Mặt nạ đất sét đá tro núi lửa innisfree Jeju Volcanic Pore Clay Mask làm sạch lỗ chân lông, cho da sáng khoẻ và giảm hình thành mụn.
Thông tin sản phẩm :
1. Đá tro núi lửa làm sạch sâu bã nhờn mạnh mẽ
Cấu trúc xốp khiến đá tro núi lửa Jeju có khả năng hút sạch bã nhờn, dầu thừa và các tế bào chết trên da một cách mạnh mẽ. Các khoáng chất trong nguyên liệu chăm sóc làn da sáng khỏe. Nguyên liệu quý này được loại bỏ tạp chất ở nhiệt độ cao trên 150 độ và nghiền thành bột mịn để dưỡng da.
2. Phù hợp cho da thường, da hỗn hợp
Mượt mà như kem dưỡng, có hiệu ứng se khít lỗ chân lông làm săn chắc da. Phù hợp cho da thường, da hỗn hợp.
3. Chứng nhận 4 không (không dầu khoáng, không dầu động vật, không mùi hương nhân tạo, không imidazolidinyl urea)
Hướng dẫn sử dụng :
Sau khi rửa mặt, lau khô, thoa mặt nạ lên toàn mặt, lưu ý tránh vùng mắt và môi. Sau 10 phút, rửa mặt sạch với nước ấm. Dùng 1-2 lần/tuần.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Hay còn gọi là Octadecyl Alcohol hoặc 1-Octadecanol – một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm cồn béo, có nguồn gốc từ Stearic Acid (một axit béo bão hòa tự nhiên được điều chế bằng quá trình hydro hóa với các chất xúc tác). Cetearyl Alcohol có dạng hạt trắng hoặc vảy và không tan trong nước.
Tác dụng:
Tạo một hàng rào giúp hút ẩm từ môi trường để làm mềm và bổ sung độ ẩm cho da
Có thể đóng vai trò như một chất nhũ hóa và chất làm đặc trong mỹ phẩm
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Thông tin sản phẩm :Mặt Nạ Đất Sét Himalaya Herbals Làm Giảm Mụn, Bã Nhờn là dòng mặt nạ đến từ thương hiệu mỹ phẩm Himalaya Herbals của Ấn Độ, với thành phần chính chiết xuất từ lá cây Neem và nghệ tây có công dụng điều tiết dầu thừa, làm sạch, se khít lỗ chân lông và ngăn ngừa mụn trở lại, giúp da bạn luôn mịn màng, rạng rỡ.Hiện sản phẩm Mặt Nạ Đất Sét Himalaya Herbals Làm Giảm Mụn, Bã Nhờn đã có mặt tại Hasaki với 2 dung tích: 100ml 150ml Loại da phù hợp :Sản phẩm phù hợp cho da thường đến da dầu.Giải pháp tình trạng da :Da thường xuyên gặp các vấn đề về mụn. Da dầu thừa - lỗ chân lông to.Da thường xuyên tiết bã nhờn, có vẩy da chết.Ưu thế nổi bật :Thành phần lá Neem với khả năng làm sạch da và diệt khuẩn, giúp kiểm soát mụn và ngăn ngừa sự trở lại của mụn.Nghệ Tây giúp loại bỏ mụn sinh ra bởi vi khuẩn, làm mờ thâm, nuôi dưỡng da hồng hào sáng mịn.Đất sét Fuller’s Earth (Multani Mitti) được sử dụng phổ biến ở Ấn Độ, giúp làm mát và dịu da, thúc đẩy hình thành tế bào, cải thiện bề mặt da, mang đến làn da sạch sâu đến từng lỗ chân lông. Có khả năng đẩy mụn và làm khô còi mụn nhanh chóng mang lại làn da mịn màng, mềm mại.Kết cấu hạt li ti giúp lấy đi tế bào chết, dầu thừa và loại bỏ tình trạng mụn cám xuất hiện trên da. Hướng dẫn sử dụng :Rửa mặt sạch và lau khô, thoa mặt nạ lên và chờ từ 5 - 7 phút, sau đó rửa sạch lại bằng nướcHướng dẫn bảo quản :Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Mặt Nạ BNBG Dưỡng Săn Chắc Da Vita Cocktail Foil Mask 30mlBNBG là bệnh viện thẩm mỹ lớn có uy tín của Hàn Quốc và đã có trụ sở tại nhiều quốc gia khác nhau. Thương hiệu này được tạo ra thông qua thực nghiệm lâm sàng và tâm huyết nghiên cứu suốt 15 năm của các chuyên gia khoa da với mục đích mang lại giải pháp về làm sáng da và ngừa lão hóa đồng thời giải quyết các mối lo ngại lớn nhất của các bệnh nhân nữ khi tìm đến bệnh viện.Trước đây, khi hãng BNBG đã cho ra mắt loạt mặt nạ phiên bản “viên thuốc” Vita Genic Jelley Mask cũng đã làm mưa làm gió trong cộng đồng làm đẹp suốt thời gian dài bởi tác dụng trong việc săn sóc da. Nay hãng BNBG lại tung ra phiên bản cải tiến Vita Cocktail Foil Mask còn tuyệt hơn cả phiên bản cũ.Đúng như tên gọi của nó, Vita Cocktail Foil Mask như là 1 ly cocktail tổng hợp với nhiều loại vitamin và dưỡng chất giúp tăng cường nuôi dưỡng, phục hồi da từ sâu bên trong, giải quyết các vấn đề về da triệt để. Đặc biệt là sản phẩm được áp dụng theo công nghệ Foil Mask (mặt nạ giấy bạc) bao gồm 2 lớp. Lớp bông bên trong được làm từ 100% bông cotton tự nhiên có tác dụng giữ ẩm cực cao và giúp da hấp thụ nhiều nhất các dưỡng chất. Lớp bông mềm mịn, khiến bạn cảm thấy dễ chịu khi đắp mặt nạ và hoàn toàn không gây kích ứng da. Còn lớp giấy bạc bên ngoài giúp khắc phục nhược điểm mau bay hơi của các dòng mặt nạ thông thường. Hơn nữa, độ cứng của lớp giấy bạc giúp cố định miếng mặt nạ ở nguyên vị trí, không xê dịch nên bạn không cần lo mặt nạ rơi ra ngoài.Bên cạnh đó, công nghệ Foil mask sử dụng chính nhiệt độ cơ thể để lỗ chân lông nở ra, giúp da hấp thụ dưỡng chất sâu vào trong nhằm hỗ trợ công cuộc phục hồi và tái tạo làn da vào ban đêm.Vita Cocktail Aqua Foil Mask (màu xanh): dành cho da khô, có tác dụng cấp ẩm sâu cho da, làm mềm khiến da căng mướt, mịn màng chưa từng có.Công dụng:- Chứa nhiều loại vitamin và dưỡng chất.- Tăng cường nuôi dưỡng, phục hồi da từ sâu bên trong, giải quyết các vấn đề về da.- Áp dụng theo công nghệ Foil Mask với lớp bông được làm từ 100% bông cotton tự nhiên có tác dụng giữ ẩm cực cao và giúp da hấp thụ tốt hơn các dưỡng chất.- Khắc phục được nhược điểm mau bay hơi của các dòng mặt nạ thông thường
Mặt Nạ Đất Sét Avander Clay Mask là sản phẩm mặt nạ rửa đến từ thương hiệu mỹ phẩm Avander của Việt Nam, với các thành phần chiết xuất từ thiên nhiên như ngọc trai, collagen, lô hội, ốc sên… giúp cung cấp dưỡng chất nuôi dưỡng làn da thêm khỏe mạnh và sáng mịn, mang lại hiệu quả dưỡng ẩm, chăm sóc lỗ chân lông, làm sáng, đều màu, cải thiện độ đàn hồi và ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa da.Ưu thế nổi bật của Mặt Nạ Đất Sét Avander Clay Mask:Thành phần từ đất sét làm sạch sâu lỗ chân lông bằng cách hấp thụ chất thải, bã nhờn sâu trong lỗ chân lông ra khỏi da, loại bỏ tế bào chết, thanh lọc làn da xỉn màu.Chiết xuất từ các thành phần thiên nhiên, an toàn lành tính cho mọi loại da. Hướng dẫn bảo quản Mặt Nạ Đất Sét Avander Clay Mask:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì.Hạn sử dụng: 03 năm kể từ ngày sản xuất.
Mặt nạ đất sét đá tro núi lửa innisfree Jeju Volcanic Pore Clay Mask làm sạch lỗ chân lông, cho da sáng khoẻ và giảm hình thành mụn.
Thông tin sản phẩm :
1. Đá tro núi lửa làm sạch sâu bã nhờn mạnh mẽ
Cấu trúc xốp khiến đá tro núi lửa Jeju có khả năng hút sạch bã nhờn, dầu thừa và các tế bào chết trên da một cách mạnh mẽ. Các khoáng chất trong nguyên liệu chăm sóc làn da sáng khỏe. Nguyên liệu quý này được loại bỏ tạp chất ở nhiệt độ cao trên 150 độ và nghiền thành bột mịn để dưỡng da.
2. Phù hợp cho da thường, da hỗn hợp
Mượt mà như kem dưỡng, có hiệu ứng se khít lỗ chân lông làm săn chắc da. Phù hợp cho da thường, da hỗn hợp.
3. Chứng nhận 4 không (không dầu khoáng, không dầu động vật, không mùi hương nhân tạo, không imidazolidinyl urea)
Hướng dẫn sử dụng :
Sau khi rửa mặt, lau khô, thoa mặt nạ lên toàn mặt, lưu ý tránh vùng mắt và môi. Sau 10 phút, rửa mặt sạch với nước ấm. Dùng 1-2 lần/tuần.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Tetrasodium Pyrophosphate
Tetrasodium Pyrophosphate là một muối vô cơ có tác dụng ổn định pH, tạo phức, chống
vón, được ứng dụng trong một số sản phẩm nhuộm tóc, mascara, kem đánh rằng, ...
Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77499)
IRON OXIDES (CI 77492),
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Sorbitan Stearate
-
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với stearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt
động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan stearate được CIR công nhận an
toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
PVP
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent -
Nonsurfactant; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; HAIR
FIXING; VISCOSITY CONTROLLING
VOLCANIC ASH
Hydrogenated Vegetable Oil
Dưỡng ẩm

-
Dầu thực vật hydro hóa, có chức năng nga cường độ ẩm của da, kiểm soát độ
nhớt, thường được dùng làm dung môi hay3ổ sung vào thành phần các loại mĩ phẩm và
sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với người sử
dụng.
Khuyên dùng
Polyvinyl alcohol
Dưỡng ẩm

-
Polyvinyl alcohol (PVA) là một polymer tan được trong nước, có tác dụng như một chất
kết dính, chất giữ ẩm, chất tăng độ nhớt, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm trang
điểm, chăm sóc da, mặt nạ. Chất này được CIR kết luận là an toàn cho các mục đích sử
dụng làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Kaolin
-
Kaolin là một khoáng chất tự nhiên, thường được dùng như một loại chất độn, chất
chống vón, giúp làm sạch và tẩy tế bào da chết và bụi bẩn trên bề mặt, ứng dụng trong
các sản phẩm chăm sóc da mặt. Theo CIR, kaolin hoàn toàn an toàn với làn da người sử
dụng.
Khuyên dùng
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Bentonite
Absorbent; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Opacifying Agent; Suspending Agent
~Nonsurfactant; Viscosity Increasing Agent - Aqueous; EMULSION STABILISING;
VISCOSITY CONTROLLING
CETEARYL ALCOHOL
Cấp ẩm

Hay còn gọi là Octadecyl Alcohol hoặc 1-Octadecanol – một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm cồn béo, có nguồn gốc từ Stearic Acid (một axit béo bão hòa tự nhiên được điều chế bằng quá trình hydro hóa với các chất xúc tác). Cetearyl Alcohol có dạng hạt trắng hoặc vảy và không tan trong nước.
Tác dụng:
TREHALOSE
Dưỡng ẩm

Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật
không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như
chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng
như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.
CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE
Cấp ẩm

-
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ