Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Gel Chống Nắng Cetaphil Sun SPF 50+ Light Gel Dịu Lành Cho Da Nhạy Cảm 50ml là sản phẩm chống nắng đến từ thương hiệu Cetaphil - Canada. Sản phẩm với màng lọc vật lý thiết kế nano Titanium Dioxide 400 giúp bảo vệ da tối ưu & bền vững khỏi tia UVA/ UVB kết hợp vitamin E tinh khiết giúp dưỡng da dịu lành nhờ khả năng dưỡng ẩm, sáng da, ngăn ngừa lão hóa.Ưu thế nổi bật của Gel Chống Nắng Cetaphil Sun SPF 50+ Light Gel:Áp dụng công nghệ đa màng lọc Nano, đặc biệt với màng lọc vật lý Nano Titanium Dioxide – thiết kế dạng vi phân tử cho độ che phủ dàn đều mịn màng đem lại hiệu quả chống nắng toàn diện mà vẫn mỏng nhẹ, không gây vệt trắng. Thiết kế hệ màng lọc đa tầng giúp bảo vệ da khỏi tia UVA/UVB lên tới bước sóng 280 - 400nm. Sản phẩm đã được kiểm chứng hiệu quả bảo vệ chống lại tia UV-IR (tia sáng xanh, nguyên nhân làm tổn hại AND, có khả năng gây ung thư).Chứa hàm lượng cao Vitamin E tinh khiết giúp dưỡng ẩm, sáng da, ngăn ngừa lão hóa, bảo vệ & phục hồi da nhạy cảm. Kem dạng gel mỏng nhẹ thẩm thấu nhanh chóng trên da, cho cảm giác mỏng nhẹ, không gây vệt trắng, không vón cục, không bết dính, tạo lớp nền hoàn hảo với tông da tự nhiên.Không làm bít tắc lỗ chân lông, không gây nhân mụn và không gây kích ứng cho da. Sản phẩm có khả năng kháng nước cao (Very water resistance) hoàn toàn phù hợp cho các hoạt động dưới nước, hoặc sinh hoạt trong môi trường dễ ra mồ hôi.Độ an toàn: Sản phẩm sử dụng thành phần khoa học dịu lành 5 không "không paraben, không hương liệu, không màu, không mùi, không dầu khoáng", được bác sĩ da liễu thử nghiệm và chứng minh lâm sàng là an toàn & lành tính cho da nhạy cảm.Hướng dẫn bảo quản Gel Chống Nắng Cetaphil Sun SPF 50+ Light Gel: Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì.Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Sữa Chống Nắng Dưỡng Da Anessa Perfect UV SPF50+/PA++++ 20mlSữa Chống Nắng Dưỡng Da Anessa Perfect UV SPF50+/PA++++ là sản phẩm giúp bảo vệ làn da bạn dưới ánh nắng mặt trời mà không làm khô rát làn da. Sản phẩm với chiết xuất thiên nhiên còn giúp dưỡng ẩm, giúp da luôn căng mịn và đàn hồi.Thành phần và công dụng:- Sữa Chống Nắng Dưỡng Da Anessa Perfect UV SPF50+/PA++++ sữa chống nắng dưỡng da và bảo vệ da tối đa với kết cấu mỏng nhẹ, khô ráo.- Hiệu quả chống trôi trong nước rất cao với công nghệ Aqua Booster EX.- Dưỡng da ẩm mượt, gia tăng độ đàn hồi, chống oxi hoá, chống viêm nhiễm và kiểm soát bóng dầu.- Có thể dùng làm lớp lót trang điểm, dễ dàng làm sạch với sữa rửa mặt.- Dùng cho mặt và toàn thân.- Thích hợp sử dụng hàng ngày và các hoạt động ngoài trời.- Công thức được kiểm nghiệm bởi chuyên gia da liễu, an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng.Đối tượng sử dụng:Sữa Chống Nắng Dưỡng Da Anessa Perfect UV SPF50+/PA++++ có thể sử dụng cho mặt và cả cơ thể, phù hợp mọi loại da.Hướng dẫn sử dụng:- Lắc đều trước khi sử dụng.- Thoa trực tiếp lên vùng da cần bảo vệ.- Có thể thoa lai sau mỗi 4 giờ khi tiếp xúc với nước như bơi lộiNhững điều thần kỳ đến từ Anessa: Xuất xứ: Nhật BảnHướng dẫn sử dụngLắc đều trước khi sử dụng. Dùng sau bước dưỡng da, thoa đều khắp vùng da cần bảo vệ. Để đạt hiệu quả cao nhất, nên thoa lại sau khi tiếp xúc nhiều với nước hoặc lau bằng khăn. Dễ dàng làm sạch với sữa rửa mặt.
- Kem chống nắng chống thấm nước bảo vệ da khỏi các tác động có hại tỪ môitrường, đồng thời cung cấp độ ẩm giúp da mềm mại, láng mịn.~ Sản phẩm không bị trôi khi da bị đổ mồ hôi hay gặp nước, đồng thời sản phẩm mangcông thức kiểm dấu, giúp loại bỏ bã nhờn, hạn chế tiết đầu trên da và giữ lớp chốngnẵng được duy trì lâu hơn.~- Chống nắng hoàn hảo này sử dụng một hệ thống bảo vệ UV mạnh, có khả năngkháng chống nước, mồ hồi, và bài tiết bä nhờn.- Bảo vệ da từ các yếu tố bên ngoài gây hại khi tiếp xúc với ngoài trời.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Lauroyllysine
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Ethylhexanediol
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Sorbitansquioleate
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Disteada Imonium Hectorite
Peg-9 Polydimethylsiloxyethyldimethicone
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ