Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
~ Lotion với hệ thống chăm sóc cấp ẩm 4 bước hình thành màng cấp ẩm, giúp duy trìcảm giác ẩm mịn trong thời gian dài~ Hấp thụ nhanh chóng và nhẹ nhàng nên khi thoa bôi lên da mềm mướt nhưAmpoula.- Ứng dụng công nghệ TDS được cấp bằng sáng chế. Dạng chất lỏng cấp đủ độ ẩmcần thiết cho da
~ Dưỡng chất làm trắng trong quả mâm xôi kết hợp với tính chất dưỡng ẩm có tronghạt mỡ (shaa butter). Giúp bổ sung dinh dưỡng hiệu quả cho da, giúp da sáng màuhơn, trắng và mịn hơn.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Lotion Kumano Shikioriori Milk Isoflavone với thành phần chứa chiết xuất đậu nành lên men có độ thẩm thấu cao, lotion này sẽ giúp cung cấp độ ẩm sâu cho da mà không gây nhờn dính, nhanh chóng hồi sinh những vùng da khô và nứt nẻ, mang lại làn da mềm mại mịn màng và săn chắc, tươi trẻ hơn. LOẠI DA PHÙ HỢP :- Phù hợp với mọi loại da.GIẢI PHÁP CHO TÌNH TRẠNG DA : - Da khô có tình trạng nứt nẻ.CÔNG DỤNG : - Cung cấp độ ẩm sâu, làm mềm da, dưỡng da mịn màng.- Cải thiện tình trạng da thô ráp, sần sùi, bong tróc nứt nẻ.- Bảo vệ làn da trước các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài, nuôi dưỡng da khỏe mạnh.- Ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa, dưỡng da săn chắc & đàn hồi hơn.- Lotion dạng lỏng, thẩm thấu nhanh, không gây nhờn dính da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG : - Lấy một lượng vừa đủ lotion cho ra tay hoặc thấm vào bông tẩy trang.- Vỗ nhẹ / thấm nhẹ nhàng lên da và massage cho sản phẩm thẩm thấu hết vào da.BẢO QUẢN : - Tránh ánh nắng trực tiếp.- Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Mannan
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Sorbic Acid
Parfum/Fragrance.
Polyglyceryl-6 Caprylate
Polyglyceryl-4 Caprate
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Hydroxyacetophenone
Decyl Glucoside
-
Decyl glucoside là sản phẩm tổng hợp của glucose và alcohol béo decanol, có tính năng
như chất hoạt động bể mặt, chất làm sạch nhẹ dịu, được sử dụng trong nhiều sản phẩm
chăm sóc trẻ em, các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Theo IJT, hàm lượng của thành
phần này trong một số sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Centaurea Cyanus Flower Water
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


Dung dịch chiết xuất hoa thanh cúc, với các thành phần có chức năng làm sạch, giảm
bong tróc, chống lão hóa da, được sử dụng trong một số loại kem che khuyết điểm, mặt
nạ, sữa dưỡng thể, .... Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho cơ thể.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Aqua/Water/Eau
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ