dòng sản phẩm chống nắng dưỡng sáng da lai vật lý và hóa học với tiêu chí 3 không: không hương liệu - không chất tạo màu - không paraben với chiết xuất vitamin C tươi nồng độ cao hỗ trợ làm đều màu và nâng tông da hiệu quả.Loại da phù hợp:Phù hợp cho mọi loại da. Giải pháp cho tình trạng da:Da thâm sạm, xỉn màu. Có nhiều khuyết điểm như nám, tàn nhang, thâm mụn.Thô ráp, thiếu sức sống. Ưu thế nổi bật: Chống Nắng TIA'M Dưỡng Sáng Da My Signature Vita Red Sunscreen có những ưu điểm nổi bật như sau: Nồng độ vitamin C cao giúp dưỡng sáng hiệu quả, loại bỏ làn da xỉn màu.Độ quang phổ rộng SPF50+ PA+++ có khả năng bảo vệ mạnh mẽ cho da dưới tác động gây hại từ tia cực tím. Nâng tông nhẹ, che phủ nhược điểm và làm sáng da tức thì.Chiết xuất Lô hội, cam thảo giúp làm dịu da chống kích ứng.Khô ráo, dễ sử dụng không gây nhờn rít vón cục khi thoa.Độ an toàn:Không hương liệu. Không chất tạo màu. Không paraben. Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 50mlThương hiệu: TIA'MXuất xứ: Hàn Quốc. Sản xuất tại: Hàn Quốc.
Kem Chống Nắng Dưỡng Ẩm Innisfree Daily Mild Suncreen SPF50+ PA++++ là sản phẩm mới với nhiều cải tiến hơn so với phiên bản cũ Kem Chống Nắng Dưỡng Ẩm Innisfree Daily UV Protection Cream Mild SPF35 PA++. Khả năng được nâng cao hơn, thời gian bảo vệ cho da cũng được tăng lên đáng kể. Từ SPF35+ lên đến SPF50+CÔNG DỤNG KEM CHỐNG NẮNG INNISFREE DAILY MILD SUNSCREEN SPF50+/PA++++ 50MLXuất xứ: Hàn QuốcDung tích: 50ml- Chiết xuất Dầu hướng dương và trà xanh, thân thiện môi trường và hoàn toàn không chất độc hại do được trồng tại đảo Jeju thuần khiết giúp bảo vệ da khỏi các tia UV gây hại.- Dưỡng chất thiên nhiên có trong sản phẩm giúp giữ ẩm da, không như các sản phẩm chống nắng thông thường hay gây khô ráp da, khó chịu.- Là kem chống nắng dạng nước (Water - Base) nên cực kỳ nhanh chóng hấp thụ vào da, vì vậy mà không gây cảm giác nhờn rít, thích hợp cho cả da dầu, mụn, nhạy cảm.- Dễ dàng tẩy trang bằng nước ấm.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG KEM CHỐNG NẮNG INNISFREE DAILY MILD SUNSCREEN SPF50+/PA++++ 50ML- Sử dụng kem chống nắng ở bước cuối cùng của chăm sóc da, cho 1 lượng kem nhỏ ra tay rồi thoa đều khắp mặt.- Dù dùng kem chống nắng nhưng không được ở ngoài nắng quá lâu, gây nhiều tổn thương do da. Nên sử dụng Kem Chống Nắng Dưỡng Ẩm Innisfree Daily Mild Suncreen từ 15-20 phút trước khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.CÁCH SỬ DỤNGThoa đều lên vùng da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng như mặt, cổ, tay, chân… sau bước dưỡng da cuối cùngCần tránh1) Không thoa lên vết thương, vùng da viêm nhiễm, lở loét2) Ngưng sử dụng mỹ phẩm khi gặp phải các triệu chứng sau. Nếu tiếp tục sử dụng có thể khiến tình trạng trở nên trầm trọng, cần tư vấan với chuyên gia về da liễu:1 - Bị nổi đốm đỏ, sưng phù, mẩn ngứa khi sử dụng v.v.2 - Vùng da thoa mỹ phẩm bị các triệu chứng nêu trên khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.3) Chú ý khi bảo quản và sử dụng:1 - Đóng chặt nắp sau khi dùng2 - Tránh xa tầm tay trẻ em3 - Không bảo quản ở nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp, nơi có ánh sáng trực tiếp.4) Đóng nắp sau khi sử dụng.
Thông tin sản phẩm:Kem Chống Nắng Innisfree Daily Sensitive Sunscreen SPF50+ PA ++++ 50ml là dòng kem chống nắng hằng ngày dành cho da nhạy cảm phiên bản nâng cấp năm 2019 đang được bán chạy nhất tại các cửa hàng Innisfree. Đây là dòng kem chống nắng vật lí với chỉ số chống nắng cao bảo vệ tối ưu cho làn da trước tác hại của tia cực tím.Ưu điểm sản phẩm:- Kem Chống Nắng Dành Cho Da Nhạy Cảm Innisfree Daily Sensitive Sunscreen SPF50+ PA ++++ 50ml được xem là vũ khí bảo vệ làn da nhờ có chứa bộ lọc khoáng chất phản chiếu tia cực tím từ bề mặt da.- Đây là một loại kem chống nắng an toàn, dịu nhẹ mang đến cho các bạn một làn da tươi trẻ, mịn màng mỗi ngày.- Innisfree Daily Sensitive Sunscreen được xem là vũ khí đặc biệt đánh bại các tác nhân gây hư tổn, lão hóa sớm, cùng với khả năng duy trì độ ẩm mịn mang đến cho bạn làn da khỏe mạnh.- Kem Chống Nắng Innisfree Daily Sensitive Sunscreen SPF50+ PA ++++ 50ml với chất kem mềm mượt, dễ tán đều trên bề mặt da, kem thẩm thấu nhanh mà không gây bết dính. Đặc biệt, chất kem được làm sạch dễ dàng và tiện lợi chỉ với dầu tẩy trang hoặc nước tẩy trang thông dụng.- Ngoài ra, sản phẩm còn đem lại hiệu ứng nâng tông da nhẹ nhàng, có thể che phủ đi làn da mệt mỏi, kém sắc mang lại cho bạn làn da tươi sáng hơn.Hướng dẫn sử dụng:- Sau khi hoàn thành xong các bước chăm sóc cơ bản, lấy một lượng Kem Chống Nắng Dành Cho Da Nhạy Cảm Innisfree Daily Sensitive Sunscreen SPF5+ PA ++++ 50ml thoa đều lên vùng da dễ tiếp xúc với ánh nắng mặt trời như mặt, cổ, cánh tay, chân...- Thoa kem chống nắng lên da khoảng 15 – 10 phút trước khi ra ngoài để đạt hiệu quả chống nắng tối ưu.
Morus Nigra Fruit Extract
Berberis Vulgaris Root Extract
Fragaria Chiloensis (Strawberry) Fruit Extract
Not Reported
LYCIUM CHINENSE FRUIT EXTRACT
Chiết xuất quả câu kỷ tử, một vị thuốc y học cổ truyển quan trọng, chứa một số hoạt
chất chống oxi hóa, là thành phần của một số loại lip gloss, kem nền, sữa rửa mặt, ...
Chưa có nghiên cứu nào cho thấy ảnh hưởng xấu của thành phần này lên cơ thể người.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Lepidium Meyenii Root Extract
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Ulmus Davidiana Root Extract
Not Reported; SKIN CONDITIONING
Viola Mandshurica Flower Extract
Laminaria Japonica Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất tảo bẹ Laminaria .!aponica, chứa các thành phần giúp duy trì độ ẩm cho da,
được sử dụng như một chất tạo hương, chất điều hòa da trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo CIR, thành phần này an toàn với làn đa.
Dioscorea Japonica Root Extract
Aloe Barbadensis Leaf Extract
Portulaca Oleracea Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Phục hồi da

.png)

-
Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả
năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tỉnh trạng lão hóa da giúp
xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liển sẹo trên những vùng da bị tổn thương.
Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical
Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
CETEARYL ALCOHOL
Cấp ẩm

Hay còn gọi là Octadecyl Alcohol hoặc 1-Octadecanol – một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm cồn béo, có nguồn gốc từ Stearic Acid (một axit béo bão hòa tự nhiên được điều chế bằng quá trình hydro hóa với các chất xúc tác). Cetearyl Alcohol có dạng hạt trắng hoặc vảy và không tan trong nước.
Tác dụng:
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Stearyl Alcohol
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-6 Behenate
Poly C10-30 Alkyl Acrylate
Hydroxyacetophenone
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Sorbitan Olivate
-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với các acid béo có nguồn gốc từ dầu oliu,
có tác dụng như chất hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản
phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan olivate
được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Cellulose
-
Microcrystalline Cellulose (MCC) là bột giấy được tinh chế, có chức năng như một chất
làm sạch, hấp thụ dầu, chất chống vón, chất độn, tăng độ nhớt, được ứng dụng trong
nhiều loại dược phẩm, thực phẩm cũng như mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như các sản phẩm tắm, các sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm trang điểm, kem cạo
rẫu, ... Thành phần này được FDA coi là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cetearyl Olivate
-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ cetearyl alcohol với các acid béo có nguồn gốc từ
đầu oliu, có tác dụng như chất hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong
các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo
CIR, Ceteartyl olivate an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-6 Stearate
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chống tia UV

Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nối bật
là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU,
nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là
không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
Ethylhexyl Triazone
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
POLYSILICONE-15
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
Butyloctyl Salicylate
dibutyl adipate
Là chất phân hủy của rượu Butyl và Adipic Acid. Nó là một chất lỏng nhờn không màu trong suốt. Trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, Dibutyl Adipate thường được sử dụng trong sơn móng tay và các sản phẩm chăm sóc da.
Tác dụng:
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ