- Mặt Nạ Môi The Saem Gold Snail Lip Gel Patch chứa chiết xuất từ chất nhầy ốc sêngiúp cung cấp collagen và elastin giúp dưỡng da ẩm mịn, hạn chế lão hóa da~ Thâm nhập sâu vào bên trong dưỡng da ẩm mượt
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
~ Chiết xuất từ trà xanh, đậu đen, bột than tre đảm bảo an toàn cho làn da, khôngmẫn cảm với các loại da nhạy cảm.- Thành phần anthocyanins và sắt có trong đậu đen là chất chống oxy hóa giúpchồng lại các dấu hiệu lão hóa, làm mờ nếp nhăn hiệu quả. Đồng thời, các tính chấttrong đậu đen cũng giúp giảm đi các sắc tố trên da giúp da trở nên trắng sáng. Chấtsắt có trong đậu đen cũng giúp tăng hồng cầu trong máu đảm bảo da luôn duy trìđược vẻ tươi sáng và hồng hào.~ Trà xanh chứa cách chất chống oxi hóa hàng đầu, giúp bổ sung năng lượng mạnhmẽ, duy trì vẻ đẹp thanh xuân cho da. Đồng thời, trong lá trà xanh cũng chứa các chấtdinh dưỡng giúp nuôi dưỡng da sáng, đẹp.- Bột than tre có khả năng loại bỏ bụi bẩn, bã nhữn từ sâu trong lỗ chân lông, giúp daluôn sạch sẽ. Đồng thời, bột than cũng khắc phục hiệu quả tình trạng sẵn sùi, thô rápvà thâm sạm trên da, giúp da trắng hơn.~ Thúc đẩy quá trình tái tạo da giúp da sáng khỏe tránh tác nhân gây hại từ bên ngoài,ngăn ngừa các hắc tố Melanin.~ Giúp giảm căng thẳng từ cảm giác mát lạnh, mùi hương nhẹ nhàng tóa ra từ mặt nạ.Không chỉ tốt cho da mà còn mang đến cho bạn cảm giác thoải mái hơn sau khi sửdụng mặt nạ.- Thiết kế mặt nạ chăm sóc da linh hoạt, ôm sát khuôn mặt, hạn chế sự thoát hơi nướcgiúp tối ưu hóa việc cung cấp dưỡng chất cho da.
- Mặt Nạ Môi The Saem Gold Snail Lip Gel Patch chứa chiết xuất từ chất nhầy ốc sêngiúp cung cấp collagen và elastin giúp dưỡng da ẩm mịn, hạn chế lão hóa da~ Thâm nhập sâu vào bên trong dưỡng da ẩm mượt
8 chức năng thành phần nổi bật
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Snail Secretion Filtrate
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm
Dịu da



Dịch lọc từ chất nhầy của ốc sên trong quá trình di chuyển, chứa nhiều chất dinh dưỡng,
hễ trợ làm dịu da, trị mụn và mẩn đỏ, chống lão hóa,... EWG xếp thành phần này vào
nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis {Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
Dịu da
Chống lão hóa


Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da,
chống oxi hóa. Thưởng được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và
da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng
được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Tin Oxide
Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt,
chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con
người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là
1,3%.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
CAMELLIA SINENSIS LEAF EXTRACT
-
Fragrance Ingredient
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Colloidal Gold
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ