Công dụng: Có khả năng giữ nước, dưỡng ẩm tốt tương tự lanolin, giúp tạo độ bóng và khả năng làm mềm vượt trội
- Ứng dụng: Được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, tóc, trang điểm như kem dưỡng ẩm, son kem, son dưỡng môi, dầu dưỡng tóc,...
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
- Phấn Má Tony Moly Dalight Peptite Blusher với màu sắc nhẹ nhàng, tự nhiên, giúpkhuôn mặt trở nên hồng hào, quyến rũ.* Hướng dẫn sử dụng:Dùng chổi nhẹ nhàng xoay quanh vùng má, dùng sau lớp nền trang điểm.
- Phấn má hồng LOVE 3CE CHEEK MAKER hộp phấn như những bông hoa xinh đẹpvới tone màu Pastel ngọt ngào, nhiều màu sắc, đa dạngtone _ _~ phù hợp với mọi phong cách trang điểm, mọi lứa tuổi cùng chất phấn mịn lì, dễ bámlâu trôi cho bạn gương mặt bừng sáng, rạng rỡ.~ Chất phẩn mòng, mịn, lì, bám màu tốt và tập da.~ Độ bám cao, giữ màu lâu, không bị trôi bởi mổ hôi hay bã nhờn.- Hiệu ứng sáng, tổi cùng tone màu tự nhiên, dễ sử dụng và không kén da. Phù hợpcho cả những bạn mới tập tành make un.~ Tone màu đa dạng phù hợp với nhiểu phong cách trang điểm khác nhau, phù hợp vớimọi lửa tuổi.- Nhỏ gọn, tiện dụng dễ dàng mang theo mọi lúc mọi nơi.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :- OFÉLIA Lolli Liquid Blush là má hồng có kết cấu dạng kem lỏng, nhẹ và mềm mịn, tạo hiệu ứng trong trẻo cho làn da.- OFÉLIA Lolli Liquid Blush có 6 màu :+) #LB1 Almost Love: cam san hô (warm coral)+) #LB2 Rosie: hồng phớt (light pink)+) #LB3 Envious: hồng đỏ (dusty rose)+) #LB4 Summery: san hô+) #LB5 Good Time: cam đất+) #LB6 Lowkey: cam đàoCÔNG DỤNG : - Kết cấu nhẹ và lên màu đều, dễ sử dụng và giàu sắc tố.- Khả năng dưỡng ẩm cao, màu sắc tiệp vào da, cho làn da luôn căng bóng.- Dầu Jojoba: có khả năng thấm tốt vào lớp biểu bì bên dưới, nhờ đó làm mềm da từ bên trong.- Dầu hạt tầm xuân: có tính thẩm thấu nhanh, không gây nhờn rít.- Dầu hạnh nhân ngọt: có khả năng chống oxy hóa và dưỡng da tốt.- Mùi hương dưa hấu thơm ngọt nhẹ.- Kết cấu dạng lỏng dễ tán và bám vào da tự nhiên.- Độ bền màu lên đến 12 giờ.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG : - Chấm 1 – 2 điểm trên má rồi dùng cọ, bông mút hoặc ngón tay tán đều.- Để tăng độ đậm, hãy chấm thêm màu.BẢO QUẢN :- Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp.- Đóng nắp sau khi sử dụng.
3 chức năng thành phần nổi bật
Cl 77492
Cl 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia
UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da
nhạy cảm.
Bronze Powder
Colorant ; COSMETIC COLORANT
Simethicone
Silicone

Simethicone, hay simeticone, là một silicone có ứng dụng dược phẩm nổi bật là chữa đầy
hơi, chướng bụng. Thành phần này là chất chống tạo bọt cho một số sản phẩm làm đẹp
và chất sóc cá nhân. Theo CIR, simethicone an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Sodium Dehydroacetate
Muối natri của dehydroacetic Acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản:
chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E266) cũng như mĩ phẩm. Chất này
được CIR củp bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Manganese Violet
Tím mangan, hay Cl 77742 một muối vô cơ được sử dụng làm chất tạo màu tím trong
nhiều sản phẩm trang điểm như chỉ ké mắt, phấn mắt, son môi, sơn móng tay, .. Thành
phần này không gây kích ứng da, được FDA cấp phép như một phụ gia tạo màu, ít không
gây hại cho cơ thể vì hàm lượng sử dụng thường nhỏ.
Magnesium Myristate
Magnesium Stearate
-
Muối magnesium của stedfic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate/Hexastearate/Hexarosinate
Công dụng: Có khả năng giữ nước, dưỡng ẩm tốt tương tự lanolin, giúp tạo độ bóng và khả năng làm mềm vượt trội
- Ứng dụng: Được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, tóc, trang điểm như kem dưỡng ẩm, son kem, son dưỡng môi, dầu dưỡng tóc,...
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
-
Neopentyl Glycol DiethylhelằỀnoate là một ester, được ứng dụng như một chất làm mềm
đa, tăng độ nhớt trong một sản phẩm kem chống nắng, son môi, phấn mắt, blush, ...
Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với con người.
Khuyên dùng
Tin Oxide
Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt,
chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con
người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là
1,3%.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ