CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Serum Obagi Medical Dưỡng Sáng Da, Chống Lão Hóa 30mlTừ tuổi 25, làn da chúng ta bắt đầu xuất hiện các dấu hiệu lão hóa. Có nhiều nguyên nhân tác động đến làn da dẫn tới lão hóa như yếu tố di truyền, tác động xấu từ thói quen sống hoặc do môi trường. Vì vậy, ngay từ khi còn trẻ nếu bạn biết cách chăm sóc da đúng cách và sử dụng sản phẩm chống lão hóa phù hợp thì sẽ kịp thời “cứu nguy” cho làn da của mình. Serum Dưỡng Sáng Da, Chống Lão Hóa từ thương hiệu OBAGI MEDICAL giúp đẩy lùi những dấu hiệu lão hóa, giảm nếp nhăn, da săn chắc và đàn hồi hơn, kết cấu da được cải hiện rõ nét, từ đó làn da tươi trẻ, bừng sáng hơn.Bên cạnh đó, Serum Obagi Medical Dưỡng Sáng Da, Chống Lão Hóa rất thích hợp cho da khô với khả năng dưỡng ẩm và cân bằng da hiệu quả, giảm sự mẫn cảm và giúp tác dụng ngăn ngừa lão hóa diễn ra tốt hơn. Công dụng:- Hỗ trợ điều trị sạm da, ngăn ngừa lão hóa, tăng sự đàn hồi và săn chắc cho da.- Ngăn ngừa gốc tự do gây oxy hóa tế bào, giảm nếp nhăn và cải thiện da sáng hồng, đều màu.- Dưỡng ẩm sâu, làm đầy nếp nhăn, duy trì làn da săn chắc, căng mọng.- Ức chế sản sinh melanin, tăng sinh collagen, xóa nám, đốm nâu, giảm khả năng mẫn cảm da.Lưu ý:- Vì thành phần có chứa Vitamin C (Ascorbic Acid) dễ gây mẫn cảm cho da nên da mụn, nhạy cảm không nên sử dụng.- Tránh bôi sản phẩm ở những vùng da quanh mắt, miệng hay niêm mạc.- Trong thời gian sử dụng sản phẩm nên dùng kem chống nắng SPF từ 30 trở lên, hạn chế ra nắng càng ít càng tốt.Hướng dẫn sử dụngBóp khoảng 5-7 giọt serum ra tay và thoa nhẹ nhàng khắp mặt, sau đó thực hiện các bước skincare tiếp theo.Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ caoDung tích: 30mlXuất xứ: MỹThương hiệu: OBAGI MEDICAL
Tinh Chất Pond's Age Miracle Ngăn Ngừa Lão Hóa 30ml là dòng tinh chất dưỡng da đến từ thương hiệu mỹ phẩm Pond’s thuộc tập đoàn Unilever của Mỹ, với thành phần Hexyl Resorcinol, Vitamin B3 và Retinol-C hoạt động liên tục 24 giờ, đã được kiểm chứng hạn chế sản sinh sắc tố làm sạm da, giúp làm mờ nếp nhăn và giảm thâm sạm từ sâu bên trong, củng cố và bảo vệ da, giúp da sáng hơn.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp tình trạng da:Da lão hoá – nếp nhăn.Da thiếu độ ẩm, khô căng, dễ hình thành nếp nhăn.Da thiếu sức sống, mệt mỏi, xỉn màu.Ưu thế nổi bật:Hexyl Resorcinol có tác dụng làm giảm quá trình hình thành các sắc tố melanin gây sạm, nám, tàn nhang, đồi môi.Phức hợp Retinol-C tái tạo làn da hỗ trợ làm mờ các nếp nhăn, ngăn ngừa lão hoá và làm đều màu da.Thành phần Vitamin B3 có khả năng củng cố hàng rào bảo vệ da, cho da sáng mịn, rạng rỡ.Kết cấu mỏng nhẹ dễ dàng hấp thụ các dưỡng chất vào da.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 30mlThương hiệu: Pond’sXuất xứ thương hiệu: Mỹ (thuộc tập đoàn Unilever của Mỹ)Sản xuất tại: Thái Lan.
Đặc tính sản phẩm1/ Công nghệ Skin Rebirth™ (Công nghệ Tái Tạo Da)Với thành phần Flavonoid chiết xuất từ rễ cây Riềng nếp có tác dụng tăng cường sức sống cho làn da2/ Công Nghệ Ceramide Water (Nước Ceramide)- Ceramide Water là thành phần dưỡng ẩm chính của dòng sản phẩm ngăn ngừa lão hóa của Laneige được nâng cấp để thích ứng với lớp biểu bì của làn da, dưỡng ẩm sâu cho da và vì vậy có hiệu quả dưỡng ẩm vượt trộiHiệu Quả- Phục hồi lại làn da bị tổn thương- Cải thiện lớp biểu bì trên da- Cho làn da trông tươi tắn, rạng rỡ tự nhiên- Giúp làm mờ nếp nhăn, mang đến làn da trẻ trung đầy sức sống- Tăng cường khả năng phục hồi cho da- Hiệu quả dưỡng ẩm vượt trội- Giữ cho da mịn màngKết Cấu- Tinh chất dưỡng chứa dầu có độ lỏng nhẹ nhanh chóng thẩm thấu sâu và nuôi dưỡng làn da cho hiệu quả dưỡng da dài lâuHướng Dẫn Sử Dụng:1. Ấn nút bơm 1~2 lần để lấy một lượng vừa đủ (bán kính 1,5cm) có độ lớn bằng một hạt đậu đỏ, sau đó thoa đều lên hai bên má, trán và cằm.2. Thoa tinh chất dưỡng Essence nhẹ nhàng lên hai bên má theo hướng từ trong ra ngoài.3. Mát-xa nhẹ nhàng theo hướng từ dưới lên trên, từ đường viền môi đến đuôi mắt, đồng thời xoa nhẹ lên cả vùng trán theo hướng từ trong ra ngoài.4. Cuối cùng dùng cả bàn tay xoa đều lên khuôn mặt theo hướng từ trong ra ngoài rồi vỗ nhẹ lên mặt hai đến ba lần.Lưu Ý Khi Sử Dụng:1. Trong quá trình sử dụng nếu thấy da có các biểu hiện khác thường giống như sau thì phải ngưng sử dụng ngay, vì nếu tiếp tục sử dụng thì các triệu chứng đó sẽ càng trở nên nghiêm trọng hơn. Nên ngưng sử dụng và hỏi ý kiến tư vấn từ chuyên gia da liễu:a) Trường hợp trên da xuất hiện các vết đỏ, da bị sưng tấy, bị ngứa, hay bị kích ứngb) Trường hợp phần da sử dụng sản phẩm khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp có các triệu chứng bất thường như trên2. Không thoa lên các vùng da bị viêm, bị chàm bội nhiễm hay các vùng da bị thương.3. Những điều cần chú ý khi sử dụng và bảo quảna) Đậy nắp lại sau khi sử dụng.b) Bảo quản để nơi xa tầm tay trẻ nhỏ và trẻ em.c) Không đặt ở những nơi có ánh sáng trực tiếp chiếu vào, hay những nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.
Colloidal Gold
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Magnesium Oxide
Calcium Oxide
Sodium Oxide
C12-15 Pareth-12
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Sodium Carbomer
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Hizikia Fusiforme Extract
Ecklonia Cava Extract
SKIN CONDITIONING
Codium Tomentosum Extract
Not Reported; SKIN PROTECTING
Caprooyl Tetrapeptide-3
Dextran
Binder; Bulking Agent; BINDING; VISCOSITY CONTROLLING
Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Bark/Leaf/Twig Extract
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis {Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
Dịu da
Chống lão hóa


Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da,
chống oxi hóa. Thưởng được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và
da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng
được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Glucose
Dưỡng ẩm

Glucose là một loại đường đơn, đóng vai trò quan trọng trong sự sống của sinh vật.
Glucose được ứng dụng làm chất tạo vị, chất tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho đa trong
các sản phẩm tắm và làm sạch, sản phẩm trang điểm, sản phẩm chăm sóc tóc và da.
Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như đưa vào cơ
thể,
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
TREHALOSE
Dưỡng ẩm

Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật
không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như
chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng
như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.
Sodium Lactate
Dưỡng ẩm
AHA


Muối natri của lactic acid, một acid có nguồn gốc tự nhiên, được dùng như một chất ổn
định pH, chất tẩy da chết, tăng cường độ ẩm cho da. Theo CIR, thành phần này được coi
là an toàn, khi hàm lượng tính theo lactic acid không vượt quá 10%.
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
Sodium PCA
Maltose
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Urea
Dưỡng ẩm
Dịu da


Urea được thêm vào mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để kiểm soát pH của
sản phẩm, có tác dụng như một thành phần dưỡng ẩm, bảo vệ da. Chất này được CIR
công bố là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân.
Fructose
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Candida Bombicola/Glucose/Methyl Rapeseedate Ferment
Euglena Gracilis Extract
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Glyceryl Polyacrylate
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ