Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
~ Bảo vệ và làm dịu làn da của bạn khỏi tác hại của môi trường, và cung cấp hydrathóa sâu.~ Giúp cải thiện khả năng giữ ẩm của da.* Hướng dẫn sử dụng:- Được sử dụng ở giai đoạn chăm sóc da cuối cùng, phân phối lượng thích hợp đểthoa lên mặt.
Do tác hại của ánh nắng mặt trời, tia UV hay yếu tố gen di truyền làm cho các đốm nâu, tàn nhang trên làn da bạn ngày một đậm màu hơn. Điều đó, khiến bạn trở nên kém xinh & gây mất thẩm m. Do đó, việc loại bỏ các vết nám tàn nhang là điều cần thiết mà các nàng không nên bỏ qua! Kem Dưỡng Làm Giảm Thâm Nám Isis Pharma Unitone 4 Reveal có khả năng làm mờ vết thâm, sạm da và hạn chế các tổn thương da sau tác động của tia Laser. Được thành lập từ năm 1988, Isis Pharma chính là thương hiệu Dược Mỹ phẩm hàng đầu tại Pháp và phổ biến trên thế giới với những sản phẩm chứng tỏ sự chuyên biệt trong việc cải thiện và giải quyết mọi vấn đề về da. Mọi công thức chăm sóc da của Isis Pharma đều là thành tựu của một quá trình nghiên cứu chuyên sâu bởi những chuyên gia da liễu hàng đầu để tìm ra được thành phần hoạt chất tốt cho làn da của bạn.Kem Dưỡng Làm Giảm Thâm Nám Isis Pharma Unitone 4 Reveal chứa thành phần Arbutin nhằm hạn chế tác hại của các gốc tự do, làm trắng sáng da và làm mờ vết thâm sau viêm nhờ khả năng ức chế men Tyrosinase (men kích hoạt sản xuất hắc tố trên da), ngăn chặn nguy cơ hình thành các vết nám, sạm da. Kết hợp thành phần Ascorbyl, đây là một dạng Vitamin C thế hệ mới, có liên kết bền vững hơn, giảm thiểu quá trình tăng hắc sắc tố melanin, đồng thời hỗ trợ kích thích quá trình sản sinh Collagen cho da căng mịn rạng rỡ.Ngoài ra, Isis Pharma Unitone 4 Reveal còn có tác dụng làm giảm các tổn thương về da sau tác động của tia Laser, mụn trứng cá hay viêm nhiễm da. Thành phần an toàn lành tính, không gây kích ứng cho làn da.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp với làn da thâm nám, sạm da.Công dụng:Ức chế quá trình tăng sắc tố melanin,Hỗ trợ làm mờ các vết sạm da, nám da.Bảo vệ làn da trước tác hại của các gốc tự do.Mang đến cho bạn làn da đều màu, hạn chế thâm sạm.Hướng dẫn sử dụngThoa lên vùng da 2 lần/ngày vào buổi sáng và buối tối cho đến khi đạt kết quả như mong muốn (ít nhất trong 3 tháng), đừng quên sử dụng kem chống nắng khi ra ngoài trong quá trình sử dụng để đảm bảo kết quả tốt nhất.Bảo quản:Tránh ánh nắng trực tiếp.Để nơi khô ráo, thoáng mát.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 30mlThương hiệu: Isis PharmaXuất xứ: Pháp.
Kem dưỡng điều tiết nhờn SEBO VEGETAL PERFECTING BLUR CARE 30MLLàm mịn da và điều tiết nhờn, mang đến làn da hoàn hảo không tì vết.Kết cấu mỏng nhẹ, không chứa silicone.HDSD:Sử dụng sau bước kem dưỡng ban ngày hoặc trên những vùng da nhiều khuyết điểm như lỗ chân lông to, thâm mụn và sẹo mụn, mang đến làn da không còn khuyết điểm.Lưu ý: có thể sử dụng như kem lót trang điểm
5 chức năng thành phần nổi bật
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Tocopheryl Glucoside
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Sodium Chondroitin Sulfate
Dưỡng ẩm

Sodium Chondroitin Sulfate là một thành phần điều hòa da và tóc, chống tĩnh điện,
dưỡng ẩm, được ứng dụng trong một số sản phẩm trang điểm và chăm sóc sức khỏe da.
Theo WebMD, Sodium Chondroitin Sulfate được coi là không độc hại, tuy nhiên một số
báo cáo ghi nhận chất này gây dị ứng cho một vài người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
PEG-400
Polyethylene glycol 400 (Macrogol 400) là sản phẩm được làm từ ethylene oxide và
nước, có thể chứa các dẫn xuất khác nhau và có chức năng khác nhau. Bởi vì nhiều loại
PEG là ưa nước, chúng được sử dụng tốt như là chất tăng cường thâm nhập và được sử
dụng nhiều trong các chế phẩm da liễu tại chỗ. PEG, cùng với nhiều dẫn xuất không ion
của chúng, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm mỹ phẩm như chất hoạt động bể
mặt, chất nhũ hóa, chất tẩy rửa, chất làm ẩm và chất dưỡng da
PEG-32
Dưỡng ẩm

-
PEG-32 là một loại polymer của ethylene glycol, thường được dùng như dung môi, chất
kết dính hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Theo CIR, thành phần này hấu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) OIL
Dưỡng ẩm

Protein có nguồn gốc đậu nành, được sử dụng trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm
chăm sóc cá nhân như một loại chất nhũ hóa, duy trì độ ẩm cho đa và tóc. Theo CIR,
thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Beta-Sitosterol
Benzoic acid
-
Benzoic acid là một acid hữu cơ có vòng benzene, được sử dụng như một chất tạo
hương, chất điều chỉnh pH và chất bảo quản cho nhiều sản phẩm như kem dưỡng da,
kem chống nắng, kem nền, sữa tắm, son môi, ... Benzoic acid là thành phần có thể gây
kích ứng, do đó hàm lượng chất này trong các sản phẩm ở châu Âu được kiểm soát ở
mức không quá 0,5%.
Khuyên dùng
POTASSIUM CETYL PHOSPHATE
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Cyclomethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


ANTISTATIC; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SOLVENT; VISCOSITY
CONTROLLING
OCTOCRYLENE
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Phục hồi da
Dịu da




Có tác dụng giữ ẩm cho da. Trung hòa tia UV và giảm những tổn thương của ánh nắng gây ra cho da.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
AVÈNE THERMAL SPRING WATER,
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ