Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
- Mặt Nạ Môi Tony Moly Kiss Kiss Lovely Lip Patch dưỡng mô giúp da đàn hồi tốt,chống lão hóa, tự tin mang lại cho bạn gái đôi môi căng mọng vả rạng rỡ.~ Tăng cường dưỡng ẩm, bổ sung nước và dưỡng chất cho môi từ sâu bên trong.~ Mặt nạ thiết kế ôm khít môi, dẻo dai, giúp dưỡng chất dễ dàng hấp thu hơn.~ Mùi hương ngọt ngào, tươi mát từ trái cây đem lại cảm giác dễ chịu và thư giãn.* Hướng dẫn sử dụng:~ Sau khi làm sạch môi, dùng mặt nạ đắp lên môi.- Sau 20 phút tháo mặt nạ và massage nhẹ nhàng để tinh chất thẩm thấu tốt.
- Cung cấp dưỡng chất cấp và dưỡng ẩm vượt trội- Gai giữ ẩm vượt trội_Hyaluronic Acid* Thành phần Lipid_Ceramide:~ Có công dụng cấp ẩm sâu và tức thì cho da~ Cấp ấm vượt trội 2 lần cho làn da.~ Cải thiện các nếp nhăn, tăng độ đàn hồi cho da- Giúp da mềm mịn và tươi tần.- Làm mát da, hạn chế bã nhỡn, se khít lỗ chân lông.*Thích hợp với Da dầu vì thiếu nước, da khô.
-Hơn 88 thành phần lên men tự nhiên và cytosis được chứa trong từng miếng mặt nạ.Giúp thẩm thấu sâu vào da, bổ sung các chất dinh dưỡng và độ ấm cho da. Với thiếtkể ôm chặt gương mặt, mang lại làn da trầng sảng và ấm mịn.-Mặt nạ mỏng mát, tạo cảm giác nhẹ nhàng như làn da của chính mình, bổ sung cácchất dinh dưỡng và độ ấm cho da*Hướng dẫn sử dụng:-Đắp phần mặt nạ phía trên trước, sau đó đắp phần dưới-Để trong vòng 10 phút thì gỡ bỏ mặt nạ rồi vỗ nhẹ dưỡng chất còn lại thẩm thấu sâuvào da
3 chức năng thành phần nổi bật
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
BG
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
PPG-6 decyltetradeceth -30
hyaluronic acid cross polymer -Na (3D hyaluronic acid)
hyaluronic acid hydrolysis (nano hyaluronic acid)
Hyaluronic Acid Na
Hydrolyzed Collagen
Chống lão hóa
Dịu da


Hỗn hợp một số peptide thu được tỪ sự thủy phân collagen, thành phần tạo nên sự đàn
hồi của da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, các sản phẩm tầm, trang
điểm, thuốc nhuộm tóc. Hydrolyzed collagen được CIR công bố là an toàn với sức khỏe
con người.
glucosylceramide
Beheneth-10
Surfactant - Emulsifying Agent
Sodium Lauroyl Glutamate
-
Muối natri của Lauroyl Glutamic acid, có tác dựng như một chất hoạt động bể mặt, làm
sạch, điều hòa da và tóc, được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Theo CIR, thành phần này không gây độc cho cơ thể, không gây kích ứng da, tuy nhiên
có thể gây kích ứng khi tiếp xúc với mắt.
Khuyên dùng
PHYTOSTERYL/ISOSTEARYL/CETYL/ STEARYL/BEHENYLDIMER DILINOLEATE
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
EDTA-4Na
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Stearic Acid (texture-enhancing)
Green tea
Dưỡng da
Chống lão hóa


Mang công dụng kháng viêm, diệt khuẩn và chống oxy hóa, Green tea giúp da mịn màng, khỏe khoắn
Lactobacillus / soybean fermentation extract
Maltitol
Dưỡng ẩm

Maltitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm có vị ngọt gần như đường,
được sử dụng như một thành phần thay thế đường. Chất này được ứng dụng trong các
sản phẩm chăm sóc cơ thể như một thành phần tạo hương, tăng cường độ ẩm, điểu hòa
đa. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
DEXTRIN
Dưỡng ẩm

-
Daxtrin là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột, được ứng dụng trong mĩ
phẩm như chất hấp thụ, kết dính, chất độn, chất tăng độ nhớt. Theo FDA và CIR, thành
phần này hoàn toàn an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
propyl paraben
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ