Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa. Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Mặt Nạ Sinh Học Mediheal Capsule Clear Alpha Mask Hyaluronic Acid- Làm sạch da- Chống kích ứng~ Cấp ẩm cho daMặt nạ Capsule Clear Alpha Sạch da Dịu nhẹ da chống kích ứng (xanh lá)chuyên làm dịu da, phục hối và tải tạo khi da có vấn để kích ứng. Giúp da căng khoẻhơn.* Chất dưỡng ẩm tự nhiên được chiết xuất từ cây Olive tự nhiên:~ Giúp ngăn ngữa sự kích ứng da từ các chất bảo quản hoá học.~ Được chứng nhận bởi hiệp hội Safety and Stability.- Chiết xuất thiên nhiên có thể nhá huỷ ví khuẩn nấm trong 3 ngày.- Hiệu quả vượt trội dù chỉ có chứa không tới 1% thành phân chất bảo quản tự nhiên.*Hướng dẫn sử dụng:- Bước 1: Sau khi rửa sạch mặt, sử dụng nước hoa hồng để cân bằng da. Lấy miếngmặt nạ ra, gỡ bó lớp giấy bảo vệ mặt nạ và đấp mặt nạ lên mặt sao cho vừa vặn. Thưgiãn 20-40 phút sau đó tháo bó nà nạ.- Bước 2: Tiếp tục dùng dưỡng chất ở viên Capsule thoa đều khắp mặt, vỗ nhẹ lên mặtđến khi thẩm thấu hết (Không cẩn rửa lại với nước)Sử dụng 3 lần/tuần
Mặt Nạ Thạch Sexylook Jelly 38ml là dòng mặt nạ đến từ thương hiệu mỹ phẩm Sexylook của Đài Loan, với enzyme tổng hợp từ trái cây và thảo mộc lên men (mía, quýt, phong đường, chanh), cộng thêm chiết xuất Collagen, Bơ hạt mỡ, Hyaluronic acid, chiết xuất tràm trà... cải thiện nhanh chóng làn da mệt mỏi, cung cấp độ ẩm, làm mát, đem lại hiệu quả sáng da và ngăn ngừa lão hóa.Mặt Nạ Thạch Sexylook Jelly Pure Lemonade Jelly (Màu Xanh Dương) 38mlLoại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da đặc biệt làn da nhạy cảm, dầu mụn.Giải pháp tình trạng:Da thiếu ẩm– thiếu nước.Ưu thế nổi bật:Chiết xuất 14 loại trái cây và 7 loại rau củ mà còn được bổ sung thêm collagen và Hyaluronic Acid cho da mềm mịn, rạng rỡ.Dưỡng chất thấm một chiều vào da và không thấm ngược trở lại giúp giữ độ ẩm tối ưu cho làn da.Nhẹ nhàng lấy đi các tế bào chết, bổ sung nước dưỡng ẩm, cải thiện làn da khô, thiếu ẩm giúp da căng bóng mịn màng.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 38mlThương hiệu: Sexylook Xuất xứ thương hiệu: Đài LoanSản xuất tại: Đài Loan.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Artemisia Princeps Leaf Extract
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Extract
Điều trị mụn

-
Chiết xuất từ cây tràm trà, được ứng dụng như chất chống oxi hóa, chất tạo hương, hỗ
trợ điều trị viêm da, giảm mụn, ... trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo công bố
của SCCS, chiết xuất cây tràm trà an toàn với hấu hết người sử dụng, nhưng có thể gây
kích ứng cho da nhạy cảm nếu lạm dụng.
Khuyên dùng
Houttuynia Cordata Extract
Chống oxi hóa
Kháng khuẩn
.png)

-
Chiết xuất cây diếp cá, chứa các flavonoid có tác dụng chống viêm, chống oxy hóa,
kháng khuẩn, thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da. Thành phần này
được EWG đánh giá an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
BETAGLUCAN
Chống oxi hóa
Dịu da
.png)

-
Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa,
có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Centella Asiatica Leaf Extract
ASIATICOSIDE
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa.
Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
TREMELLA FUCIFORMIS SPOROCARP EXTRACT
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Biosaccharide Gum-1
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; SKIN CONDITIONING
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Madecassoside
Dịu da

-
Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được
phần lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích
hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này
được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản
phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Caffeine
Dịu da
Phục hồi tổn thương

.png)
Caffeine là một hợp chất thiên nhiên có nhiều trong nhiều loại thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm nhờ giảm bong tróc, phục hồi sự
mềm mại của da. Bên cạnh đó chất này cũng được dùng như một chất tạo hương, thành
phần mặt nạ, ... Theo FDA, caffeine an toàn với con người khi tiếp xúc ngoài da.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
BETAINE,
-
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân
cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất
dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích
ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ