Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
- Kem Lót Mamonde Cotton Veil Primer SPFBO+ PA+++ có vai trò quan trọng khichúng ta make up hằng ngày.- Về cơ bản Mamonde Cotton Veil Primer như một lớp dưỡng giúp bảo vệ da khỏi cáctác nhân xấu từ bân ngoài, ngắn cách lớp Makeup đây chứa vô vàn các loại hóa chất.~ Mamonde Cotton Veil Primer còn giúp làm đều màu da, xóa tan nỗi lo về vấn đề lỗchân lông hoặc giúp lớp nền của bạn bần lâu.- Mamonde Cotton Veil Primer không đảm bảo về độ kiểm dầu 100% nhưng sẽ giúplớp make up của bạn lâu trôi hơn, đẹp hơn và tự nhiên hơn.- Được chia thành nhiều loại, nhiều sắc để có thể lựa chọn phù hợp với từng loại da,từng sắc da.* Hướng dẫn sử dụng:~ Dùng Kem Lót Mamonde Cotton Veil Primer SPFS0+ PA+++ trước khi bắt đầu đánhkem nền trên đa.- Không cần sử dụng kem che khuyết điểm mà chỉ cần kem lót này cũng mang lại chobạn tone đa tự nhiên, không có khuyết điểm.
~ Kem Lót Clio Pre-Step Egg Pore Primer ngoài khả năng làm đều màu nó còn được gọilà kem lót se khít lỗ chân lông giúp làm mịn da tức thì. Clio. Pre-Step Egg Pore Primecó chất kem mịn, mướt giúp làn da bạn mịn như được phủ một lớp màn.- Làm đầy hiệu quả các kết cẩu da không đều, nếp nhãn mịn và lỗ chân lông to.~ Kem mắm thấm nhanh vào da không gây bết dinh hay vn cục~ Che phủ lỗ chân lông và chữa lành đa nhờ chiết xuất từ cây trà- Nuôi đưỡng làn da khỏa mạnh* Hướng dẫn sử dụng:Sau khi làm sạch da mặt, thoa toner và sản nhẩm dưỡng da. Lấy một lượng vừa đủkem lót Clio (cỡ hạt đậu) cho vào mu bàn tay. Tiếp đến bạn dùng tay hoặc mút tánnền thoa lượng kem lót đó lên mặt. Sau đó làm tiếp các bước trang điểm tiếp theo.
Kem che khuyết điểm dạng thỏi Missha The Style Fitting Wear Pore Cover Stick là sảnphẩm kem trang điểm độc đáo được thiết kể giúp. che phủ hoàn toàn lỗ chân lông, cáckhuyết điểm trên da, cho làn da láng mịn không tì vết.
6 chức năng thành phần nổi bật
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glyceryl Arachidonate
-
Glyceryl Arachidonate là ester của glycerin và arachidonic acid, loại chất béo được tìm
thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, Glyceryl arachidonate được sử dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm
sóc da, tóc, sản phẩm trang điểm với vai trò như một chất bôi trơn trên bể mặt da, giúp
da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá
trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể
mặt của các chất được nhũ hóa. Theo CIR, Glyceryl arachidonate an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Calendula Officinalis Flower Extract
-
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; MASKING; SKIN
CONDITIONING
Khuyên dùng
TEA-Cocoyl Glutamate
-
TEA-Cocoyl Glutamate là muối của hợp chất giữa glutamic acid và các acid béo có
nguồn gốc từ dầu dừa, có tác dụng như một chất làm sạch, chất điều hòa tóc. Theo CIR,
hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Copper Gluconate
Kháng khuẩn

Muối đồng của gluconie acid, dẫn xuất của giucose, được sử dụng như một thành phần
diệt khuẩn, điểu hòa và bảo vệ da trong nhiều loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc
cá nhân. Thành phần này được FDA công bố là an toàn cho mục đích sử dụng thông
thường.
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract
Chiết xuất từ quả chanh, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như
tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, ... ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Theo CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này được sử dụng trong các sản phẩm là
1,2%, an toàn với sức khỏe con người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ