Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Kem Dưỡng Skin1004 Cho Da Mụn Và Nhạy Cảm Madagascar Centella Asiatica Cream 75g là dòng kem dưỡng đến từ thương hiệu mỹ phẩm SKIN1004 của Hàn Quốc, với thành phần chính là rau má từ vùng Madagascar làm giảm tình trạng mụn, hỗ trợ kháng viêm, mụn và làm dịu làn da mụn, tái tạo da mang lại làn da tươi mới.Loại da phù hợp: Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da. Giải pháp tình trạng da:Da nhạy cảm - kích ứng. Da điều trị sau mụn. Ưu thế nổi bật:Làm mềm mịn da, củng cố sức đề kháng cho da tạo lớp màng bảo vệ da trước tác động xấu từ bên ngoài.Kháng viêm, giảm mụn, làm dịu, tái tạo da, dưỡng ẩm và tăng độ đàn hồi cho da.Thúc đẩy quá trình sản sinh collagen cho làn da tươi trẻ.Kết cấu hơi đặc, nhưng khả năng thấm rất nhanh, để lại lớp mảng ẩm tuyệt vời, không nhờn dính hay gây bí da.An toàn và dịu nhẹ với da, không gây kích ứng cho da kể cả da nhạy cảm.Hướng dẫn sử dụngMỗi tối sau khi làm sạch da. Bạn thoa kem lên vùng da mụn rồi vỗ nhẹ để kem thẩm thấu hết vào da.Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 75g Thương hiệu: Skin1004Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc. Sản xuất tại: Hàn Quốc.
- Kem Dưỡng Da Tonymoly I'm Real Avocado Rich Cream dưỡng da ban đêm chiết xuấttừ quả bơ cung cấp độ ẩm, tái tạo và mang lại làn da mềm mượt, sáng mịn.~ Cải thiện độ tươi tắn, kết cấu và sắc da, mang đến cho bạn làn da mịn màng, mềmmượt.~ Chiết xuất từ quả bơ cung cấp độ ẩm, tái tạo và mang lại làn da mềm mượt, sángmịn.~ Thích hợp với mọi loại da.* Hướng dẫn sử dụng:~ Sau khi sử dụng kem dưỡng mắt, lấy lượng vừa đủ thoa đều lên mặt rồi vỗ nhẹ chodưỡng chất thẩm thấu vào da.
Kem Dưỡng Chuyên Biệt Cải Thiện Da Lão Hóa Hada Labo Pro Anti Aging α Lifting Cream 50g thuộc dòng sản phẩm Pro Anti Aging ngăn ngừa lão hóa của thương hiệu chăm sóc da Hada Labo nổi tiếng từ Nhật, với công thức chuyên biệt chứa thành phần độc quyền Collagen Plus, Retinol và hệ dưỡng ẩm sâu HA giúp làm mờ và hạn chế nếp nhăn, dưỡng da săn chắc, cải thiện các dấu hiệu lão hóa da hiệu quả.ấu hiệu lão hóa da thể hiện ở mỗi người khác nhau, thường thấy là nếp nhăn, da khô, thâm nám, da mất độ đàn hồi, chảy xệ, bong tróc. Dấu hiệu dễ nhận biết nhất là những nếp gấp trên da, xuất hiện đầu tiên ở đuôi mắt, sống mũi và hai bên miệng. Những nếp gấp do thói quen hoạt động của cơ mặt sẽ dần hình thành nếp nhăn, nếu không được hỗ trợ chăm sóc kịp thời dễ trở thành những nếp nhăn sâu khó hồi phục.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Da lão hóa - nếp nhăn, da kém săn chắc, chảy xệ.Da khô, thiếu ẩm - thiếu nước.Ưu thế nổi bật:Kem Dưỡng Hada Labo Chuyên Biệt Cải Thiện Da Lão Hóa có những công dụng chính nổi bật như sau:Công nghệ Elastin Lift chứa Elastin & Collagen cùng 3D HA tạo mạng lưới nâng cơ, giúp làm mờ & hạn chế nếp nhăn.Chứa Retinol có khả năng thúc đẩy quá trình loại bỏ tế bào chết, đồng thời làm giảm sự hình thành hắc tố melanin, nhờ đó cải thiện thâm nám hiệu quả và dưỡng da sáng mịn.Chống oxy hóa, ngăn ngừa tổn thương da do gốc tự do với dầu hạt Hướng Dương & Đậu Nành, nuôi dưỡng làn da tươi trẻ qua từng ngày.Hệ dưỡng ẩm HA (Hyaluronic Acid) đột phá từ Nhật Bản gồm HA, SHA, Nano HA giúp cung cấp độ ẩm tối ưu, khắc phục tình trạng da khô sạm, thiếu độ ẩm, tăng cường độ đàn hồi cho da.Kết cấu sản phẩm dạng kem mềm mượt, giàu độ ẩm, giúp mang lại cho bạn làn da ẩm mượt, mềm mại và căng bóng vào buổi sáng hôm sau.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thương hiệu: Hada Labo thuộc công ty Rohto-Mentholatum (Việt Nam)Xuất xứ thương hiệu: Nhật BảnSản xuất tại: Việt NamHạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuấtNgày sản xuất: xem chi tiết trên vỏ hộp
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Caramel
Caramel là sản phẩm thu được khi đun nóng đường, thường được sử dụng để tạo màu
nâu cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này được FDA công
nhận an toàn với sức khỏe con người.
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Hydroxyacetophenone
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Beta-Carotene
Dưỡng ẩm

-
Beta-Carotene, tiền tố của vitamin A, có nhiều trong một số loại rau củ có màu đỏ, cam,
là một thành phần tạo màu cũng như điều hòa da, thành phần của nhiều sản phẩm làm
sạch, dưỡng da, cũng như nhiều loại thực phẩm chức năng bổ sung vitamin A. Theo
SCCS, thành phần này an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) OIL
Dưỡng ẩm

Protein có nguồn gốc đậu nành, được sử dụng trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm
chăm sóc cá nhân như một loại chất nhũ hóa, duy trì độ ẩm cho đa và tóc. Theo CIR,
thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


Chiết xuất củ cà rốt, chứa nhiều thành phần có tác dụng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống
lão hóa, phục hồi, bảo vệ tóc và đa. Hàm lượng thành phần này được khuyên dùng (an
toàn cho sức khỏe) là không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. EWG xếp
thành phần này vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Ferulic acid
Phục hồi da
Chống lão hóa


Thành phần chống oxy hóa tuyệt vời, dưỡng da lão hóa
Tetrahexyldecyl Ascorbate
Curcuma Longa (Turmeric) Root Powder
Curcuma Longa (Turmeric) Root Oil
Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Phục hồi tổn thương

.png)
.png)
Chiết xuất củ nghệ, chứa một số thành phần hữu ích như curcumin, vitamin B6, B12, một
số muối khoáng, có hoạt tính chống oxi hóa, kháng khuẩn, ngăn ngừa lão hóa da. Theo
Healthline, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Tetrahydrobisdemethoxydiferuloylmethane
Tetrahydrodemethoxydiferuloylmethane
Tetrahydrodiferuloylmethane
Hexylresorcinol
Oleyl Erucate
GLYCERETH-26
Dưỡng ẩm

-
Glycereth-26 là một polyethylene glycol ether của Glycerin, được sử dụng như một chất
làm mềm, làm dày, dung môi và chất kiểm soát độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này được sử dụng với hàm lượng cao
nhất trong mĩ phẩm là 39,5%. Chưa có thí nghiệm về mức độ an toàn của Glycereth-26
đối với động vật.
Khuyên dùng
BETAINE,
-
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân
cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất
dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích
ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sodium Acrylates Copolymer
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Dicaprylyl carbonate
Dịu da

Dicaprylyl carbonate là một thành phần của chất béo động thực vật, có tác dụng như
một chất làm mềm da hay thúc đẩy sự hấp thụ các thành phần khác trong sản phẩm
lên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này trong một số sản phẩm có thể lên tới
34,5%, không gây kích ứng, hay mẫn cảm cho mắt và da.
COCO-CAPRYLATE/CAPRATE
Aqua/Water/Eau
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ