Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
chiết xuất từ quả Bearberry có trong tự nhiên giúp da trắng mịn, ngăn chặn các gốc tự do và các dấu hiệu lão hóa trên da bằng cách ức chế enzym tyrosinase và giảm chuyển đổi DOPA – một loại enzym sản sinh ra hắc sắc tố Melanin là nguyên nhân gây nám tàn nhang trên da.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
là thành phần mỹ phẩm được sử dụng phổ biến, nước gần như luôn được liệt kê đầu tiên trong bảng thành phần trên một nhãn nguyên liệu vì nó thường là thành phần có nồng độ cao nhất trong công thức. Nước có thể không phải là một thành phần quan trọng cho da. Chỉ cần 10% nồng độ nước trong lớp ngoài của da là cần thiết cho sự mềm mại và tính dẻo dai trong phần này của lớp biểu bì.
Kem Dưỡng Đêm Paula's Choice Defense Nightly Reconditioning Moisturizer là kem dưỡng ban đêm thuộc dòng Defense của thương hiệu dược mỹ phẩm Paula's Choice, với vô số các thành phần có lợi bao gồm hoạt chất chống oxy hóa, giúp bảo vệ làn da khỏi 8 tác nhân gây ô nhiễm, ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa, đồng thời tăng cường sức đề kháng và duy trì làn da trẻ trung, tươi mới.Các yếu tố đến từ môi trường bên ngoài như ánh nắng mặt trời, khói bụi, ánh sáng xanh, khí thải xe cộ, bụi mịn, khói thuốc lá... là những nguồn sản sinh ra gốc tự do - nguyên nhân chính hình thành nên các dấu hiệu lão hóa da sớm. Kem Dưỡng Paula's Choice Defense Nightly Reconditioning Moisturizer với kết cấu dạng kem (cream), nhẹ dịu, mềm mịn và độ thẩm thấu cao cùng sự cải tiến của công thức siêu nhẹ giúp làn da ngay lập tức được bổ sung axit béo (nguồn gốc thực vật và chất chống oxy hóa) hỗ trợ bảo vệ da trước tác động từ ánh sáng xanh, từ ô nhiễm không khí. Đồng thời, sản phẩm còn giúp làm mờ dần những dấu hiệu nếp nhăn lão hóa. Đây là sản phẩm lý tưởng giúp tăng cường sức đề kháng cho da vào ban đêm và dưỡng da cho ngày hôm sau.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp sử dụng cho mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Da sức đề kháng yếuDa mới bắt đầu làm quen với sản phẩm chăm sóc daDa xỉn màu, thô ráp, thiếu độ ẩmƯu thế nổi bật:Kem Dưỡng Paula's Choice Defense Nightly Reconditioning Moisturizer có công thức dưỡng ẩm ưu việt giúp mang lại các hiệu quả nổi bật cho làn da:Chống oxy hóa mạnh mẽ với chiết xuất trái Anh Đào, Hạt Lanh, Arugula, Vitamin E... giúp ngăn chặn các dấu hiệu lão hóa, tăng sức đề kháng, giảm thiểu đe dọa từ môi trường.Dầu Marula, Hoa Hướng Dương, Moringa giúp khóa ẩm hiệu quả, ngăn ngừa hiện tượng da mất nước.Hyaluronic Acid, Ceramide, Peptide... bổ sung độ ẩm và củng cố hàng rào độ ẩm tự nhiên, hồi sinh vẻ tươi mới, khỏe mạnh từ bên trong.Kết cấu dạng kem nhẹ dịu, mềm mịn và độ thẩm thấu cao, mang lại cảm giác dễ chịu cho da.Tiện lợi với thiết kế nắp chai màu trắng trong suốt dễ dàng thấy bên trong, dễ dàng ước lượng kem khi sử dụng.Độ an toàn:Sản phẩm tuân thủ nguyên tắc 3 KHÔNG của Paula's Choice (không hương liệu, không chất tạo màu, không, kiểm nghiệm trên động vật).Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp mặt trời.Đậy kín nắp sau khi sử dụng.Dung tích: 60mlThương hiệu: Paula's ChoiceXuất xứ thương hiệu: MỹSản xuất tại: Mỹ
Kem Dưỡng Hỗ Trợ Làm Lành Da, Ngừa Nhiễm Khuẩn Avène Cicalfate Repair Cream đến từ thương hiệu dược mỹ phẩm Eau Thermale Avène là sản phẩm kem dưỡng dành cho làn da đang bị tổn thương, chứa các tác nhân làm lành da và kháng khuẩn, giúp hỗ trợ phục hồi da, làm lành sẹo, ngăn ngừa nhiễm khuẩn và làm dịu da. Công thức không chứa hương liệu, không paraben, không cồn, an toàn cho mọi loại da.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da, kể cả làn da nhạy cảm, dễ kích ứng.Giải pháp cho tình trạng da:Cicalfate Restorative Skin Cream được khuyên dùng cho các thương tổn da không rỉ dịch ở người lớn, trẻ em và trẻ nhỏ.Sản phẩm có thể sử dụng trên da và niêm mạc.Ưu thế nổi bật:Kem Dưỡng Avène Cicalfate Restorative Skin Cream giúp mang lại những lợi ích tuyệt vời cho làn da:Chứa hoạt chất độc đáo Sucralfate giúp thúc đẩy quá trình phục hồi da, lành sẹo của biểu bì. Kết hợp giữa Đồng Sulfate và Kẽm Sulfate giúp ngăn ngừa và làm giảm nguy cơ nhiễm khuẩn da.Giàu nước khoáng Avène với các khoáng chất quý hiếm, giúp làm dịu da, mang lại cảm giác dễ chịu tức thì cho làn da thương tổn, đồng thời chống oxy hóa & củng cố hàng rào bảo vệ da.
CITRONELLOL
GERANIOL
Alpha-Isomethylionone
Hydroxyisohexyl 3-Cyclohexene Carboxaldehyde
Limonene
-
Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, ... Chất
này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong
thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
Hexyl Cinnamal
Fragrance Ingredient; MASKING
Linalool
Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các
loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm
sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem
chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc
sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích
Ứng.
Propylparaben
Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ
phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như
một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người)
cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European
Union Scientific Committee on Consumer Safety.
Isobutylparaben
Ethylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Butylparaben
Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ
phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như
một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người)
cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European
Union Scientific Committee on Consumer Safety.
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Parfum / Fragrance
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
C30-45 Olefin
Ascorbyl glucoside
Antioxidant
C30-45 Alkyl Methicone
Alpha Arbutin
chiết xuất từ quả Bearberry có trong tự nhiên giúp da trắng mịn, ngăn chặn các gốc tự do và các dấu hiệu lão hóa trên da bằng cách ức chế enzym tyrosinase và giảm chuyển đổi DOPA – một loại enzym sản sinh ra hắc sắc tố Melanin là nguyên nhân gây nám tàn nhang trên da.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Nylon-12
-
Một polymer đồng trùng ngưng của acid và amine có 12 carbon, thường được dùng như
một loại chất độn, chất kiểm soát độ lạc cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc
cá nhân. EWG đánh giá chất này an tiễn 99% và nylon-12 cũng được FDA cấp phép cho
sử dụng trong nữ phẩm.
Khuyên dùng
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
C12-15 ALKYL BENZOATE
Dịu da

-
Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 - 15 carbon, được sử dụng như
một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản
phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích
ứng da hay mắt.
Khuyên dùng
Aqua / Water
là thành phần mỹ phẩm được sử dụng phổ biến, nước gần như luôn được liệt kê đầu tiên trong bảng thành phần trên một nhãn nguyên liệu vì nó thường là thành phần có nồng độ cao nhất trong công thức. Nước có thể không phải là một thành phần quan trọng cho da. Chỉ cần 10% nồng độ nước trong lớp ngoài của da là cần thiết cho sự mềm mại và tính dẻo dai trong phần này của lớp biểu bì.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ