Kem Chống Nắng Tenamyd Doctor Mineral Face Care Sunscreen Vật Lý SPF50+ PA++++ 50g là sản phẩm chống nắng da mặt đến từ thương hiệu Tenamyd - Canada. Sản phẩm ứng dụng công nghệ Xfine™ với sự phân tán đồng nhất các màng lọc tia cực tím vô cơ (Titanium Dioxide và Zinc oxide) giúp che phủ làn da và bảo vệ khỏi tia cực tím hoàn hảo.
Kem chống nắng với sự kết hợp của thành phần Niacinamide, Adenosine và hợp chất hoa trắng giúp nâng tông da trông sáng mịn hơn, làm mờ các nếp nhăn trên da.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Sản phẩm thích hợp mọi loại da.
- Da nhạy cảm, da điều trị, da dễ bị kích ứng.
ƯU THẾ NỔI BẬT :
- Niacinamide, Adenosine và hợp chất hoa trắng giúp nâng tông da trông sáng mịn hơn, làm mờ các nếp nhăn trên da.
- công nghệ Xfine™ với sự phân tán đồng nhất các màng lọc tia cực tím vô cơ (Titanium Dioxide và Zinc oxide) giúp che phủ làn da và bảo vệ khỏi tia cực tím hoàn hảo.
- Phù hợp cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.
- Sử dụng lâu dài sẽ giúp làm đều màu da.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Trước khi ra nắng 15 đến 30 phút, thoa 1 lượng kem vừa đủ đều khắp mặt, có thể thoa lên các vùng da khác tiếp xúc với nắng.
- Lặp lại sau 1 đến 4 tiếng tùy theo môi trường sử dụng.
BẢO QUẢN :
- Nơi khô ráo thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Kem chống nắng Banobagi Milk Thistle Repair SunScreenMilk Thistle Repair SunScreen đúng như tên gọi được Bộ y tế Hàn Quốc cấp phép ngoài chống nắng thì sản phẩm này còn giúp dưỡng da rất tốt. Đây là dòng kem chống nắng bán chạy nhất của Banobagi với số lượng hơn 1 triệu sản phẩm đã được bán ra.Công dụng của kem chống nắng Milk Thistle Repair SunScreenChống tia cực tím, dưỡng ẩm cho da, tái tạo hàng rào bảo vệ da.Khả năng chống năng cao với chỉ số SPF50, PA++++Tạo cảm giác thư thái nhẹ nhàng như khi bôi một lớp kem dưỡng ẩm.Giúp da mịn màng, săn chắc, ngăn ngừa quá trình lão hóa, hạn chế tình trạng da nhăn nheo chảy xệ, mất tính đàn hồi.Các ưu nhược điểm của kcn Milk Thistle Repair SunScreenƯu điểmThành phần từ thiên nhiên, cho lớp kem mềm mịn, đều màuChỉ số chống nắng caoVừa chống nắng, vừa giúp cải thiện làn da trở lên khỏe mạnhĐặc biệt thích hợp cho làn da nhạy cảm.Nhược điểmKhả năng kháng nước chưa thực sự tốtCảm nhận khi sử dụng kem chống nắng Milk Thistle Repair SunScreenVề khả năng chống nắng : kem có chỉ số chống nắng tạm ổn là SPF 50, PA++++, nhờ các thành phần chống nắng, chăm sóc da nhạy cảm chuyên biệt từ cây kế sữa nên da mình không bị mẩn đỏ, hay nóng rát khi sử dụng kem.Về kết cầu kem: đây là dòng kem chống nắng hóa học, chất kem màu trắng, mềm mịn, hơi đặc một chút, nhưng dễ tán, thẩm thấu nhanh, cấp ẩm cho da, mình cảm thấy rất dễ chịu khi thoa, không hề bị bết dính tẹo nào.Và cuối cùng về mức giá có thể gọi là ngon bổ rẻ,thì cũng là điểm cộng cho dòng sản phẩm đến từ Hàn này.Tuy vậy cũng có một vài điểm trừ theo cảm nhận của mình là , rất may mình làm việc văn phòng ít đổ mồ hồi nên thời gian bảo vệ của kem tầm được một ngày, về nhà mình tẩy trang rửa sạch luôn, còn nếu bạn nào hay di chuyển ngoài trời, đổ mồ hôi nhiều thì nên thoa lại kem sau 3 đến 4 h nhé, vì tính kháng nước, lâu trôi của em này chưa được tốt cho lắm.
Sữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100Sữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 là sản phẩm đến từ thương hiệu Céll Fùsion C đến từ xứ sở Kim Chi. Sữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 là dòng kem chống nắng rất được ưa chuộng và khá nổi tiếng. Sản phẩm cũng luôn được các bác sĩ da liễu Hàn Quốc khuyên dùng bởi sự lành tính, không gây kích ứng và bảo vệ da tuyệt đối. Thích hợp cho các làn da nhạy cảm, đặc biệt là những làn da sau lăn kim, điều trị laser. ữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 có tác dụng bổ sung độ ẩm và dưỡng chất cho da nhanh chóng được tái tạo sau khi điều trị y tế, nhờ có chứa thành phần Peptide và collagen. Ngoài ra, sản phẩm còn chứa Coenzyme Q10, Acetyl Hexapeptide 8, Vitamin E chống oxy hóa đồng thời hỗ trợ tái tạo da hạn chế nếp nhăn và tăng độ đàn hồi cho da. Bên cạnh đó, sữa chống nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 với chất kem lỏng siêu mịn, thấm nhanh vào da, cung cấp dưỡng chất và độ ẩm cho da, mà không gây nhờn rít hay bết dính, đồng thời sản phẩm với chỉ số chống nắng SPF50+ PA+++ giúp chống nắng và bảo vệ da toàn diện trước tia UV trong vòng 12h.Hiện Sữa Chống Nắng Céll Fùsion C SPF50 PA++++ Cure Sunscreen 100 đã có 2 phân loại dung tích khác nhau cho bạn lựa chọn:15ml (Mini Size)50ml (Full Size)Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da nhạy cảm và da sau các liệu trình thẩm mỹ xâm lấn như lăn kim/phi kim/laser.Công dụng:Chứa thành phần Collagen và Peptide giúp bổ sung độ ẩm, nuôi dưỡng làn da, thúc đẩy da tái tạo và phục hồi nhanh chóng.Các thành phần chống oxy hóa mạnh bao gồm Coenzyme Q10, Acetyl Hexapeptide 8, Vitamin E giúp hỗ trợ da tái tạo, ngăn ngừa tổn thương và lão hóa da, hạn chế nếp nhăn, tăng cường độ đàn hồi và săn chắc cho làn da.Chỉ số SPF50+ PA+++ giúp bảo vệ làn da trước tác hại của ánh nắng mặt trời.Thể chất dạng kem mịn màng, thẩm thấu nhanh chóng vào da, không gây bết dính.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao.Đậy nắp sau khi sử dụng.Để xa tầm tay trẻ em.Xuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn QuốcThương hiệu: Céll Fùsion C
-Kem chống nắng Su:m37 dưỡng ẩm làm dịu da mang lại hiệu quả chống nắng cao vớicảm giác mát lạnh, nhe nhàng bổ sung nước, khô thoảng không dính rít.-Sun Away là dòng chống nắng với chiết xuất thực vật lên men giúp duy trì lần da ấmmịn, hạn chế tổi đa kích ứng ngay cả với da nhạy cảm.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :
Kem Chống Nắng Tenamyd Doctor Mineral Face Care Sunscreen Vật Lý SPF50+ PA++++ 50g là sản phẩm chống nắng da mặt đến từ thương hiệu Tenamyd - Canada. Sản phẩm ứng dụng công nghệ Xfine™ với sự phân tán đồng nhất các màng lọc tia cực tím vô cơ (Titanium Dioxide và Zinc oxide) giúp che phủ làn da và bảo vệ khỏi tia cực tím hoàn hảo.
Kem chống nắng với sự kết hợp của thành phần Niacinamide, Adenosine và hợp chất hoa trắng giúp nâng tông da trông sáng mịn hơn, làm mờ các nếp nhăn trên da.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Sản phẩm thích hợp mọi loại da.
- Da nhạy cảm, da điều trị, da dễ bị kích ứng.
ƯU THẾ NỔI BẬT :
- Niacinamide, Adenosine và hợp chất hoa trắng giúp nâng tông da trông sáng mịn hơn, làm mờ các nếp nhăn trên da.
- công nghệ Xfine™ với sự phân tán đồng nhất các màng lọc tia cực tím vô cơ (Titanium Dioxide và Zinc oxide) giúp che phủ làn da và bảo vệ khỏi tia cực tím hoàn hảo.
- Phù hợp cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.
- Sử dụng lâu dài sẽ giúp làm đều màu da.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Trước khi ra nắng 15 đến 30 phút, thoa 1 lượng kem vừa đủ đều khắp mặt, có thể thoa lên các vùng da khác tiếp xúc với nắng.
- Lặp lại sau 1 đến 4 tiếng tùy theo môi trường sử dụng.
BẢO QUẢN :
- Nơi khô ráo thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Rosa Damascena Flower Extract
Narcissus Pseudonarcissus (Daffodil) Flower Extract
Lilium Candidum Bulb Extract
Leontopodium Alpinum ExtracT
Iris Versicolor Extract
-
Chiết xuất hoa diên vĩ xanh, chứa các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, làm mềm
da, có hương thơm. Được sử dụng trong một số sản phẩm làm sạch da, sữa rửa mặt, ...
Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.
Khuyên dùng
Freesia Refracta Extract
Nelumbo Nucifera Flower Extract
Jasminum Officinale (Jasmine) Flower Extract
Aloe Ferox Leaf Extract
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Isopropyl Titanium Triisostearate
IRON OXIDES (CI 77492),
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Polyglyceryl-4 Isostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-4 Isostearate là một ester của isostearic B° (một acid béo} và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này
được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 24,1%. Hàm lượng tối đa thành phần này được
khuyên dùng là 4%.
Khuyên dùng
Fructose
Fructooligosaccharides
Glucose
Dưỡng ẩm

Glucose là một loại đường đơn, đóng vai trò quan trọng trong sự sống của sinh vật.
Glucose được ứng dụng làm chất tạo vị, chất tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho đa trong
các sản phẩm tắm và làm sạch, sản phẩm trang điểm, sản phẩm chăm sóc tóc và da.
Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như đưa vào cơ
thể,
Chlorella Vulgaris Extract
Polyglyceryl-2 Dipolyhydroxystearate
Hydroxyacetophenone
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
ZINC OXIDE (CI 77947)
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ