Kem Dưỡng Làm Dịu Da, Giảm Kích Ứng La Roche-Posay Cicaplast Baume B5 Soothing Repairing Balm 40ml
Thời tiết khô hanh khiến làn da trở nên khô ráp, nứt nẻ & dễ dàng trở nên kích ứng, nhạy cảm hơn so với bình thường. Cicaplast Baume B5 Soothing RepairingBalm đến từ thương hiệu dược mỹ phẩm La Roche-Posay có tác dụng bổ sung độ ẩm nuôi dưỡng làn da mềm mại, mịn màng, làm dịu da khô ráp & hỗ trợ phục hồi tái tạo da. Bên cạnh đó, sản phẩm còn cải thiện rõ rệt tình trạng kích ứng, mẩn đỏ da.
La Roche Posay là thương hiệu dược mỹ phẩm hàng đầu của Pháp được giám định và chỉ định bởi chuyên khoa Da Liễu, và được Dược Sĩ khuyên dùng. Tất cả những sản phẩm thuộc La Roche Posay đều được thử nghiệm lâm sàng và đánh giá khách quan từ bệnh viện Saint Jacques-Toulouse. Sản phẩm an toàn, ngay cả làn da nhạy cảm, La Roche-Posay chuyên chăm sóc da mặt và da đầu, khắc phục các nhược điểm thẩm mỹ và các sản phẩm trang điểm.
Kem Dưỡng Làm Dịu Da, Giảm Kích Ứng La Roche-Posay Cicaplast Baume B5 Soothing Repairing Balm với thành phần chính chứa Vitamin B5 giúp làm dịu các tổn thương, kích ứng, mẩn đỏ trên da; Madecassoside hỗ trợ thúc đẩy tái tạo da diễn da nhanh chóng & mờ sẹo; Shea Butter & Glycerin cung cấp độ ẩm cần thiết cho quá trình phục hồi của da. Bên cạnh đó, sản phẩm còn bổ sung các khoáng chất như đồng, kẽm, magie ...có khả năng kháng khuẩn & giảm sưng tấy cho làn da.
Sản phẩm có kết cấu dạng kem đặc màu trắng, do chứa nhiều thành phần dưỡng ẩm nên khi apply lên da, Cicaplast Baume B5 Soothing Repairing Balm sẽ tạo độ bóng nhẹ trên bề mặt da. Đặc biệt, B5 không chứa Paraben, hương liệu hay chất tạo mùi, tạo mùi không gây tình trạng kích ứng, bít tắc lỗ chân lông.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
- Kem Dưỡng About Me Medianswar Collagen Gel Crearn chứa 81% collagen giúp bổsung độ ẩm dưỡng da đàn hồi~ Chứa Hyaluronic Acid giúp cấp ẩm bổ sung nước cho da- Chiết xuất phức hợp hoa và chiết xuất rau má giúp làm dịu da~ Ngoài ra còn giúp làm sáng và cải thiện nếp nhãn trên đa
Hạt Chia hay còn gọi là Chia Seed là một loại siêu thực phẩm có nguồn gốc lâu đời được các thổ dân Châu Mỹ sử dụng. Ngày nay, hạt Chia được giới y học và dinh dưỡng học xếp loại là một trong những thực phẩm giá trị bậc nhất cho sức khỏe con người, với các đặc điểm nổi trội là giàu omega 3 và canxi cũng như các vitamin và khoáng chất có lợi khác không chỉ cho cơ thể mà còn mang đến hiệu quả chăm sóc làm đẹp da. Dòng sản phẩm CHIA SEED giúp chăm sóc dịu nhẹ, bổ sung và lưu giữ độ ẩm lâu dài cho da. Đồng thời giúp làm sáng da thật nhẹ nhàng và tự nhiên, ngăn ngừa hình thành gốc tự do để mang đến hiệu quả chống lão hóa da tuyệt vời.
Kem Dưỡng Làm Dịu Da, Giảm Kích Ứng La Roche-Posay Cicaplast Baume B5 Soothing Repairing Balm 40ml
Thời tiết khô hanh khiến làn da trở nên khô ráp, nứt nẻ & dễ dàng trở nên kích ứng, nhạy cảm hơn so với bình thường. Cicaplast Baume B5 Soothing Repairing Balm đến từ thương hiệu dược mỹ phẩm La Roche-Posay có tác dụng bổ sung độ ẩm nuôi dưỡng làn da mềm mại, mịn màng, làm dịu da khô ráp & hỗ trợ phục hồi tái tạo da. Bên cạnh đó, sản phẩm còn cải thiện rõ rệt tình trạng kích ứng, mẩn đỏ da.
La Roche Posay là thương hiệu dược mỹ phẩm hàng đầu của Pháp được giám định và chỉ định bởi chuyên khoa Da Liễu, và được Dược Sĩ khuyên dùng. Tất cả những sản phẩm thuộc La Roche Posay đều được thử nghiệm lâm sàng và đánh giá khách quan từ bệnh viện Saint Jacques-Toulouse. Sản phẩm an toàn, ngay cả làn da nhạy cảm, La Roche-Posay chuyên chăm sóc da mặt và da đầu, khắc phục các nhược điểm thẩm mỹ và các sản phẩm trang điểm.
Kem Dưỡng Làm Dịu Da, Giảm Kích Ứng La Roche-Posay Cicaplast Baume B5 Soothing Repairing Balm với thành phần chính chứa Vitamin B5 giúp làm dịu các tổn thương, kích ứng, mẩn đỏ trên da; Madecassoside hỗ trợ thúc đẩy tái tạo da diễn da nhanh chóng & mờ sẹo; Shea Butter & Glycerin cung cấp độ ẩm cần thiết cho quá trình phục hồi của da. Bên cạnh đó, sản phẩm còn bổ sung các khoáng chất như đồng, kẽm, magie ...có khả năng kháng khuẩn & giảm sưng tấy cho làn da.
Sản phẩm có kết cấu dạng kem đặc màu trắng, do chứa nhiều thành phần dưỡng ẩm nên khi apply lên da, Cicaplast Baume B5 Soothing Repairing Balm sẽ tạo độ bóng nhẹ trên bề mặt da. Đặc biệt, B5 không chứa Paraben, hương liệu hay chất tạo mùi, tạo mùi không gây tình trạng kích ứng, bít tắc lỗ chân lông.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm thích hợp với mọi loại da.
Công dụng:
Nuôi dưỡng & duy trì da mềm mịn.
Làm dịu da kích ứng và nhạy cảm.
Giảm sưng tẩy, kháng khuẩn da.
Hỗ trợ tái tạo & phục hồi da.
Bảo quản:
Tránh ánh nắng trực tiếp.
Để nơi khô ráo, thoáng mát.
Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Dung tích: 40ml
Thương hiệu: La Roche-Posay
Xuất xứ: Pháp.
CI 77891 / Titanium Dioxide
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Chlorhexidine Digluconate
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Sodium Benzonate
Polyglyceryl-4 Isostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-4 Isostearate là một ester của isostearic B° (một acid béo} và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này
được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 24,1%. Hàm lượng tối đa thành phần này được
khuyên dùng là 4%.
Khuyên dùng
Acetylated Glycol Stearate
Copper Gluconate
Kháng khuẩn

Muối đồng của gluconie acid, dẫn xuất của giucose, được sử dụng như một thành phần
diệt khuẩn, điểu hòa và bảo vệ da trong nhiều loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc
cá nhân. Thành phần này được FDA công bố là an toàn cho mục đích sử dụng thông
thường.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Manganese Gluconate
Madecassoside
Dịu da

-
Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được
phần lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích
hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này
được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản
phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Zinc Gluconate
Tristearin
Cetyl Pef/PPG-10/1 Dimethicone
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Butyrospermum Parkii Butter/Shea Butter
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Water (Aqua)
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ