Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Kem Dưỡng COSRX Advanced Snail 92 All In One Cream 100gSản phẩm chứa tới 92% dịch nhầy ốc sên tự nhiên, kết hợp cùng nước tinh khiết thanh lọc từ phòng lab. Cung cấp độ ẩm hoàn hảo, hỗ trợ phục hồi làn da tổn thương nhanh chóng. Chống lão hóa, mang lại làn da khỏe mạnh đầy sức sống.Thành Phần Chính Và Công Dụng:- Snail Secretion Filtrate (tinh chất dịch nhầy ốc sên): Thành phần dịch nhầy ốc sên có khả năng bổ sung và tổng hợp collagen, tái tạo cấu trúc bề mặt da tổn thương.- Sodium Hyaluronate: Có khả năng cung cấp độ ẩm tuyệt vời, chống lão hóa, cải thiện độ đàn hồi của da.- Allantoin: Tác dụng giữ ẩm, củng cố lớp màng acid tự nhiên bảo vệ da.- Cetearyl Olivate: Thành phần chiết xuất từ oliu, có khả năng giữ ẩm cho da, làm lớp kem dưỡng ẩm thấm nhanh vào da, không gây kích ứng và nhờn rít.Hướng Dẫn Sử Dụng:Dùng sau bước làm sạch và cân bằng da, lấy 1 lượng kem vừa đủ, thoa đều và massage lên mặt, tránh vùng mắt và môi. Vỗ nhẹ để tăng hiệu quả thẩm thấu. Kem dùng hiệu quả nhất vào buổi tối, dùng để khóa ẩm cho bước cuối cùng trong quy trình dưỡng da. Xuất xứHàn Quốc
Gel Dưỡng Ẩm Cho Da Mụn Derladie Witch Hazel Perfect Vitamin Gel Cream 55mlGel Dưỡng Ẩm Cho Da Mụn Derladie Witch Hazel Perfect Vitamin Gel Cream 55ml từ thương hiệu Derladie của Hàn Quốc được chiết xuất từ thành phần thiên nhiên, lành tính, không kích ứng da. Nếu bạn là da nhạy cảm, da mụn thì hãy thử dòng Derladie từ chiết xuất cây phỉ vừa an toàn vừa dịu nhẹ. Gel dưỡng ẩm có chất gel trong thấm nhanh trên da, không để lại cảm giác bí bách khó chịu cho làn da mụn nhạy cảm.Gel Dưỡng Ẩm Cho Da Mụn Derladie Witch Hazel Perfect Vitamin Gel Cream 55ml với chất gel lỏng thấm nhanh chiết xuất từ thành phần thảo dược thiên nhiên như cây phỉ, rau má, lô hội, địa y,... ngoài cấp ẩm, cung cấp dưỡng chất, vitamin, sản phẩm còn giúp làm dịu nốt mụn sưng đỏ, hỗ trợ tái tạo làm lành da.Thành phần chính gồm:- Chiết suất cây phỉ: Thành phần chính của gel dưỡng, giúp chăm sóc da mụn nhạy cảm 1 cách an toàn.- Chiết xuất rau má: Làm dịu da, kích thích tái tạo giảm thâm sẹo, đặc biệt là kháng khuẩn, kháng viêm, ngừa mụn- Chiết xuất trà xanh: chống oxy hóa, chống viêm, chống lão hóa, giảm nguy cơ ung thư da sau khi tiếp xúc ánh nắng mặt trời.- Tinh dầu tràm trà: trị mụn và giảm sưng viêm.- Chiết xuất lô hội: Cấp ẩm, làm dịu mát da, 1 số vitamin giúp da khỏe mạnh, tươi sáng- Chiết xuất cúc La Mã: giảm các tình trạng viêm da và làm dịu làn da nhạy cảm. Ngoài ra, giúp bảo vệ da, chống oxy hóa và ức chế sự phát triển của vi khuẩn.- Chiết xuất địa y: Kháng khuẩn, thúc đẩy vết thương chóng lành, làm mờ sẹo.- Chiết xuất cây tre: giữ ẩm, tạo độ căng bóng, làm dịu các vết sưng viêm. Đồng thời chống lão hóa, lấp đầy nếp nhăn, tạo độ tươi trẻ cho làn daLoại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da, nhất là da mụn Công dụng nổi bật:Cung cấp độ ẩm và vitamin giúp da khỏe mạnh, tươi tắnLàm mềm mịn da, ngăn chặn tình trạng da khô bong tróc do thời tiết, môi trườngKiểm soát dầu nhờn, se khít lỗ chân lôngLàm dịu những nốt mụn, giảm sưng đỏ, kháng viêm, kháng khuẩnNgăn chặn sự phát triển lây lan của mụn, kích thích mụn chóng lànhThúc đẩy tái tạo da, làm giảm vết thâm sẹo, thâm mụnBổ sung dưỡng chất giúp da tươi sángChống oxy hóa, bảo vệ tế bào da trước các tác động từ gốc tự do
- Chuyên biệt dành cho làn da đã và đang bị mụn hoặc dễ tái phát mụn sau điều trị.th sạch da, diệt khuẩn, loại bỏ các bã đấu tắc nghẽn gây nên mụn đầu đen và mụnđấu trăng.~ Chăm sóc da, thúc đẩy quá trình tại tạo và phục hồi da, giúp da mịn mượt trở lại.- Gel dưỡng ẩm làm giảm mụn Clinique Anti-Blemish Solutions Clinical Clearing Gaiđược bào chế theo công thức đặc biệt của Clinique với công thức làm sạch 4 trong 1chứa axit salicylic. Axít salicylic là một dạng axít gốc dầu có khả năng xuyên qua cáclỗ chân lông chứa đầy các bä nhỡn, phả vỡ các tế bào chết bị dinh vào nhau tron.lỗ chân lông, từ đó loại bỏ các bã dầu tắc nghẽn gây nên mụn đầu đen và mụn dấutrắng. Đáng chú ý là sản phẩm này có chứa axit salicylic có tác dụng làm giảm vịkhuẩn gây mụn, nhãn mụn và hỗ trợ phục hồi các thương tổn trên da do mụn để lại.* Hướng dẫn sử dụng:- Sau bước làm sạch da, lấy lượng vừa đủ Clinique Anti-Blemish Solutions ClinicalClearing Gel bồi lên những vùng da có mụn.
2 chức năng thành phần nổi bật
AQUA
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis {Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
Dịu da
Chống lão hóa


Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da,
chống oxi hóa. Thưởng được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và
da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng
được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
Morus Alba Bark Extract
Chống oxi hóa
Làm sáng da
.png)

Not Reported
Undaria Pinnatifida Extract
arbutin
SEA WATER
Điều trị mụn
Dưỡng ẩm


-
Nước biển, chứa một số muối kháng có lợi cho sức khỏe con người, giúp duy trì độ ẩm
cho da, giảm các vấn đề về da như mụn trứng cá, viêm da, thường được ứng dụng làm
dung nồi trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Các sản phẩm chứa nước biển an
toàn với người sử dụng.
Khuyên dùng
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
SACCHARIDE ISOMERATE
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Polyacrylamide
Dưỡng da

-
Polyacrylamide là một polymer nhân tạo, có tác dụng như một chất kết dinh, chất tạo
màng, tạo kiểu tóc. Theo báo cáo an toàn của polyacrylamide trên International .lournal
of Toxicology, chất này không bị hấp thụ qua đa, được coi là thành phần có độc tính
trung bình.
Khuyên dùng
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Parfum/Fragrance.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
C13-14 Isoparaffin
Dưỡng ẩm

-
C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon
trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các
sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc đa và tóc. Chưa có nghiền cứu
nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
C9-11 Pareth-
Sodium Citrate
Muối natri của citric acid - acid có nguồn gốc từ các loại quả họ cam, chanh, được sử
dụng trong rất nhiều loại mĩ phẩm nhờ khả năng kiểm soát pH, điều hòa da, diệt khuẩn,
.. Theo Cosmetics database, sodium citrate an toàn với sức khỏe con người.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ