Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Laneige Water Bank Sherbet Cream được Laneige cho ra mắt cùng lúc với phiên bản mới của Hydro Cream, nhưng đây là một sản phẩm hoàn toàn mới. Laneige Water Bank Sherbet Cream cũng được chiết xuất từ nước biển xanh giúp dưỡng ẩm mạnh mẽ, tuy nhiên sản phẩm còn có thêm tính năng là làm mát da tức thì và giảm nhiệt độ xuống -6.5 độ. Laneige Water Bank Sherbet Cream mang lại cảm giác mát lại và thỏa mái dành cho người dùng ngay từ lần thoa đầu tiên. Ngoài ra, đặc biệt hơn nữa là Laneige Water Bank Sherbet Cream có tác dụng se khít lỗ chân lông trong quá trình sử dụng giúp da giảm tiết dầu. Có thể sử dụng Laneige Water Bank Sherbet Cream cho ngày và đêm, sản phẩm dùng được cho mọi loại da, là giải pháp hoàn hảo để làm dịu da bị kích ứng do sự tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài gây nên.THÔNG TIN SẢN PHẨM:1) Laneige Water Bank Sherbet Cream – “Ly kem đông lạnh” dành cho da mặt.Có thể hiểu nôm na Laneige Water Bank Sherbet Cream là “ly kem đông lạnh” cho da mặt bởi để sử dụng sản phẩm thì trước nhất bạn cần đặt và bảo quản nó trong tủ lạnh ở nhiệt độ -15 độ C ít nhất trong vòng 4 tiếng.”Ly kem đông lạnh” chứa đầy nước và dưỡng chất ở thể trạng tinh khiết và nguyên vẹn nhất. Khi sử dụng chỉ cần dùng thìa nhựa (có sẵn trong hộp) quết lấy kem và tán đều lên da mặt. Kem có kết cấu xốp mịn (soft sherbet texture) khi tiếp xúc với nhiệt độ cơ thể rất dễ dàng tan chảy và hấp thụ đều vào da. 2) Làm mát và giảm nhiệt độ tức thì cho da có thể xuống tới 6,5 độ C.Thoa Laneige Water Bank Sherbet Cream lên da mặt cảm giác đầu tiên của bạn là sự mát lạnh vô cùng dễ chịu, da được cấp nước và được giảm nhiệt độ tức thì có thể xuống tới 6,5 độ C, giúp đánh bật sức sống da vào ban ngày và giúp da thư giãn nhiệu quả và ban đêm. Đặc biệt nữa là sản phẩm còn có khả năng làm dịu những vùng da đang bị kích ứng bởi nhiệt độ gay gắt ngoài trời.3) Phương pháp Ocean Brew – ủ trong nước biển ở nhiệt độ thấp giúp nạp đầy độ ẩm cho da.Laneige Water Bank Sherbet Cream có thành phần chính là Nước Khoáng Xanh, đây là loại nước được chiết xuất từ các rau củ chứa nhiều khoáng chất như cái xoong, diêm mạch, rau diếp cá, cải bắp… Tất cả các dưỡng chất từ rau củ này sẽ được ủ trong nước biển ở nhiệt độ thấp (15°C) trong 5 giờ để thu thập các khoáng chất nguyên chất nhất, từ đó sẽ dùng cách chất này điều chế nên Laneige Water Bank Sherbet Cream.4) Thu nhỏ lỗ chân lông ngay lập tức đồng thời tăng cường độ đàn hồi cho da.Thoa Laneige Water Bank Sherbet Cream có khả năng thu nhỏ lỗ chân lông ngay sau khi thoa kem lên da đồng thời giúp da đàn hồi săn chắc, đặc biệt tăng cường độ đàn hồi cho những cùng da bị mất do nhiệt.5) Sự hiệu quả của sản phẩm được kiểm chứng qua các dữ liệu lâm sàn.Laneige Water Bank Sherbet Cream được thử nghiệm về khả năng giữ ẩm đã được viện nghiên cứu lâm sàng về da IEC Korea Hàn Quốc kiểm tra với 30 phụ nữ trưởng thành trong độ tuổi 20-49.CÔNG DỤNG:– Làm mát da tức thì và giảm nhiệt độ cho da xuống -6.5 độ.– Nạp đầy độ ẩm cho da.– Làm dịu da bị kích ứng do sự tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài gây nên.– Có khả năng thu nhỏ lỗ chân lông giúp da đàn hồi săn chắc.– Giúp củng cố khả năng dưỡng ẩm tự nhiên của làn da mang đến làn da ẩm mượt, trong trẻo và rạng rỡ.– Chống oxy hóa cho da, giúp thanh lọc làn da và cải thiện hàng rào bảo vệ da đạt hiệu quả tối ưu– Nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh từ sâu bên trong.CÁCH DÙNG:– Bảo quản kem dưỡng trong tủ lạnh ở nhiệt độ -15 độ C ít nhất trong vòng 4 tiếng.– Sử dụng ở bước cuối cùng trong chu trình chăm sóc da.– Lấy một lượng vừa đủ thoa đều lên da vỗ nhẹ để dưỡng chất được hấp thụ tối đa– Đối với những vùng bị kích ứng cần phải chăm sóc đặc biệt có thể thoa một lượng kem dưỡng dày và nhiều hơn thông thường để tăng cường khả năng cải thiện cũng như làm dịu da hiệu quá.
Kem dưỡng ẩm làm dịu da mụn nhạy cảm innisfree Bija Cica Balm EX chiết xuất từ tinh chất rau má, dầu hạt Bija và D-Panthenol giúp tăng sức đề kháng cho da và làm mờ thâm mụn mới. Phù hợp với da khô hoặc da hỗn hợp thiên khô.Thông tin sản phẩm :1. Hạt Bija tăng sức đề kháng cho daBija hấp thụ tinh hoa thiên nhiên suốt một khoảng thời gian dài, nhẹ nhàng làm dịu và tăng sức đề kháng cho da. Từ đó, tình trạng làn da mụn nhạy cảm được cải thiện đáng kể. innisfree lựa chọn hình thức thương mại công bằng, thu mua Bija được trồng tại Songdang-ri, Jeju. Nhờ vậy, innisfree đã mang lại nguồn thu nhập mới và thúc đẩy phát triển cộng đồng nơi đây.2. Làm dịu và tăng sức đề kháng cho làn da mụn nhạy cảmKem dưỡng giúp cung cấp độ ẩm, làm dịu da, làm mờ vết thâm và tăng cường lá chắn bảo vệ cho làn da trở nên ẩm mịn và khỏe mạnh.- Tinh chất rau má Centella Asiatica 4X chứa Madecassoside, Acid madecassic, Asiaticoside và Acid Asiatic giúp chăm sóc da mụn và giảm thâm hiệu quả- Dầu Bija với khả năng bảo vệ da vượt trội, kết hợp cùng sức mạnh từ hợp chất D-panthenol củng cố hàng rào bảo vệ để làn da thêm khỏe mạnh.3. Mỏng nhẹ, thấm nhanhKết cấu balm giúp dưỡng ẩm tăng cường, phù hợp cho da hỗn hợp thiên khô hoặc da khô, thích hợp sử dụng hàng ngày.4. Cica Care - An toàn cho da mụnSản phẩm đạt kết quả thử nghiệm Noncomedogenic, an toàn cho da mụn. Dầu hạt Bija Jeju giúp làm dịu và bảo vệ vùng da gặp rắc rối về vấn đề mụn.*Sản phẩm đạt chứng nhận 6 không (không parabens, không màu tổng hợp, không dầu khoáng, không dầu động vật, không mùi hương nhân tạo, không imidazolidinyl urea).Hướng dẫn sử dụng :Thoa đều sản phẩm lên toàn mặt ở bước cuối của quá trình chăm sóc da. Có thể chấm mụn bằng Bija Trouble Spot Essence sau đó.
- Kem Chống Lão Hóa Clinique Repairwear Sculpting Night Cream 50ML kem dưỡngda chống lão hóa và săn chắc da ban đêm Repairwear Sculpting Night Cream 50ml làloại kem dưỡng đêm chuyên trị để chống lão hóa vá săn chắc da. Sản phẩm giúp dasăn chắc và kết nối với nhau chặt chẽ hơn, tái tạo lại độ đàn hồi và săn chắc của da.- Chất kem dạng gel nhẹ thoáng cỏ thể dùng được cho da dầu hay hỗn hợp dầu luônmà không hề gây mụn. Làn da được tăng cường collagen nên tươi trẻ và rạng rỡ hơn.- Sản phẩm có thể dùng ở cổ và vùng ngực gần xương quai xanh, giúp làm mỡ cácnến nhăn và làm sẵn chắc da, cho vùng da cổ và ngực mịn màng săn chắc hơn.* Hướng dẫn sử dụng:- Lấy một lượng vừa đủ, bôi nhẹ nhàng lên vùng da mặt, sau đó vỗ nhẹ vào da để chấtkem thẩm thấu nhanh chóng.- Bạn có thể sử dụng hàng ngày vào buổi sáng hoặc dùng như lớp kem dưỡng trướckhi Makeup.
6 chức năng thành phần nổi bật
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Caprylic Acid
Fragrance Ingredient; Surfactant - Cleansing AgentSur factant-Cleansing Agent is
included as a function for the soap form of Caprylic Acid.; EMULSIFYING; MASKING;
PERFUMING
Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Octanediol
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
CETEARYL GLUCOSIDE
-
Cetearyl Glucoside là ether được điều chế từ glucose và các alcohol béo có nguồn gốc
tự nhiên, có tác dụng như một chất nhũ hóa ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc
cá nhân như kem chống nắng, kem nền, kem mắt, kem dưỡng ẩm, sữa rửa mặt, .. Thành
phần này được CIR công bố an toàn với mục đích sử dụng trong các sản phẩm trên.
Khuyên dùng
Cetearyl Alcohol (texture-enhancing)
-
Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng
rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem
dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bể mặt, tăng độ nhớt.
Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cryptomeria Japonica Leaf Extract
Humectant
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Behenyl Alcohol
Dịu da

-
-
Hay còn gọi là Docosanol, là một alcohol béo, được ứng dụng như chất kết dính, chất
tạo độ nhớt, chất làm mềm da, chất nhũ hóa trong mỉ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhân. Theo CIR, nhìn chung chất này an toàn, dù có thể gây ra một số tác dụng phụ
như mẩn đỏ, mụn, ngứa, kích ứng da, ...
Khuyên dùng
Madecassoside
Dịu da

-
Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được
phần lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích
hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này
được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản
phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Lavandula Hybrida Oil
-
Tinh dầu oải hương. Ngoài công dụng từ xa xưa là tạo mùi hương thư giãn được ứng
dụng trong các sản phẩm tắm, tỉnh dầu oải hương còn là thành phần của một số sản
phẩm chăm sóc da nhờ khả năng hỗ trợ tái tạo da, dưỡng ẩm, chống viêm. Theo NCCIH,
tỉnh dầu oài hương an toàn với sức khỏe con người khi được sử dụng với liều lượng phù
hợp. Việc tiếp xúc với không khí có thể khiến các thành phần trong tinh dầu oải hương bị
oxi hóa, có thể gây kích ứng khi tiếp xúc.
Khuyên dùng
Dicaprylyl carbonate
Dịu da

Dicaprylyl carbonate là một thành phần của chất béo động thực vật, có tác dụng như
một chất làm mềm da hay thúc đẩy sự hấp thụ các thành phần khác trong sản phẩm
lên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này trong một số sản phẩm có thể lên tới
34,5%, không gây kích ứng, hay mẫn cảm cho mắt và da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Portulaca Oleracea Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Phục hồi da

.png)

-
Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả
năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tỉnh trạng lão hóa da giúp
xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liển sẹo trên những vùng da bị tổn thương.
Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical
Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Triglyceride
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ