CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
- Chuốt mi siêu dày và dài mi Volume & Longlash Mascara 3CE có hiệu quả tuyệt vời trong việc làm cho đôi mi bạn đẩy đặn, chăm sóc từng sợi mi dày từ chân mi đếnngọn, đồng thời làm dài sợi mi cho bạn một làn mi vô cùng rạng rỡ.- Đầu chuốt được thiết kế thon gọn, linh hoạt, giúp làm dày và kéo dài mi một cáchhoàn hào mà vẫn không mất đi vẻ tự nhiên vốn có.= Công thức đặc biệt, không lem, không trôi, chống thấm nước và bền màu liên tụcsuốt nhiều giờ liền.~ Thiết kế đơn giản nhưng rất thu hút.
Thông tin sản phẩm :Chuốt Mi Browit Kéo Dài Và Cong Mi Dạng Đầu Lược 5.5g là sản phẩm mascara đến từ thương hiệu mỹ phẩm Browit của Thái Lan, với thiết kế đặc biệt đầu chải lược giúp len lỏi và chải từng sợi mi giúp đôi mi dài và cong vút tự nhiên cả ngày. Sản phẩm đồng sáng tạo bởi NongChat – chuyên gia trang điểm hàng đầu tại Thái Lan.Đối tượng sử dụng :Dành cho mọi đối tượng, mong muốn có đôi mi cong tự nhiên.Ưu thế nổi bật :Thiết kế đầu cọ chải lược giúp chải đến các sợi mi ngắn và nhỏ nhất giúp kéo dài mi và tách ra từng sợi cho sợi mi dài và cong tự nhiên.Mascara không thấm nước, mồ hôi, không lem, không trôi suốt cả ngày.Đầu chải chuốt được cả mi trên và mi dưới.Hướng dẫn sử dụng :Kẹp mi kĩ cho đến khi cong.Sau đó dùng đầu cọ mascara chuốt mi trên, mi dưới.
Acacia Senegal Gum
Adhesive; Fragrance Ingredient; FILM FORMING; MASKING
Ethylenediamine/Stearyl Dimer Dilinoleate Copolymer
Ethylene/Propylene Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng hợp của ethylene và propylene, được ứng dụng như chất làm sạch,
chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, trong các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Thành phần này được CIR công nhận là an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Sodium Dehydroacetate
Muối natri của dehydroacetic Acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản:
chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E266) cũng như mĩ phẩm. Chất này
được CIR củp bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Ethylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Polyvinyl alcohol
Dưỡng ẩm

-
Polyvinyl alcohol (PVA) là một polymer tan được trong nước, có tác dụng như một chất
kết dính, chất giữ ẩm, chất tăng độ nhớt, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm trang
điểm, chăm sóc da, mặt nạ. Chất này được CIR kết luận là an toàn cho các mục đích sử
dụng làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
2-Oleamido-1
3-Octadecanediol
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
[+/- May Contain Ci 15850 / Red 6
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Carmine
Carmine, hay Cl 75470, là muôi nhôm của carminic acid, một chất tạo màu đỏ được sử
dụng rộng rãi trong thực phẩm như một phụ gia tạo màu (E120) cũng như trong một số
loại mĩ thềm trang điểm, sơn móng tay. Theo EWG, Carmine được đánh giá là không độc
hại hay gây nguy hiểm. Các trường hợp dị ứng với carmine là hiếm gặp.
CHROMIUM OXIDE GREENS (CI 77288)
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
black iron oxide (CI 77499)
Ferric Ferrocyanide
Ferric Ferrocyanide, hay còn gọi là "xanh Berlin", "xanh Phổ", là một muối phức tạp của
sắt và ion cyanide, có tác dụng như một chất tạo màu xanh chàm trong nhiều sản phẩm
làm đẹp, được FDA cấp phép.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ