CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Chiết xuất hạt vừng, chứa nhiều acid béo, có tác dụng dưỡng kết dính, dưỡng ẩm, điều hòa da, làm sạch đa, tạo hương... cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo WebMD, tành phần này nhìn chung an toàn cho cơ thể, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người.
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Kem Dưỡng Skin1004 Làm Dịu Da Chiết Xuất Rau Má Madagascar Centella Soothing Cream 75ml là kem dưỡng đến từ thương hiệu mỹ phẩm SKIN1004 của Hàn Quốc, thành phần chứa 72% chiết xuất rau má cùng với 4 loại Ceramide có nguồn gốc từ thực vật làm dịu làn da mụn, kích ứng, giúp tăng cường hàng rào bảo vệ da, nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh.Loại da phù hợp:Da dầu.Da nhạy cảm.Giải pháp tình trạng da:Da tổn thương sau mụn.Da nhạy cảm - kích ứng.Ưu thế nổi bật:Madecassoside mang lại hiệu quả kháng khuẩn, kháng viêm cho mụn, giúp mờ thâm do mụn gây ra, làm dịu da và tái tạo da.Asiaticoside cải thiện sự cân bằng lượng dầu – nước, tổng hợp collagen ở tầng biểu bì giúp da căng mịn, mềm da và cấp ẩm cho da luôn mềm mại.Asiatic Axit giúp củng cố sức mạnh cho làn da, tăng cường khả năng tự bảo vệ của da, làm dịu làn da mẫn cảm, chống oxy hóa, cải thiện độ đàn hồi của da.Madecassic Axid làm dịu làn da mệt mỏi, cải thiện những vết tích trên da, làm lành làn da bị tổn thương, phục hồi, cân bằng độ ẩm và tái sinh tế bào da non.Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng. Dung tích: 75ml Thương hiệu: Skin1004 Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc Sản xuất tại: Hàn Quốc.
Công dụng kem dưỡng cấp nước và phục hồi cho da mụn Caryophy Smart Waterful Cream 40mlKem dưỡng cấp nước và phục hồi cho da mụn Caryophy Smart Waterful Cream mới ra mắt thông minh, đa chức năng hơn hẳn các sản phẩm đang có trên thị trường. Là dòng chuyên dùng cho các làn da tổn thương sau mụn ‘’mới toanh’’ với tập hợp những chiết xuất quý hiểm từ thiên nhiên như bơ hạt mỡ, cây phỉ, rau má, rau sam và nho giúp giải quyết da bị tổn thương, da đang điều trị mụn, treatment chuyên sâu, da gặp tình trạng khô, bong tróc gây khó chịu và những vấn đề khác. Đặc biệt, bảng thành phần của Caryophy Smart Waterful Cream cũng không chứa cồn kích ứng, không hương liệu, không chất bảo quản vừa an toàn vừa hạn chế tình trạng tái nổi mụn, kích ứng cho da mặt. Đây cũng chính là lý do nổi bật khiến sản phẩm kem dưỡng Caryophy trở thành lựa chọn cho mọi loại da, ngay cả da mụn hay da nhạy cảm.Kem dưỡng cấp nước và phục hồi cho da mụn Caryophy Smart Waterful Cream chính hãng Hàn Quốc có sự góp mặt của bộ 2 cấp ẩm nổi tiếng là bơ hạt mỡ và Glycerin tạo nên một hàng rào mềm mại và mịn màng giúp giữ ẩm cho làn da căng tràn sức sống suốt nhiều giờ. Các axit béo có trong bơ hạt mỡ được chứng minh có thể loại bỏ bã nhờn trên da, cấp ẩm sâu tận lớp biểu bì phục hồi làn da. Cùng với đó là bộ 3 kháng viêm “signature” chiết xuất từ cây phỉ, rau má, rau sam giúp làm dịu những làn da kích ứng, mẫn cảm gấp 3 lần, chống oxy hóa, phục hồi lại những tổn thương do mụn để lại. Nâng niu làn da từ những thành phần lành tính.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGSử dụng 2 - 3 lần/ngày lên vùng da đã được làm sạch và làm dịu với nước khoáng. Thoa một lượng vừa đủ, nhẹ nhàng mát-xa để kem thấm sâu vào trong da.Tránh thoa lên vùng mắt.Nếu bạn có bất kỳ triệu chứng nổi mẩn đỏ ngứa, kích ứng da khi sử dụng sản phẩm này, hãy ngừng sử dụng ngay.Không thoa tinh chất dưỡng ở những vùng da bị trầy xước hoặc vết thương hở.Thời gian sản phẩm có tác dụng trên da sẽ khác nhau, tùy cơ địa mỗi người.Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếpTránh để sản phẩm tiếp xúc với mắtTránh xa tầm tay trẻ em trong nhà, đóng chặt nắp ngay sau khi sử dụng chăm sóc da mặt xong.Thực hiện các bước chăm sóc da mặt còn lại như bình thường.
Gel Dưỡng Sáng Da MOMOTANI White Moisture Gel Cream 230gGel Dưỡng Sáng Da MOMOTANI White Moisture Gel Cream 230g từ thương hiệu MOMOTANI của Nhật Bản được nghiên cứu dựa trên các thành phần tự nhiên giúp dưỡng da an toàn và hiệu quả. Sản phẩm gel dưỡng sáng da thuộc bộ sản phẩm chiết xuất từ gạo hữu cơ, lành tính cho mọi làn da đồng thời chứa nhiều vitamin và khoáng chất nuôi dưỡng làn da rạng ngời, tươi trẻ.Dòng kem dưỡng sáng thường hay bết dính, dày cộm đã không còn với gel dưỡng sáng da MOMOTANI bởi chất kem gel mỏng nhẹ, thấm nhanh nhưng vẫn dưỡng da sáng rạng ngời, không lo bí da hay dính rít. Sản phẩm được ưa chuộng cực kì ở Nhật.Sản phẩm của MOMOTANI hướng đến các dòng sản phẩm tự nhiên, an toàn, gần gũi và phù hợp cho mọi người trong gia đình nên được ưa chuộng rộng rãi . Bộ sản phẩm chiết xuất từ Gạo hữu cơ của MOMOTANI là bộ sản phẩm đầu tiên của hãng có mặt tại Việt Nam, với 4 dòng sản phẩm tẩy trang, nước hoa hồng, mặt nạ giấy và gel dưỡng daSử dụng trọn bộ để mang lại hiệu quả rõ rệt giúp da căng mướt, rạng ngời hơn.Gel Dưỡng Sáng Da MOMOTANI White Moisture Gel Cream 230g chiết xuất từ tinh chất gạo hữu cơ giàu protein và vitamin, khoáng chất giúp dưỡng ẩm, cấp nước cực tốt cho làn da, đem đến làn da tươi sáng.Tinh chất cám gạo có tác dụng cải thiện độ đàn hồi, làm sáng da, giảm xỉn màu da, phục hồi cấu trúc da.Không chỉ dưỡng ẩm và dưỡng sáng hiệu quả, kem dưỡng còn giúp làm đầy các nếp nhăn, len lỏi sâu vào các rãnh da giúp da căng mướt, mịn màng.Chất kem thẩm thấu nhanh không gây bết dính, cung cấp dồi dào lượng dưỡng chất tốt cho làn da, giúp nuôi dưỡng, dưỡng ẩm, dưỡng trắng từ sâu bên trong hiệu quả, da trắng hồng tự nhiênSản phẩm không màu, không mùi cực kì an toàn cho làn da kể cả da nhạy cảmSản phẩm dùng được cho mặt và cơ thể với dung tích 230g cực kì tiết kiệmLoại da phù hợp:Phù hợp cho mọi loại da nhất là da xỉn màuCông dụng:Chiết xuất từ tinh chất gạo hữu cơ giàu protein và vitaminPhục hồi da khỏi những tổn thương, bỏng rát, cháy nắngSe khít lỗ chân lôngKhắc phục tình trạng da sạm xỉn màuCung cấp độ ẩm để da căng mọng như da em béNuôi dưỡng da trắng sáng từ sâu bên trongBảo quản:Bảo quản nơi khô ráo và tránh ánh nắng mặt trời.Trọng lượng: 230gXuất xứ thương hiệu: Nhật BảnThương hiệu: MOMOTANISản xuất tại: Nhật Bản
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
ARACHIDIC ACID
-
Arachidic Acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, được sử dụng như một chất
nhũ hóa, chất hoạt động bể mặt - làm sạch và tạo độ đục cho sản phẩm. Theo
chemicalbook.com, chất này hoàn toàn an toàn với làn da.
Khuyên dùng
CITRONELLOL
Prunus Mume Flower Extract
Benzyl Benzoate
Kháng khuẩn

-
Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt
khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhắn, cũng như là một
thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of
Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.
Khuyên dùng
GERANIOL
Limonene
-
Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, ... Chất
này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong
thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
Poncirus Trifoliata Fruit Extract
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis {Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
Dịu da
Chống lão hóa


Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da,
chống oxi hóa. Thưởng được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và
da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng
được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
Paeonia Albiflora Root Extract;Paeonia Lactiflora Root Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất rễ cây thược dược hay hoa mẫu đơn, một vị thuốc y học cổ truyền, cũng được
sử dụng như một chất dưỡng ẩm cho da. Chiết xuất rỄ thược dược được EWG xếp vào
nhóm an toàn với sức khỏe con người.
Polygonatum Officinale Rhizome/Root Extract
SKIN CONDITIONING
Rehmannia Glutinosa Root Extract
Nelumbo Nucifera Flower Extract
Lilium Candidum Bulb Extract
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Rosa Multiflora Fruit Extract
Chaenomeles Sinensis Fruit Extract
Pinus Koraiensis Seed Extract,
Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract
Dưỡng ẩm

-
Chiết xuất hạt vừng, chứa nhiều acid béo, có tác dụng dưỡng kết dính, dưỡng ẩm, điều
hòa da, làm sạch đa, tạo hương... cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo WebMD,
tành phần này nhìn chung an toàn cho cơ thể, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người.
Khuyên dùng
Prunus Mume Fruit Extract
Linalool
Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các
loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm
sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem
chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc
sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích
Ứng.
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Citrus Junos Fruit Extract
METHOXY PEG-114/POLYEPSILON CAPROLACTONE
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng
hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toản với sức khỏe con người.
FRAGRANCE / PARFUM
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Polyacrylate-13
-
Polyacrylate-13 là một polymer đồng trùng hợp, là một chất dụng như một chất tạo
màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, chất kết dính. Chất này được CIR cho phép sử dụng
trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, không gây kích thích cho da.
Khuyên dùng
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Polysilicone-11
Dipalmitoyl Hydroxyproline
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm
Dịu da



Dipalmitoyl Hydroxypr9[0e là một hợp chất hữu cơ được thêm vào các sản phẩm giúp
dưỡng ẩm, làm săn chắc da, giảm các nếp nhăn. Thành phần này được EWG xếp vào
nhóm an toàn cho sức khỏe.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
SUCROSE STEARATE
POLYGLYCERYL-10 STEARATE
SUCROSE POLYSTEARATE
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Jojoba esters
Chống oxi hóa
Dưỡng ẩm
.png)

Jojoba esters được sản xuất từ dầu jojoba, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc
cá nhân như một chất làm mềm, dưỡng ẩm cho da nhờ đặc tính giống với thành phần
đầu do cơ thể người tiết ra. Theo CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da,
không gây kích ứng, mẫn cảm, không bị hấp thụ vào cơ thể.
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ
ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận.
Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ