Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
lsoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, chức năng nhự một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, ... Theo báo cáo của CIR, ành phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng cho những làn da:- Cho những ai đang tìm kiếm một loại sữa rửa mặt làm sạch sâu lỗ chân lông, làm sạch lớp trang điểm, lớp kem chống nắng, tế bào da chết và làm sạch bụi trên da cùng một lúc.- Cho những ai tìm kiếm một loại sữa rửa mặt chứa thành phần lấy đi mọi tế bào chết một cách nhẹ nhàng.- Cho những ai mong muốn một làn da sạch thoáng, mịn màng ngay sau khi rửa mặt.- Sữa rửa mặt có công dụng 4 trong 1 để làm sạch lớp trang điểm+ loại bỏ kem chống nắng + loại bỏ các tạp chất dư thừa + làm sạch da.- Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Làm Sạch Sâu Laneige Multi Deep Clean Cleanser tạo lớp bọt mịn màng len lỏi sâu vào lỗ chân lông sẽ loại bỏ lớp phấn trang điểm, những tạp chất, tế bào chết gây bí tắc lỗ chân lông một cách nhẹ nhàng.- Các chất làm sạch có nguồn gốc từ thực vật như đu đủ và việt quất mang đến một làn da mịn màng, cảm giác sảng khoái, tươi mới.Hướng dẫn sử dụng:- Sau khi tẩy trang làm ướt mặt.- Lấy 1 lượng sản phẩm vừa đủ ra lòng bàn tay ướt và tạo bọt rồi thoa đều lên mặt (tránh vùng mắt và môi), kết hợp massage nhẹ nhàng sữa rửa mặt đi sâu vào lỗ chân lông và loại bụi bẩn.- Rửa sạch lại mặt với nước.
~ Sản phẩm làm trắng, tái tạo tế bào đa, nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh từ sâu bầntrong.~ Giúp da chống lão hoá và đánh bay các chất cặn bã bám trên da của bạn.~ Giàu chất dinh dưỡng từ các loại trái cây, dưỡng ẩm cho da cho bạn, đem lại cho bạnlàn da sáng bóng và khỏe mạnh hơn nhiều lần.~ Dùng như kem tẩy trang, giúp da sáng và mịn màng, se khít lỗ chân lông và tăngcường độ ẩm.- Sản phẩm không gây kích ứng, phù hợp với mọi loại da, kể cả da nhạy cảm nhất.
- Thành phần sữa và đất sét giúp loại bỏ cặn bẩn nằm sâu bên trong lỗ chân lông và giữ cholàn da của bạn thật sáng và sạch sẽ.- Giải pháp giúp thanh lọc lồ chân lông: thành phần sữa và đất sét giúp loại bỏ sebum thừa vàcận bẩn nãm sâu bên trong lỗ chân lông, mang đến cho bạn làn da thật sạch sẽ.- Rửa mặt hai lần cho làn da tươi sáng hơn: đầu tiền, với đất sét, và sau đó với lớp bọt để loạibỏ hoàn toàn cặn bấn.- Làm mềm và dưỡng ấm cho da: Yến mạch và mật ong giúp da duy trì độ ẩm, cùng với chiếtxuất trảm trà giúp làm địu da.* Hướng dân sử dụng- Loại bỏ đa chết: Thoa một lớp vừa đủ trên mặt, tránh vùng da mắt. Đợi 10 phút rồi rửa sạchvà nước ấm. Lớp bọt giúp loại bỏ cặn bấn sâu bên trong đa. Sử đụng một đến hai lần mộttuần.- Dùng đưới dạng sữa rửa mặt hàng ngày: Thoa khi da còn ẩm và massage nhẹ nhàng theovòng tròn. Tạo bọt sau đó rửa sạch bằng nước ấm.- Dùng dưới dạng đặc trị riêng cho vùng chữ T: Thoa một lớp vừa đủ lên vùng chữ T nhiều đầu,đợi 5 phút rồi rửa sạch. Lớp kem giàu dưỡng chất sẽ làm sạch những cặn bẩn khó chịu ở vùngđa này.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Ethylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Tetrasodium Edta
Polyquaternium-7
-
Polyquaternium-7 là một polymer đồng trùng hợp có vai trò như một chất chống tĩnh
điện, tạo kiểu tóc, tạo màng, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Theo Sigma-Aldrich và EC, chất này không độc hại, không bị tích tụ trong cơ thể lâu dài,
đo đó được coi là an toàn cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cetyl Alcohol
Dưỡng ẩm

-
Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm,
chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo
công bố của CIR, cetyl aleohol an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glyceryl Stearate SE
Dưỡng ẩm

-
Glyceryl Stearate SE là ester của glycerin và stearic acid, cùng 3-6% là lượng muối kali
của stearic acid để “tự nhũ hóa" (self-erulsifying), loại chất báo được tìm thấy trong mỡ
động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhắn,
Glyceryl Stearate SE được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem,
kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ
mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bổ mặt da, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo công bố của CIR, Glyceryl Stearate SE an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Lactobacillus/ soymilk Ferment Filtrate Glyceryl Stearate
Cocamidopropyl Betaine
-
Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng
như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tầm, cũng như chất nhũ hóa trong
các loại rĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng
cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Cocamide DEA
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Glycol Distearate
LAURIC ACID
lsoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn
gốc tự nhiên, chức năng nhự một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân
tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân
như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, ... Theo báo cáo của CIR, ành
phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.
POTASSIUM HYDROXIDE
Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH,
tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
PEG-8
Dưỡng ẩm

-
PEG-8 là một loại polymer của ethylene giycol, thường được dùng như một dung môi
hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR,
thành phần này hầu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ