Bioderma Cicabio Creme là sự kết hợp hiệp đồng của các thành phần resveratrol, đồng và centella asiatica sẽ đẩy mạnh khả năng phục hồi của làn da. Bên cạnh đó, thành phần kẽm giúp ngăn chặn sự phát triển vi khuẩn. Bổ sung đồng thời với Antalgicine™ nhanh chóng làm dịu cảm giác khó chịu và giảm thôi thúc muốn gãi. Nhờ vào đó, Cicabio Crème giúp hồi phục làn da bị kích ứng bằng cách tác động vào từng giai đoạn của quá trình tái cấu trúc sinh học của lớp biểu bì.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm thích hợp dùng cho cả da mặt và da cơ thể, nơi có làn da bị tổn thương, kích ứng.
Da bị tổn thương nhẹ: Sau khi lột da, điều trị bằng laser, trầy xước…
Da khô: kích ứng, ửng đỏ, nóng, tróc vảy, ngứa...
Công dụng:
Phục hồi lớp biểu bì và dưỡng ẩm.
Làm dịu da và giảm cảm giác thôi thúc muốn gãi.
Bảo vệ làn da bị tổn thương: tạo lớp màng bán thấm.
Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn nhờ tác động của kẽm.
Khả năng dung nạp rất tốt.
Hiệu quả tạo lớp màng kết hợp với hyaluronic acid và các thành phần dưỡng ẩm tạo thành lớp màng rất dễ chịu cho làn da.
Không mùi hương.
Không chứa thành phần tạo màu.
Màu nâu nhạt của sản phẩm là màu tự nhiên của hoạt chất.
Ít dị ứng.
Không gây mụn.
Độ an toàn:
Không mùi hương.
Không chứa thành phần tạo màu.
Màu nâu nhạt của sản phẩm là màu tự nhiên của hoạt chất.
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa. Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Kem dưỡng ẩm Missha Super Aqua Deep Hydro Cream chứa thành phần giàu ẩm nhưnước cây giọt băng, nước blue lagoon, nước hoa hồng Damask.... củng cổ hàng ràoẩm cho da khô, ngăn ngừa sự mất độ ấm trên da, giúp da mềm mịn, khỏe mạnh hơn.Lớp kem dưỡng ẩm mỏng nhẹ này đóng vai trò như một tấm lá chắn ẩm giúp bảo vệda khỏi các tác động của môi trường như khói bụi, đồng thời ngăn chắn khô da và duytrì sự mịn màng cho da mỗi ngày. Missha Supar Aqua Deep Hydro Cream được sảnxuất với công thức mới bằng việc tăng cường vitamin và khoáng chất phong phú, gópphần cung cấp độ ẩm và chất dinh dưỡng cần thiết cho các tế bào dưới da.Hơn nữa, Kem dưỡng ẩm Missha Super Aqua Deep Hydro Cream chứa 10% cây giọtbăng giàu các loại khoáng chất và vitamin, cung cấp độ ẩm cho làn da khô, giúp dađược dưỡng ẩm suốt ngày dài. Vì sống trong vùng khô, khắc nghiệt nên cây giọt bănghấp thụ độ ẩm trong mùa khô và hình thành tế bào dạng bong bóng. Nó trồng giốngnhư tỉnh thể băng nhỏ và đó là lý do cây được gọi là cây giọt băng. Toàn thân câyđược bao phủ bởi tinh thể băng chứa các khoáng chất và dưỡng chất đa đạng nhưcanxi, kali, magie, vitamin A, B5, C và K giúp đem lại lân da ẩm và rạng rỡ.Missha Super Aqua Deep Hydro Cream có mùi hướng dễ chịu và tỉnh khiết, tạo cảmgiác tươi mát khi sử dụng. Chất kem đặc và có màu trắng mịn, tuy nhiên không hề tạosự cắm giác nặng nề khí bôi vào da. Trái lại, kem khuyết tán và hấp thụ tốt chỉ sau mộtvài giây massage kem lên da.
Kem dưỡng vùng mắt Missha Misa Geum Sul Vitalizing Eye Cream với chiết xuất thảomộc phương Đông cao cấp giúp làm mờ nếp nhăn và cải thiện toàn bộ vùng mắt làmđôi mắt trẻ hơn và dạng rỡ hơn.
Kem dưỡng cân bằng độ ẩm innisfree Green Tea Balancing Cream chiết xuất từ trà xanh độc quyền Beauty Green Tea giúp dưỡng ẩm, cho làn da mịn màng, sáng khỏe.Thông tin sản phẩm :1. Giàu độ ẩm từ trà xanh dưỡng da Beauty Green TeaSinh ra dành riêng cho làn da, Beauty Green Tea được chọn lọc từ hơn 2,401 giống trà xanh Hàn Quốc. Thành phần dưỡng ẩm chuyên biệt này chứa 16 loại amino acid khác nhau, đậm đặc gấp 3.5 lần so với trà xanh thông thường. Đặc biệt, nước trà xanh tươi Green Tea Water 2.0™ được cải tiến nhờ công nghệ Dual-Moisture-Rising™ để lưu giữ dưỡng chất trọn vẹn.2. Mở lại đường nước và cân bằng độ ẩm cho daPhục hồi làn da mất nước, giúp làm da sáng, ẩm và mịn màng với trà xanh dưỡng da Beauty Green Tea.3. Hình thành màng dưỡng ẩm mỏng nhẹKết cấu sánh mịn như kem và tạo màng dưỡng ẩm nhờ chiết xuất bơ hạt ca cao, giữ da luôn mềm mại, ẩm mượt.Hướng dẫn sử dụng :Lấy một lượng thích hợp rồi nhẹ nhàng thoa đều lên mặt và cổ.Trình tự sử dụng: ( Sản phẩm dưỡng da) - Nước cân bằng - Sữa dưỡng - Kem dưỡng
Bioderma Cicabio Creme là sự kết hợp hiệp đồng của các thành phần resveratrol, đồng và centella asiatica sẽ đẩy mạnh khả năng phục hồi của làn da. Bên cạnh đó, thành phần kẽm giúp ngăn chặn sự phát triển vi khuẩn. Bổ sung đồng thời với Antalgicine™ nhanh chóng làm dịu cảm giác khó chịu và giảm thôi thúc muốn gãi. Nhờ vào đó, Cicabio Crème giúp hồi phục làn da bị kích ứng bằng cách tác động vào từng giai đoạn của quá trình tái cấu trúc sinh học của lớp biểu bì.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm thích hợp dùng cho cả da mặt và da cơ thể, nơi có làn da bị tổn thương, kích ứng.
Da bị tổn thương nhẹ: Sau khi lột da, điều trị bằng laser, trầy xước…
Da khô: kích ứng, ửng đỏ, nóng, tróc vảy, ngứa...
Công dụng:
Phục hồi lớp biểu bì và dưỡng ẩm.
Làm dịu da và giảm cảm giác thôi thúc muốn gãi.
Bảo vệ làn da bị tổn thương: tạo lớp màng bán thấm.
Ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn nhờ tác động của kẽm.
Khả năng dung nạp rất tốt.
Hiệu quả tạo lớp màng kết hợp với hyaluronic acid và các thành phần dưỡng ẩm tạo thành lớp màng rất dễ chịu cho làn da.
Không mùi hương.
Không chứa thành phần tạo màu.
Màu nâu nhạt của sản phẩm là màu tự nhiên của hoạt chất.
Ít dị ứng.
Không gây mụn.
Độ an toàn:
Không mùi hương.
Không chứa thành phần tạo màu.
Màu nâu nhạt của sản phẩm là màu tự nhiên của hoạt chất.
Ít dị ứng.
Không gây mụn.
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester
HYDROXYETHYLCELLULOSE
Laureth-7
Dưỡng da
Dưỡng ẩm


-
Laureth-7 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được
ứng dụng như một chất nhũ hóa, dưỡng ẩm trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
C13-14 Isoparaffin
Dưỡng ẩm

-
C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon
trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các
sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc đa và tóc. Chưa có nghiền cứu
nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
MADECASSIC ACID
ASIATIC ACID
ASIATICOSIDE
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa.
Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
ZINC SULFATE
LAMINARIA OCHROLEUCA EXTRACT
Xylitol
Dưỡng ẩm

Xylitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm phổ biến. Chất này được
ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng như một thành phần
tạo hương, tăng cường độ ẩm. Theo Cosmetics Database, Xylitol ít độc hại cho sức khỏe
con người.
MANNITOL
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ