Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Kem Dưỡng Vitamin E Australian Vitamin E Skin Repair Cream MKII bổ sung vitamin E và dưỡng chất từ tinh dầu thực vật nhằm chống oxy hóa, phục hồi da khô và da rạn nức, sạm màu, đồng thời nuôi dưỡng da săn chắc, trắng mịn.LOẠI DA PHÙ HỢP : - Phù hợp với mọi loại da.CÔNG DỤNG : - Phục hồi da khô, da hư tổn, cấp ẩm và chăm sóc da mềm mại, mịn màng- Bảo vệ da khỏi tia cực tím, bụi bẩn và không khí ô nhiễm từ môi trường.- Tái tạo tế bào mới, khỏe mạnh, nâng cao khả năng miễn dịch cho làn da.- Kem dưỡng ẩm góp phần làm căng mịn, trẻ hóa, trắng da, mờ vết nám, rạn da- Đặc biệt thích hợp cho da khô, da sạm vì tuổi tác.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Thoa lên mặt và cổ 2 lần/ngày.- Dùng sau bước tinh chất hoặc sữa dưỡng.- Sử dụng đều đặn để có hiệu quả cao nhất BẢO QUẢN :- Bảo quản nơi mát mẻ, khô ráo, dưới 30 độ C.- Tránh ánh nắng trực tiếp vào sản phẩm.
Bioderma Atoderm Intensive Baume là sản phẩm kem dưỡng ẩm chuyên sâu đến từ thương hiệu dược mỹ phẩm Bioderma, được thiết kế dành cho da khô đến rất khô, da viêm cơ địa. Công thức chứa thành phần PEA nhanh chóng ngăn chặn cảm giác ngứa, muốn gãi, làm dịu da và giảm kích ứng tức thì. Đồng thời, hợp chất Lipigenium™ cấu thành từ các biolipid tự nhiên có trong lớp biểu bì giúp tái tạo hàng rào sinh học bảo vệ da.Nguyên nhân chính gây khó chịu cho những người có làn da quá khô và bị kích ứng là cảm giác ngứa và khô căng. Tình trạng khô da này có thể là kết quả của khuynh hướng di truyền cũng như các yếu tố khiến tình trạng trầm trọng thêm như nước, việc sử dụng các sản phẩm chăm sóc da không phù hợp, thời tiết lạnh, nhiệt độ thay đổi và ô nhiễm môi trường. Da khô dẫn đến hàng rào da bị thay đổi, vi khuẩn gây kích ứng gia tăng và thậm chí là nhiễm trùng thứ phát. Khi bị tấn công như vậy, da trở nên yếu hơn và cần phải được điều trị hàng ngày.Bioderma Atoderm Intensive Baume là giải pháp dưỡng ẩm dịu nhẹ và chống ngứa chuyên sâu dành cho làn da khô đến rất khô, hỗ trợ điều trị và cải thiện tình trạng khô da và ngứa ngáy khó chịu, đồng thời củng cố hàng rào bảo vệ da khỏe mạnh hơn. Sản phẩm lý tưởng để chăm sóc cho cả gia đình, từ người lớn đến trẻ nhỏĐối tượng sử dụng:Dành cho cả gia đình từ cho người tưởng thành, trẻ em và trẻ sơ sinh (trừ trẻ sinh non).Dành cho da khô, rất khô và da viêm da cơ địa bị ngứa.Dành cho da mặt và da cơ thể.Ưu thế nổi bật:Sáng chế Skin Barrier Therapy™ ngăn ngừa kết dính vi khuẩn tụ cầu vàng (S. aureus) gây bệnh cho da.Lipigenium™ (các acid béo và biolipids) kích thích sản xuất lipid và protein, tái tạo hàng rào da khỏe mạnh.Bộ 3 PEA + β-sitosterol + Kẽm gluconate làm dịu cơn ngứa và giảm tình trạng kích ứng da nghiêm trọng.Glycerine và Vaseline kết hợp với phức hợp D.A.F giúp dưỡng ẩm, bảo vệ và củng cố ngưỡng dung nạp của da.Kết cấu kem không bết dính, không gây bóng dầu, dễ dàng thẩm thấu vào da.Hiệu quả dưỡng ẩm tức thì và dài lâu, mang lại sự mềm mại ngay từ lần sử dụng đầu tiên.Độ an toàn:Không gây kích ứng và gây mụn.Không chứa paraben.Không chứa cồn và hương liệu.Dung nạp tối ưu trên da.Hướng dẫn sử dụngSử dụng hàng ngày 1 - 2 lần.Có thể kết hợp với các loại thuốc đặc trị viêm da.Thoa Atoderm Intensive Baume trên mặt hoặc cơ thể sau khi làm sạch hoặc dùng cho trường hợp bị khô da nhẹ.Tham khảo ý kiến của bác sĩ nếu tình trạng khô căng kéo dài.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Tránh xa tầm tay trẻ em.Đậy nắp kín sau khi sử dụng xong.Thông số sản phẩm:Thương hiệu: BiodermaXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: PhápDung tích: 75ml, 200mlHạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất, 6 tháng sau khi mở nắp
5 chức năng thành phần nổi bật
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Tocopheryl Glucoside
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Sodium Chondroitin Sulfate
Dưỡng ẩm

Sodium Chondroitin Sulfate là một thành phần điều hòa da và tóc, chống tĩnh điện,
dưỡng ẩm, được ứng dụng trong một số sản phẩm trang điểm và chăm sóc sức khỏe da.
Theo WebMD, Sodium Chondroitin Sulfate được coi là không độc hại, tuy nhiên một số
báo cáo ghi nhận chất này gây dị ứng cho một vài người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
PEG-400
Polyethylene glycol 400 (Macrogol 400) là sản phẩm được làm từ ethylene oxide và
nước, có thể chứa các dẫn xuất khác nhau và có chức năng khác nhau. Bởi vì nhiều loại
PEG là ưa nước, chúng được sử dụng tốt như là chất tăng cường thâm nhập và được sử
dụng nhiều trong các chế phẩm da liễu tại chỗ. PEG, cùng với nhiều dẫn xuất không ion
của chúng, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm mỹ phẩm như chất hoạt động bể
mặt, chất nhũ hóa, chất tẩy rửa, chất làm ẩm và chất dưỡng da
PEG-32
Dưỡng ẩm

-
PEG-32 là một loại polymer của ethylene glycol, thường được dùng như dung môi, chất
kết dính hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Theo CIR, thành phần này hấu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) OIL
Dưỡng ẩm

Protein có nguồn gốc đậu nành, được sử dụng trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm
chăm sóc cá nhân như một loại chất nhũ hóa, duy trì độ ẩm cho đa và tóc. Theo CIR,
thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Beta-Sitosterol
Benzoic acid
-
Benzoic acid là một acid hữu cơ có vòng benzene, được sử dụng như một chất tạo
hương, chất điều chỉnh pH và chất bảo quản cho nhiều sản phẩm như kem dưỡng da,
kem chống nắng, kem nền, sữa tắm, son môi, ... Benzoic acid là thành phần có thể gây
kích ứng, do đó hàm lượng chất này trong các sản phẩm ở châu Âu được kiểm soát ở
mức không quá 0,5%.
Khuyên dùng
POTASSIUM CETYL PHOSPHATE
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Cyclomethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


ANTISTATIC; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SOLVENT; VISCOSITY
CONTROLLING
OCTOCRYLENE
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Phục hồi da
Dịu da




Có tác dụng giữ ẩm cho da. Trung hòa tia UV và giảm những tổn thương của ánh nắng gây ra cho da.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
AVÈNE THERMAL SPRING WATER,
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ