Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Nước tinh khiết (Purified Water) trong mỹ phẩm cũng là 1 ứng dụng phổ biến bởi Purified water có thể được tìm thấy trong hầu hết các chế phẩm kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm làm sạch cá nhân, dung dịch vệ sinh phụ nữ, dầu gội, dầu xả, sản phẩm cạo râu, và sản phẩm chống nắng,...
Kem Dưỡng Ẩm Freeplus Màng Nước Mỏng Nhẹ Tươi Mát Watery Cream 50g là kem dưỡng đến từ thương hiệu mỹ phầm Freeplus của Nhật Bản, với thành phần từ thảo mộc thiên nhiên, kết cấu cream mỏng nhẹ tươi mát kết hợp tinh chất dưỡng da tối ưu giúp khóa lớp dưỡng, tăng cường khả năng thẩm thấu tốt các dưỡng chất đem đến làn da hồng hào và mịn màng hơn.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp tình trạng da:Da thiếu ẩm - thiếu nước. Da nhạy cảm - kích ứng.Ưu thế nổi bật:Thành phần hoa Kim Ngân và thảo dược Nhật Ashitaba giúp phục hồi và làm dịu da, nuôi dưỡng làn da mềm mại, mịn màng.Cung cấp độ ẩm cho da nhanh chóng, da căng mướt, đàn hồi và săn chắc, giảm tình trạng khô ráp, vẩy sừng, tế bào chết da.Kết cấu màng nước tạo lớp khoá ẩm hoàn hảo, nhanh chóng chuyển sang dạng lỏng ngay sau khi thoa.Dễ dàng thẩm thấu nhanh vào da mà không gây bết dính.Độ an toàn:Không chứa paraben, không mùi, không màu, không cồn, không hấp thụ tia cực tím, không chứa dầu khoáng.Hướng dẫn sử dụngSử dụng sau bước tinh chất dưỡng da. Lấy một lượng kem dưỡng vừa phải chấm lên 5 điểm trên mặt. Thoa nhẹ nhàng và vỗ nhẹ để dưỡng chất thấm vào da. Dùng đều đặn mỗi sáng và tối.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 50gThương hiệu: FreeplusXuất xứ: Nhật BảnSản xuất: Nhật Bản.
- Kem chống lão hóa từ nhân sắm cô đặc giúp chăm sóc những dấu hiệu lão hóa, táisinh làn da từ bên trong. (Kết cấu cô đặc)* Hướng dẫn sử dụng:- Sử dụng ngày và đêm. Lấy một lượng kem vừa đủ và vỗ đầu lân da mặt theo chiềucẩu tạo da.
Kem Dưỡng SVR Sebiaclear Active là sản phẩm kem dưỡng chăm sóc da chuyên sâu của thương hiệu dược mỹ phẩm SVR, được điều chế để xử lý các vấn đề về da dầu và mụn. Công thức chứa các hoạt chất da liễu ở nồng độ cao nhất trong các sản phẩm cùng dòng, đem lại tác dụng làm giảm mụn - mờ thâm, đồng thời cho hiệu quả dưỡng ẩm dài lâu và giảm bóng nhờn, duy trì làn da thoáng mịn và sạch bóng mụn.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho da dầu, da mụn nhạy cảm.Giải pháp cho tình trạng da:Da mụn: mụn mủ, mụn đầu đen, mụn đầu trắng.Da có vết thâm do mụn để lại.Da dầu thừa nhiều, bóng nhờn, dễ bít tắc lỗ chân lông.Ưu thế nổi bật:Công thức Kem Dưỡng SVR Sebiaclear Active chứa các hoạt chất da liễu nồng độ cao:14% Gluconolactone + Salicylic Acid: tẩy tế bào chết, giảm thiểu bít tắc và làm thông thoáng lỗ chân lông, làm giảm và ngăn chặn sự hình thành của mụn, đồng thời cải thiện kết cấu da, hỗ trợ mờ vết thâm.4% Niacinamide (Vitamin B3): kháng viêm, làm giảm nốt mụn viêm sưng và vết đỏ, hạn chế sự sinh trưởng của vi khuẩn, bên cạnh đó hỗ trợ thu nhỏ lỗ chân lông và giảm vết thâm,Các tác nhân giảm bã nhờn giúp thấm hút lượng bã nhờn dư thừa, giữ da thoáng mịn, không bóng nhờn.Kết cấu dạng kem gel thấm nhanh, không gây nhờn dính.Hiệu quả đã được chứng minh: mụn trứng cá thuyên giảm trong 7 ngày, sau 4 tuần kết cấu làn da được cải thiện, không còn tắc nghẽn lỗ chân lông, độ nhờn được điều tiết và các vết thâm mờ dần*.64% mụn mủ *82% mụn đầu đen *51% mụn đỏ*Dưỡng ẩm 12 giờ *** Thử nghiệm lâm sàng, 42 tình nguyện viên.** Đo lường sử dụng phương pháp corneometry.Độ an toàn:Không chứa paraben - Không gây dị ứng - Không gây mụn.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Dung tích: 40mlThương hiệu: SVRXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: Pháp
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng
hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toản với sức khỏe con người.
Polyacrylate-13
-
Polyacrylate-13 là một polymer đồng trùng hợp, là một chất dụng như một chất tạo
màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, chất kết dính. Chất này được CIR cho phép sử dụng
trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, không gây kích thích cho da.
Khuyên dùng
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
CHOLESTEROL
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Styrene/Acrylates/Ammonium Methacrylate Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của styrene, các acrylate, muối amoni của methacrylate, có
tác dụng tạo màng, làm đục, được ứng dụng trong một số sản phẩm kẻ mắt, mascara,
kẻ mày, ... Theo CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với mục địch sử dụng làm mĩ
phẩm.
Khuyên dùng
ARACHIDYL ALCOHOL
ARACHIDYL GLUCOSIDE
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
MANNITOL
Dimethiconol
Dưỡng ẩm
Silicone


Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản |hiẩm chăm sóc cá nhân
như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không
gây kích ứng cho mắt cũng nhự da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
C1422 ALCOHOLS
C12-20 ALKYL GLUCOSIDE
Surfactant-Emulsifying Agent
Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA (Ceramide Pc-104 6310Ppm)
Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
Dịu da

Chiết xuất đậu nành lên men, chứa một số thành phần có tác dụng dưỡng ẩm và làm dịu
đa, giảm bong tróc. Thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Perilla Ocymoides Seed Extract
Chống oxi hóa
.png)
Chiết xuất hạt tía tô xanh, chứa một số thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, được sử
dụng trong nột số sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Chưa có thông tin về mức
độ an toàn của thành phần này với sức khỏe con người.
Magnolia Biondii Flower Extract
Panax Ginseng Root Extract
Chống lão hóa
Dịu da


Chiết xuất nhân sâm, thành phần gồm các hoạt chất chống oxi hóa, có tác dụng làm
mềm và cải thiện vẻ ngoài của làn da, điều hòa tóc. Theo đánh giá của EMA/HMPC, sản
phẩm này an toàn với sức khỏe con người.
Behenyl Alcohol
Dịu da

-
-
Hay còn gọi là Docosanol, là một alcohol béo, được ứng dụng như chất kết dính, chất
tạo độ nhớt, chất làm mềm da, chất nhũ hóa trong mỉ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhân. Theo CIR, nhìn chung chất này an toàn, dù có thể gây ra một số tác dụng phụ
như mẩn đỏ, mụn, ngứa, kích ứng da, ...
Khuyên dùng
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
PENTAERYTHRITYL TETRAISOSTEARATE
Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
purified water
Nước tinh khiết (Purified Water) trong mỹ phẩm cũng là 1 ứng dụng phổ biến bởi Purified water có thể được tìm thấy trong hầu hết các chế phẩm kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm làm sạch cá nhân, dung dịch vệ sinh phụ nữ, dầu gội, dầu xả, sản phẩm cạo râu, và sản phẩm chống nắng,...
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ