Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
- Kem Che Khuyết Điểm Clio Kill Cover Pro Artist Liquid Color Concealer dạng kem, cóđộ ẩm cao thích hợp dùng cho cả mặt và môi để làm giảm bớt sắc đỏ hay màu thâmcủa đa.~ Khả năng che phủ hoàn hảo cho mọi khuyết điểm của da như mụn, thâm, nắm, tànnhang, lỗ chân lông to, da không đều màu,... - Có độ bám da và giữ màu cực lâu,không thẩm nước, không trồi hay bị lộ khuyết điểm ngay cả khi da đổ dầu hay mồ hôi.S- ản phẩm có thiết kế nhỏ và nhẹ, tiện dụng để mang đến bất cứ đâu và sử dụng bấtkỉ lúc nào. Sản phẩm thuộc dòng make-up chuyên nghiệp của hãng Clio.* Hướng dẫn sử dụng: -- Rửa sạch mặt và thoa kem dưỡng ẩm da để kem che khuyết điểm có thể trượt trênda mượt mà nhất. Nếu không bạn sẽ bị đóng ở khóe mắt hay những nếp nhăn kháctrên mặt.- Chấm một lượng nhỏ đối với những nốt thâm mụn hay những nốt mụn đỏ.- Ở quầng thâm mắt bạn chỉ cần lấy một lượng vừa đủ từ khóe mắt trong đến nửaphần dưới của bầu mắt.- Dùng chổi tán kem che khuyết điểm để lớp kem được mịn và tiệp vào da.- Nếu chưa vừa ý độ che phủ bạn có thể lấy một lớp mỏng rồi tán cho tan từng lớp.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Che Khuyết Điểm Australis Dạng Kem 4 Trong 1 là sản phẩm che khuyết điểm đến từ thương hiệu mỹ phẩm Australis của Úc, có công dụng 4 trong 1, bao gồm các sắc thái hoàn hảo cho làn da để có thể tùy chỉnh độ che phủ và ẩn đi các nốt mụn đỏ đáng ghét. Sản phẩm sẽ “xóa” đi một cách thần kỳ các khuyết điểm như vết mẩn đỏ, quầng thâm, da không đều màu bằng cách pha trộn giữa các màu sắc che khuyết điểm khác nhau bao gồm màu xanh lá, tím và màu da (beige). Kem Che Khuyết Điểm 4 Trong 1 Australis Concealer & Corrector 4 In 1 là sản phẩm đã đạt giải Best In beauty Award 2017 do tạp chí Beauty Heaven của Úc bình chọn.LOẠI DA PHÙ HỢP : - Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.ƯU THẾ NỔI BẬT : - Màu xanh lá: che đốm mụn hoặc đốm đỏ.- Màu beige đậm và màu beige nhạt: che vết thâm nám.- Màu tím trắng: dùng che quầng thâm mắt hoặc đốm đen, đồi mồi.- Thiết kế hộp hình tròn màu đen bóng với tên sản phẩm được in đậm nét nổi bật trên nắp hộp, tuy đơn giản mà vẫn sang trọng, chắc chắn, kích cỡ gọn nhẹ phù hợp cho vào túi trang điểm và mang theo đến bất kì đâu.- Bên trong hộp có kèm theo gương soi trang điểm tiện dụng. Hộp có 2 tầng kem che khuyết điểm, mỗi tầng chứa 2 ô kem với 2 tông màu khác nhau. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Lựa chọn tông màu phù hợp và dùng tay / bông mút tán đều kem che khuyết điểm lên vùng da cần che.- Sử dụng trước bước kem nền.BẢO QUẢN :- Nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
- Che khuyết điểm dạng thỏi từ Tonymoly với hiệu quả che phủ tuyệt vời, giúp che đicác đốm thâm đen, đốm mụn và các khuyết điểm khác một cách hoàn hảo.~ Công thức Long Lasting giúp che khuyết điểm bám lâu trên da hơn, không bị lemhay trôi mất bởi nước, mã hôi hay dầu.
4 chức năng thành phần nổi bật
Isopropyl Myristate
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sorbitan Olivate
-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với các acid béo có nguồn gốc từ dầu oliu,
có tác dụng như chất hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản
phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan olivate
được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Lanolin
-
Lanolin hay sáp len, mỡ len, là sáp tiết ra từ một số động vật có lông len, như cừu nuôi,
được thêm vào một số sản phẩm như một thành phần nhũ hóa, điểu hòa da và tóc. Theo
dermstore.com, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Bambusa Vulgaris Sap Extract
EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Palmitoyl Oligopeptide
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; Surfactant - Cleansing Agent; SKIN
CONDITIONING
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ