1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Là chất phân hủy của rượu Butyl và Adipic Acid. Nó là một chất lỏng nhờn không màu trong suốt. Trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, Dibutyl Adipate thường được sử dụng trong sơn móng tay và các sản phẩm chăm sóc da.
Tác dụng:
Làm mềm các polyme tổng hợp bằng cách giảm độ giòn và nứt
Hoạt động như chất bôi trơn trên bề mặt da, mang lại cảm giác mềm mại và mịn màng
Đóng vai trò như dung môi để hòa tan các thành phần khác
Kem chống nắng vật lý innisfree True Mild Cica Suncreen SPF50+ PA++++ 50mL chứa năm loại thành phần có nguồn gốc từ rau má, giúp làm dịu làn da kích ứng, mẩn đỏ và nhạy cảm, kết cấu mỏng nhẹ giúp hiệu chỉnh sắc da, đem lại hiệu ứng nâng tông tự nhiên.Thông tin sản phẩm :1. Làm dịu và bảo vệ da khỏi tia UVA & UVB! Kem chống nắng vật lý với thành phần là 100% Zinc Oxide, ngăn chặn đồng thời tia UVA & UVB. Công thức chứa chiết xuất rau má, thẩm thấu nhanh vào da, đem lại làn da sáng hồng rực rỡ.2. Phù hợp với mọi loại da 9 thành phần dưỡng ẩm và làm dịu bao gồm 5 thành phần chiết xuất từ rau má để bảo vệ da chống lại kích ứng và củng cố hàng rào bảo vệ*. *Chiết xuất rau má / Madecassic Acid / Asiaticoside / Asiatic Acid / Madecassoside / Tinh chất diếp cá (Eoseongcho) / Cây liên mộc / Panthenol / Axit Hyaluronic (để giảm các vấn đề về da).3. Không chứa hương liệu và các thành phần dễ gây kích ứng da Các thành phần không cần thiết được loại bỏ để giảm kích ứng da do các yếu tố bên ngoài.4. Công thức giàu ẩm Bảng thành phần chứa 44,9% tinh chất cấp ẩm cho da, cho làn da thêm căng mịn và bóng khỏe.* Hàm lượng nước, Propanediol, Glycerin, Butylene Glycol và 1,2-Hexanediol trong số tất cả các thành phần.Hướng dẫn sử dụng :Thoa đều sản phẩm lên những vùng da có khả năng tiếp xúc với tia UV như mặt và cơ thể. Thoa lại sản phẩm sau khi bơi hoặc tham gia các hoạt động tiết nhiều mồ hôi.
-Thành phần tương tự như Mineral Suncreen, chứa Zinc Oxide 6,3% và TitaniumDioxide 4,0% là kem chống nắng vật lý chân chính -~-Chất kem siêu nhẹ, nẩu bạn đã quen với kem chống nắng cảm thấy nặng mặt hoặcbí da thì đây sẽ là một làm gió mới bởi chỉ sau 30s, kem sẽ hoàn toàn thấm vào da vàkhông để lại dấu ấn gì như vừa bôi KCN xong~Lớp finish của KCN này không giống các KCN vật lý thông thường mà hoàn toàn tiệpvới màu da như một lớp kem nến khoảng tông NC 16 - NC 20, đây là một điểm cộnghoàn hảo bởi sẽ phù hợp với cả da ngăm và là câu trả lỡi cho những bạn không thíchmàng trắng của KCN- Pep-Start Daily UV Protector Broad Spectrum SPF 50 là kem chống nắng thế hệmới với những thành phần thuần lành tính, không để lại màng trắng và ưu điểm thấmnhanh vượt trội
1 chức năng thành phần nổi bật
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
COCO-CAPRYLATE/CAPRATE
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Diethylhexyl Butamido Triazone
Caprylyl Methicone
Chống tia UV
Silicone


Caprylyl Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất giữ ẩm,
tạo cảm giác mềm mại cho da, là thành phần của một số loại son bóng, son môi, phấn
mắt và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem chống lão
hóa. Theo CIR, thành phần này hầu như an toàn khi tiếp xúc với da.
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Ethylhexyl Triazone
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay. Nó bảo vệ trong phạm vi UVB (280-320nm) với mức bảo vệ tối đa là 314nm.
Về mặt vật lý, Ethylhexyl Triazone là một loại bột hòa tan trong dầu, không mùi, không màu, hoạt động tốt trong các công thức không có mùi thơm.
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
dibutyl adipate
Là chất phân hủy của rượu Butyl và Adipic Acid. Nó là một chất lỏng nhờn không màu trong suốt. Trong ngành công nghiệp mỹ phẩm, Dibutyl Adipate thường được sử dụng trong sơn móng tay và các sản phẩm chăm sóc da.
Tác dụng:
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ