Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa. Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Butanediol (thường là Butylene Glycol 1,3-BDO) trong mỹ phẩm là chất dưỡng ẩm, dung môi, và làm mềm da hiệu quả, giúp sản phẩm thẩm thấu tốt hơn và tạo cảm giác mịn màng, an toàn khi dùng ở nồng độ thấp (khoảng 0.5%), dù có nguồn gốc từ dầu mỏ nhưng không độc hại và được sử dụng phổ biến, giúp cải thiện cấu trúc da và tăng độ đàn hồi.
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Amaranthus Caudatus Seed Extract là chiết xuất của hạt Amaranthus caudatus (dền đuôi ngắn, hay dền đuôi chồn cong). Loại cây này còn có chất làm se, được dùng điều trị các vết loét.
Loại hạt này là một thực phẩm dinh dưỡng phổ biến vì có thành phần dinh dưỡng tuyệt vời: giàu protein, chứa khoảng 13-18% là protein chất lượng cao, giàu axit amin Lysine.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Nước tinh khiết (Purified Water) trong mỹ phẩm cũng là 1 ứng dụng phổ biến bởi Purified water có thể được tìm thấy trong hầu hết các chế phẩm kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm làm sạch cá nhân, dung dịch vệ sinh phụ nữ, dầu gội, dầu xả, sản phẩm cạo râu, và sản phẩm chống nắng,...
Nước Cân Bằng Klairs Tẩy Tế Bào Chết Làm Mềm Da Daily Skin Softening Water 500ml là dòng nước hoa hồng đến từ thương hiệu mỹ phẩm Klairs của Hàn Quốc, với chiết xuất 45% thành phần từ dưa leo giúp loại bỏ tế bào chết hằng ngày nhẹ nhàng, cung cấp nước và độ ẩm cần thiết cho da đem đến làn da căng mướt, rạng ngời, tràn đầy sức sống.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da kể cả da nhạy cảm.Giải pháp tình trạng:Da bị bong tróc, có vẩy sừng.Da xỉn màu & thâm sạm.Ưu thế nổi bật:Chiết xuất từ mía chất tẩy da chết tự nhiên và một lượng nhỏ 0,15% axit citric gây ra kích ứng thấp nhất trong số AHA.Làm đều màu da, cải thiện làn da thâm sạm mang đến làn da căng mướt và sáng hỗ trợ quá trình làm sáng da.Chứa 45% nước dưa chuột mang lại sự hydrat hóa phong phú và cảm giác sảng khoái để làm dịu làn da đem lại sự tươi mát.Độ pH 4,41 đảm bảo độ cân bằng cho da, không làm khô căng mà vẫn giữ độ ẩm khiến da luôn mềm mượt.Kết cấu dạng nước dễ dàng thấm nhanh vào da, để lại cảm giác khô thoáng, dễ chịu khi sử dụng.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 500gThương hiệu: KlairsXuất xứ: Hàn QuốcSản xuất: Hàn Quốc.
Nước Cân Bằng Embryolisse Eau De Beaute Rosamelis là sản phẩm Toner đến từ thương hiệu dược mỹ phẩm Embryolisse, với chiết xuất từ 4 loại hoa giúp làm dịu mát kết hợp nuôi dưỡng sâu bên trong da, cho cảm giác tươi mát và sạch sẽ, giúp da mịn màng và hỗ trợ thu nhỏ lỗ chân lông, mang lại làn da tươi sáng và tràn đầy sức sống. Sản phẩm dạng xịt sương, phù hợp với cả làn da nhạy cảm và những người đeo kính áp tròng.Nếu sau tất cả những bước làm đẹp, làn da vẫn thiếu độ sáng và sức sống, có nghĩa da đang thiếu đi một bước cần thiết. Nước Cân Bằng Embryolisse Eau De Beaute Rosamelis là sản phẩm nước cân bằng dạng xịt phun sương lý tưởng dành cho mọi loại da, không thể thiếu trong kệ chăm sóc da của mỗi nàng. Sản phẩm giúp làm dịu và làm mềm da, dưỡng da sáng mịn, góp phần cải thiện kích thước lỗ chân lông to. Cùng với mùi hương nước hoa dịu nhẹ, Eau De Beaute Rosamelis sẽ giúp mang lại cảm giác thoải mái tại mọi thời điểm trong ngày.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm. Giải pháp cho tình trạng da:Da xỉn màu, mệt mỏi và kém sức sống.Da thiếu ẩm - thiếu nướcƯu thế nổi bật:Chiết xuất Hoa Hồng (Rose Flower) và Hoa Thanh Cúc (Cornflower) có đặc tính kháng viêm tuyệt vời, giúp làm dịu da và giảm kích ứng hiệu quả, bên cạnh đó còn giảm bọng mắt, điều tiết bã nhờn, làm se da và giúp da thêm phần rạng rỡ, căng tràn sức sống.Chiết xuất Hoa Cam (Orange Blossom) giúp thanh lọc làn da, làm sạch sâu lỗ chân lông và mang lại cảm giác tươi mát.Chiết xuất Cây Phỉ (Hamamelis Flower) với đặc tính làm se da sẽ giúp hỗ trợ thu nhỏ lỗ chân lông, giảm dầu thừa và giữ da thông thoáng.Dạng xịt phun sương tiện lợi, có thể sử dụng vào bất kì thời điểm nào trong ngày như một giải pháp làm mới làn da.Mang lại cảm giác da mềm mại và thoải mái hơn, kết cấu da căng mịn, da trông tươi sáng, rạng rỡ và tràn đầy sức sống.Đa công dụng, có thể dùng như nước hoa hồng, xịt khoáng dưỡng ẩm, lotion mask, xịt cố định lớp makeup hoặc như một sản phẩm làm sạch da nhẹ nhàng vào giữa ngày.Công thức không cồn, không làm khô da / kích ứng, an toàn và dịu nhẹ cho mọi loại da.Hướng dẫn sử dụngSau khi rửa mặt, lấy một lượng Nước Cân Bằng Embryolisse Eau De Beaute Rosamelis thấm lên bông tẩy trang, thoa đều trên vùng da mặt và cổ. Sử dụng 2 lần/ ngày, sáng và tối.Có thể sử dụng như xịt khoáng dưỡng ẩm, làm dịu mát da ở bất cứ thời điểm nào trong ngày khi cảm thấy da mệt mỏi, xỉn màu, thiếu sức sống.Có thể sử dụng làm Lotion Mask để cấp ẩm cho da.Có thể sử dụng như xịt cố định lớp makeup.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Đậy nắp sau khi sử dụng.Dung tích: 200mlThương hiệu: EmbryolisseXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: Pháp
Nước cân bằng innisfree Green Barley Peeling Toner chiết xuất từ lúa mạch xanh giúp cân bằng độ ẩm và nhẹ nhàng loại bỏ tế bào chết mang lại làn da ẩm mềm, tươi mát.Thông tin sản phẩm :1. Năng lượng làm sạch hiệu quả từ lúa mạch xanh trên đảo Gapado gần JejuLúa mạch xanh không hóa chất thu hoạch từ đảo Gapado chứa hàm lượng chất xơ và các thành phần dinh dưỡng khác (protein, vitamin, …) dồi dào hiệu quả trong việc làm sạch và sáng da.Áp dụng phương pháp lên men 3 bước lúa mạch xanh tạo ra giấm lúa mạch xanh có tác dụng loại bỏ tế bào chết hiệu quả. 3 loại AHA có nguồn gốc thiên nhiên chiết xuất từ mầm lúa mạch xanh đảo Jeju giúp lấy đi tế bào chết hiệu quả cho làn da sạch mướt và tươi sáng2. Bổ sung độ ẩm và cân bằng da.Công thức dạng nước phân tử nhỏ chứa Hyaluronic Acid giúp bổ sung độ ẩm nhanh chóng và cân bằng lượng dầu – nước mang lại làn da ẩm mềm, láng mịn, không gây nhờn dính.3. Loại bỏ tế bào chết dịu nhẹChiết xuất từ lúa mạch xanh chứa AHA giúp nhẹ nhàng loại bỏ tế bào chết trên da, làm sạch bã nhờn dư thừa mang lại làn da sạch thoáng, láng mịn.Hướng dẫn sử dụng :Cho một lượng sản phẩm thích hợp lên miếng bông cotton và nhẹ nhàng lau đều toàn mặt. Vỗ nhẹ để tăng khả năng thẩm thấu.Với làn da bị mất nước, có thể dùng thay cho rửa mặt vào buổi sáng.
ASIATIC ACID
MADECASSIC ACID
ASIATICOSIDE
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa.
Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Phytosphingosine
Phục hồi tổn thương
.png)
Phytosphingosine là một hợp chất có nguồn gốc chất béo tự nhiên, thường được dùng
như một chất điều hòa da và tóc, cũng như một chất bảo quản cho các loại mĩ phẩm và
sản phẩm chăm sóc cá nhân, giúp phục hổi da tổn thương. Chất này được EWG đánh giá
95% về mức độ an toàn, có rất it nghiên cứu cho thấy tác dụng không mong muốn của
chất này.
Moringa Oleifera Seed Oil
Dưỡng ẩm

-
Tinh dầu chiết xuất hạt cây chùm ngây, chứa các thành phẩn có đặc tính giữ ẩm, làm
sạch và làm mềm da, được sử dụng trong dầu gội,dầu xả và các sản phẩm chăm sóc tóc
khác, kem dưỡng đa, son dưỡng môi, kem chống lão hóa và nếp nhắn, các sản phẩm
tắm, nước hoa, ... Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Madecassoside
Dịu da

-
Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được
phần lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích
hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này
được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản
phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Hydroxyacetophenone
Propolis Extract
2,3-Butanediol
Butanediol (thường là Butylene Glycol 1,3-BDO) trong mỹ phẩm là chất dưỡng ẩm, dung môi, và làm mềm da hiệu quả, giúp sản phẩm thẩm thấu tốt hơn và tạo cảm giác mịn màng, an toàn khi dùng ở nồng độ thấp (khoảng 0.5%), dù có nguồn gốc từ dầu mỏ nhưng không độc hại và được sử dụng phổ biến, giúp cải thiện cấu trúc da và tăng độ đàn hồi.
BETAINE,
-
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân
cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất
dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích
ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Ceramide 3
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


-
-
Ceramide 3, một loại ceramide - họ chất béo có dạng sáp. Nhờ các thành phần giống với
lipid trong da người, các caramide thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc
da, giúp dưỡng ấm, tái tạo da, ngăn ngừa lão hóa. Theo CIR, các ceramide an toàn với
sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Ficus Carica (Fig) Fruit Extract
Chống lão hóa
Làm sáng da


Chiết xuất quả sung, với các thành phần có ảnh hưởng tới sắc tố melanin, tốc độ chết
đi của biểu bì, hàm lượng bã nhờn trên da, ... giúp chồng lại sự tăng sắc tố, mụn trứng
cá, tần nhang, nếp nhãn, ... Theo công bố của CIR, thành phẩn này an toàn khi tiếp xúc
ngoài da.
Centella Asiatica Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm
B, vitamin C,... giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA
cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.
Khuyên dùng
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
TREHALOSE
Dưỡng ẩm

Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật
không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như
chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng
như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Biosaccharide Gum-1
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; SKIN CONDITIONING
Amaranthus Caudatus Seed Extract
Amaranthus Caudatus Seed Extract là chiết xuất của hạt Amaranthus caudatus (dền đuôi ngắn, hay dền đuôi chồn cong). Loại cây này còn có chất làm se, được dùng điều trị các vết loét.
Loại hạt này là một thực phẩm dinh dưỡng phổ biến vì có thành phần dinh dưỡng tuyệt vời: giàu protein, chứa khoảng 13-18% là protein chất lượng cao, giàu axit amin Lysine.
Ulmus Davidiana Root Extract
Not Reported; SKIN CONDITIONING
C12-14 PARETH-12
Polyglyceryl-10 Myristate
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Sodium Acrylic Acid/MA Copolymer
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
purified water
Nước tinh khiết (Purified Water) trong mỹ phẩm cũng là 1 ứng dụng phổ biến bởi Purified water có thể được tìm thấy trong hầu hết các chế phẩm kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm làm sạch cá nhân, dung dịch vệ sinh phụ nữ, dầu gội, dầu xả, sản phẩm cạo râu, và sản phẩm chống nắng,...
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ