Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
~ Pot Lip là dòng son dưỡng có màu. Thiết kế vỏ ngoài hình bông hoa hồng xinh xẵnkhiến các cô nàng chỉ cần lướt qua đã “say đẳm". Hũ son còn kèm cả gương soi tiệnlợi giúp các nàng xinh xắn mọi lúc, mọi nơi.Khi đánh 1 lớp, son sẽ có màu nhạt và nếudặm 2,3 lần, bạn sẽ có màu son chuẩn đậm, sắc nét hơn.* 3CE Pot Lip gồm 6 màu :#† Mint Care: không màu#2 Tinted Pink: Màu hồng phớt#3 Coral: Màu hồng đào#4 Red: Màu đỏ#5 Brick Red: Màu đỏ đậm
Sáp Dưỡng Ẩm Môi Dành Cho Môi Khô, Nứt Nẻ & Tổn Thương SVR Stick Topialyse Levres là sản phẩm thuộc thương hiệu dược mỹ phẩm SVR (Pháp), thích hợp cho da môi nhạy cảm, không chỉ giúp nuôi dưỡng và làm mềm môi mà còn có tác dụng sửa chữa nếu đôi mội đang gặp phải các vấn đề nhạy cảm, nứt nẻ, tổn thương.Son dưỡng môi SVR Stick Topialyse Levres có công thức siêu đậm đặc, chứa nồng độ cao các hoạt chất da liễu với độ dung nạp tối ưu bao gồm:Omegas 3, 6 và 9: tái tạo và phục hồi hàng rào bảo vệ da.Sáp Ong + Dầu Jojoba: nuôi dưỡng mạnh mẽ.Dẫn xuất từ vitamin E: chống oxy hóa.Sản phẩm giúp cung cấp độ ẩm chuyên sâu cho da môi, giữ ẩm lên đến 8h sau khi sử dụng.Kết cấu dạng sáp mềm mượt như tan chảy trên môi, siêu mỏng nhẹ, không màu, không hương liệu nhân tạo, không nhờn dính.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp cho da môi khô, nứt nẻ, bong tróc, tổn thương. Công dụng chính:Nuôi dưỡng và làm mềm da môi.Làm dịu và hỗ trợ phục hồi các tổn thương.Dưỡng ẩm môi lên đến 8h sau khi thoa.Bảo vệ da môi khỏi các yếu tố gây hại từ bên ngoài như gió lạnh, tia UV…Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 4gXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: PhápThương hiệu: SVR
- Son tẩy da chết chiết xuất từ xoài và bơ, có tác dụng loại bỏ tế bào chết trên môi, giúp môi không bị bong tróc, đồng thời cung cấp và bổ sung chất dinh dưỡng cho môi mềm mịn.
6 chức năng thành phần nổi bật
Simethicone
Silicone

Simethicone, hay simeticone, là một silicone có ứng dụng dược phẩm nổi bật là chữa đầy
hơi, chướng bụng. Thành phần này là chất chống tạo bọt cho một số sản phẩm làm đẹp
và chất sóc cá nhân. Theo CIR, simethicone an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của ethylene và butylene và sytrene, được ứng dụng như chất
tăng độ nhớt trong các sản phẩm như son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, ... Theo CIR,
hàm lượng cao nhất của thành phần này trong một số sản phẩm là 8,2%. Butylene/
Ethylene/Styrene Copolymer không gầy kích ứng, mẫn cảm cho da, được coi là thành
phần ít độc tính. Tuy nhiên thành phần styrene chứa vòng benzene trong cấu trúc có thể
là một yếu tố có nguy cơ gây ung thư.
Khuyên dùng
Anhydroxylitol
Rosa Canina Fruit Oil
Chống lão hóa

-
Tỉnh dầu chiết xuất quả cây tắm xuân, thường được ứng dụng như chất điều hòa da,
tạo hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm
mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản
phẩm không gây kích ứng, mẫn cảm, an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Glucose
Dưỡng ẩm

Glucose là một loại đường đơn, đóng vai trò quan trọng trong sự sống của sinh vật.
Glucose được ứng dụng làm chất tạo vị, chất tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho đa trong
các sản phẩm tắm và làm sạch, sản phẩm trang điểm, sản phẩm chăm sóc tóc và da.
Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như đưa vào cơ
thể,
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
CI 15850
Colorant
Benzyl Benzoate
Kháng khuẩn

-
Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt
khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhắn, cũng như là một
thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of
Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ