Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
- Son Thỏi 3CE Glow lam Stick không chỉ tạo hiệu ứng một bờ môi căng mọng đầymàu sắc mà còn cải thiện tình trạng khô ráp ð môi. - Có thể sử dụng riêng hay làmnến môi hiệu quả khi kết hợp với các thỏi son lì, mang lại một chất liệu son có tínhdưỡng cao hơn mà tăng cường độ bám cho son.~ Giữ độ bám nhiều giờ với lớp son căng mọng mềm mại. -~ 4CE Glow Jam Stick có dạng thỏi hình khổi tam giác, độc đáo và lạ mắt, hơn hết làtỷ lệ được cân đối hoàn hảo giúp bạn dễ tô môi nhỡ các đường góc cạnh, hỗ trợ tối ưuviệc làm đầy máu son ở các góc môi và viền môi.- Kết cấu ga dạng kem và dạng gel, mềm mại như một khối thạch, khi tán lên môitạo màu sắc sống động, làm cho môi trở nên đầy đặn mềm mại hơn.- Chất son dưỡng siêu mượt môi, cung cấp độ ẩm bảo vệ môi với độ bóng nhẹ đặctrưng của son dưỡng.- Màu lên nhẹ nhàng và tươi tấn thích hợp mọi tình huống, phù hợp với các bạn khôngđiểm và trang điểm nhẹ, đi học, đi chơi, đi làm,v.v. đầu đẹp.- Đặc biệt son tam giác của 3CE có thể vặn xuống (một số loại son tam giác khác vặnlên được, nhưng không thể vặn xuống).- Dòng son này gồm những tông màu tươi sáng rất đẹp và dễ sử dụng.* Có 10 màu son:#LONGING: màu cam trầm phảng phất ánh nắng của mùa thụ mơ mộng mang đến chobạn vé đẹp trầm ấm và sâu lắng, với các bạn yêu thích vẻ đẹp tự nhiên để dễ sử dụnghàng ngày thì đây là sự lựa chọn vô cùng phù hợp.#SUPA DUPA: đây là tông san hô, chính xác là màu cam đào sữa mà bất cứ cô gái nàocũng sẽ yêu mến, giúp cho bạn tỏa sáng vẻ đẹp tự nhiên và trong veo. Với kiểu trangđiểm mắt màu be có nhũ, lông mi chải dài tự nhiên dài, môi màu Supa Dupa và kếtthúcvới đôi má hây hãy màu hồng be là một sự kết hợp hoàn hảo cho bất cứ một ai.#SWEET TALK: đây là màu hồng trung tính, nhẹ nhàng và ngọt ngào, cùng với sự kếthợp mắt và má cùng màu là trường phái của vẻ đẹp nữ tính.#CANDY CORAL: là màu san hô tươi có chất sống động. Bạn nào yêu thích tông sanhôthì không thể bỏ qua màu này nhé! Màu môi này với kiểu màu mắt cùng tông san hôlà sựphối hợp ăn ý cho lớp makeup hàng ngà, thể hiện phong cách ngọt ngào đáng yêu(cảitên CANDY đã nói lên hết phải không các bạn ^*).#KISSY: màu cam tươi say đắm của miễn nhiệt đới, khi phối với phấn mắt màu cam nâuánh nhũ cho bạn cái nhìn cổ điển và khỏe khoắn.#SUMMER CALLING: màu đỏ san hô, rất tươi tần và ngây thơ nếu kết hợp với đôi miđược chải mascara nhẹ nhàng và nhuộm đôi má với màu đỏ trong veo như quả táo..#9 LENDID: màu đỏ đơn sắc bóng bẩy. Hãy cùng Hatu Beauty thử xem cách trangđiểmnày có hiệu quả không nhé: tán một lớp màu mắt dọc theo viền mắt trên như kẻeyelinervậy, nhẹ nhàng dặm hạt nhũ lên đường kẻ đó, bỏ qua bước trang điểm má nhé và cuốicùng là tô đều màu kín hết mỗi. Cách trang điểm này khiến cho mọi ánh nhìn sẽ bị thuhútbởi vẻ nóng bỏng và sà, cảm toát lên từ bạn.#PINK POTION: màu hồng sữa tạo lớp finish trong veo, dành cho những ai yêu thíchtổng hồng ngọt ngào. Khí đi cùng với phấn mắt màu hồng đậm pha tím sẽ tạo điểmnhấncho cặp mắt, tạo chiều sâu cho mắt hơn và cho bạn lớp makeup tông hồng xu hướnghiệnđại mà không bị sến.#SOME DEF: lấy cảm hứng từ màu hồng fuschia nhưng sáng hơn, giàu độ ẩm, sẽ tônlênđường cong của đôi môi bạn và khơi dậy nét đẹp tiểm ẩn trong bạn.#VERY BERRY: là sự kết hợp tinh tế giữa màu mận chín và màu đỏ trái berry nóngbỏnglàm cho bạn nổi bật giữa đám đông. Có thể sử dụng màu này cho má bằng cách vỗnhẹlên gò má, tưởng tượng đôi má bạn sẽ trông mềm mại và tinh tế đến đường nào
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Với thành phần chính là dầu dừa nguyên chất được sản xuất theo phương pháp ép lạnh, giữ lại được toàn bộ dưỡng chất có lợi cùng thiết kế đặc biệt dành riêng cho môi. Lip Gloss Dầu Dừa Milaganics là lựa chọn tuyệt vời nhất từ thiên nhiên cho làn môi ẩm mịn và căng bóng hơn bao giờ hết.THÀNH PHẦN :Dầu dừa nguyên chất 100% được sản xuất theo phương pháp ép lạnh, không paraben, không hóa chất độc hại.CÔNG DỤNG :– Dưỡng môi ẩm mịn, hạn chế hiện tượng môi khô, nứt nẻ: Chất béo bão hòa, Lauric Acid (còn gọi là monolaurin), Capric Acid và Caprylic Acid… giúp làm mềm mịn môi, cung cấp độ ẩm cho đôi môi luôn căng mọng, quyến rũ.– Dưỡng môi căng mướt, chống nắng hiệu quả: Dầu dừa ngoài công dụng dưỡng ẩm và chống lão hóa còn có khả năng chống nắng nhẹ, giúp bảo vệ làn môi dưới tác hại của tia UV.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :– Dùng trực tiếp lên môi.– Dùng dưỡng môi hằng ngày.BẢO QUẢN :- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
- Cung cấp độ ẩm và collagan chống lão hóa môi từ tinh chất dưỡng môi. Sử dụng hàng ngày đôi môi sẽ trở nên mềm mịn và căng mượt. Chứa SPF 185 bảo vệ môi nhạy cảm khỏi tia UV.
Vaccinium Macrocarpon (Cranberry) Fruit Extract
Not Reported ; ASTRINGENT
SAPINDUS MUKOROSSI FRUIT EXTRACT
COFFEA ARABICA (COFFEE) SEED EXTRACT
Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract
Chống oxi hóa
.png)
Chiết xuất quả việt quất, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt
tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Theo Journal of Cosmetic Science, các sản phẩm chứa thành
phần này an toàn nếu dùng ngoài da.
Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
Chiết xuất quả phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như
vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, .. có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm
thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
LYCIUM CHINENSE FRUIT EXTRACT
Chiết xuất quả câu kỷ tử, một vị thuốc y học cổ truyển quan trọng, chứa một số hoạt
chất chống oxi hóa, là thành phần của một số loại lip gloss, kem nền, sữa rửa mặt, ...
Chưa có nghiên cứu nào cho thấy ảnh hưởng xấu của thành phần này lên cơ thể người.
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Potassium Alginate
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
POLYHYDROXYSTEARIC ACID
RED 6 (CI 15850)
YELLOW 6 LAKE (CI 15985)
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Polyglyceryl-2 Diisostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhữ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Chất này được sử dụng với
hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa
khuyên dùng d hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
FRAGRANCE/PARFUM
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Astrocaryum Murumuru Seed Butter
EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING
MICA (CI 77019)
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của ethylene và butylene và sytrene, được ứng dụng như chất
tăng độ nhớt trong các sản phẩm như son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, ... Theo CIR,
hàm lượng cao nhất của thành phần này trong một số sản phẩm là 8,2%. Butylene/
Ethylene/Styrene Copolymer không gầy kích ứng, mẫn cảm cho da, được coi là thành
phần ít độc tính. Tuy nhiên thành phần styrene chứa vòng benzene trong cấu trúc có thể
là một yếu tố có nguy cơ gây ung thư.
Khuyên dùng
Ethylene/Propylene/Styrene Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của Ni propylene và styrene, giúp cho sản phẩm có dạng
như gel. Theo CIR, thành phẩÿnày được coi là an toàn cho làn da, không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Sucrose Tetrastearate Triacetate
Skin-Conditioning Agent - Emollient; EMULSIFYING; SKIN CONDITIONING
Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
-
Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng
tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại
son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Synthetic Wax
-
Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần
này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
POLYBUTENE, MICROCRYSTALLINE WAX
HYDROGENATED POLY (C6-14 OLEFIN)
PHYTOSTERYL/ISOSTEARYL/CETYL/STEARYL/BEHENYL DIMER DILINOLEATE
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ