Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
- Gel Dưỡng Nâng Tông Da Clinique ID Tone-Up Gel giải quyết được đồng thời 3 vấnđể của da: Cấp Ẩm + Căng Bóng + Làm Sáng & Nâng Tông Da.- Kem có kết cấu dạng kem gel độc đáo hoàn toàn không chứa dầu (oil-free), giúpcung cấp độ ẩm chuyên sâu cho làn da lên đến 8 giờ mà không hề nhờn dính hay làmda có dầu. Đặc biệt, sản phẩm được ứng dụng công nghệ Transforming Tínt ReleaseTefAnology”* giúp mang lại hiệu ứng làm sáng da tức thì, nâng tông và tầng cường độrạng rỡ.
Kem Dưỡng Ẩm Làm Dịu Da, Hỗ Trợ Phục Hồi Và Giảm Đỏ Da Dr.G R.E.D Blemish Clear Soothing dòng kem dưỡng dạng gel thuộc thương hiệu Dr.G với các thành phần chứa phức hợp 5 Cica, Niacinamide, Panthenol giúp dưỡng ẩm, làm dịu và hỗ trợ phục hồi làn da đang kích ứng, giảm tình trạng da mẩn đỏ do thời tiết và dị ứng với mỹ phẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da.Đặc trưng của kem chống nắng Caryophy Smart Sunscreen Tone Up SPF50+/PA+++Kem Dưỡng Ẩm Làm Dịu Da, Hỗ Trợ Phục Hồi Và Giảm Đỏ Da Dr.G R.E.D Blemish Clear Soothing Cream giúp làm dịu da, cấp ẩm, cải thiện da đang bị kích ứng, hỗ trợ giảm tình trạng da mẩn đỏ do thời tiết hay dị ứng mỹ phẩm. Công thức Non- Comedogenic không gây bít tác lỗ chân lông. Phức hợp 5-CICA (Asiaticoside / Madeca Acid / Asiatic Acid / Madecassoside / Centella Asiatica extract): phục hồi và làm dịu làn da đang bị kích ứng.Trà xanh + táo xanh hạn chế các dấu hiệu lão hóa sớm.Asiaticoside giúp thúc đẩy sản sinh collagen cho da đàn hồi khỏe mạnh.Rau má giúp duy trì làn da ẩm mịn và mềm mại, hỗ trợ cải thiện hàng rào da.2% Niacinamide: hỗ trợ phục hồi và làm sáng da.Panthenol: có khả năng chuyển hóa thành vitamin B5 khi hấp thụ, củng cổ hàng rào bảo vệ, củng cố cấu trúc da.Beta-glucans: giảm tình trạng kích ứng, đỏ da và củng cố hàng rào bảo vệ da.Kết cấu: dạng gel, mỏng nhẹ, dễ thẩm thấu, không gây nhờn dính, không gây kích ứng, an toàn nhẹ dịu kể cả da nhạy cảm, mang lại cảm giác vô cùng dễ chịu khi sử dụng.Đối tượng khuyên dùng:Dành cho mọi loại da kể cả da nhạy cảmDành cho da dễ bị nổi mụn, da dầu mụn.Dành cho làn da thường xuyên bị kích ứng.Dành cho da khô. Cách bảo quảnTránh ánh nắng trực tiếp.Để nơi khô ráo, thoáng mát.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Hướng dẫn sử dụngSử dụng ở bước cuối cùng trong chu trình chăm sóc da. Lấy ra một lượng kem vừa đủ và thoa đều trên khắp khuôn mặt. Vỗ nhẹ để dưỡng chất hấp thụ hết vào da. Sử dụng 2 lần sáng tối. Lưu ý khi sử dụngTác dụng của sản phẩm sẽ khác nhau tùy vào cơ địa của mỗi người. Với làn da nhạy cảm bạn nên thử sản phẩm ở một vùng nhỏ trước khi sử dụng cho toàn khuôn mặt.Tránh tiếp xúc với ánh nắng mạnh vào giữa trưa, từ 10 giờ sáng đến 4 giờ chiều.Tránh tiếp xúc với mắt, nếu sản phẩm dính vào mắt, rửa kỹ bằng nước.
~ Với hơn 80,33% tính chất chiết xuất từ những cánh hồng Bungari, kem dưỡng daMamonde Rose Water Cushion Cream mang lại cho bạn một làn da đẹp và xóa bỏ mọinhược điểm khó nhìn trên da. .~ Sản phẩm này phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da đang mất nước.~ Mamonde Rose Water Cushion Cream là kem dưỡng da dang bọt đựng trong chai xịt.Có chứa tỉnh chất hoa hồng Bungari có chức nắng phục hồi làn da mất nước.- Lỗ chân lông to, da thô ráp, làm mát dịu và xóa bỏ những nhược điểm không đángcó trên da.- Giúp thu nhỏ lỗ chân lông tuyệt đổi , da căng mịn và tươi mát thực sự là sản phẩmmang đến cho bạn trải nghiệm từ thiên nhiên tốt nhất từ trước tới nay.* Hướng dẫn sử dụng:- Để dùng kem dưỡng da Mamonde Rose Water Cushion Cream đạt hiệu quả chămsóc. Vào những ngày thu đông hanh khô này, bạn cần thực hiện những bước cơ bảnSâu:- Lâm sạch đa với sữa rửa mặt địu nhẹ.~ Dùng nước hoa hồng nhằm cân bằng độ ẩm tốt nhất.- Dùng kem mắt, serum dưỡng da cơ bán.- Sử dụng Mamonde Rose Water Cushion Cream chấm đều lên 5 điểm trên da mặt vàmassage da đều đặn. Sau đó vỗ nhẹ và massage nhẹ nhàng da sao cho các dưỡngchất thẩm thấu trên đa tốt nhất.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Lauryl PEG/PPG-18/18 Methicone
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; Surfactant - Emulsifying Agent; SKIN
CONDITIONING
Trideceth-6
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
LAMINARIA OCHROLEUCA EXTRACT
Xylitol
Dưỡng ẩm

Xylitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm phổ biến. Chất này được
ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng như một thành phần
tạo hương, tăng cường độ ẩm. Theo Cosmetics Database, Xylitol ít độc hại cho sức khỏe
con người.
MANNITOL
Salicylic Acid
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Thành phần hóa học thích nghi trên da, không chà xát, đẩy nhanh chóng bụi bẩn và bã nhờn lên bề mặt da
Sodium Polyacrylate
-
Muối natri của polyacrylic acid. Nhờ khả năng hấp thụ nước mạnh mẽ, sodium
polyacrylate được ứng dụng như chất hấp thụ nước, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, tăng
độ nhớt, điều hòa da, ... Chất này được CIR cho phép sử dụng trong mĩ phẩm và các sản
phẩm chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Fomes Officinalis (Mushroom) Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất nấm Fomes Officinalis, chứa nhiều thành phần giúp làm sạch da, se lỗ chân
lông, dưỡng ẩm, cải thiện vẻ ngoài cho da. Thành phần này được CIR xếp vào nhóm an
toàn.
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ