1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Nước tinh khiết (Purified Water) trong mỹ phẩm cũng là 1 ứng dụng phổ biến bởi Purified water có thể được tìm thấy trong hầu hết các chế phẩm kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm làm sạch cá nhân, dung dịch vệ sinh phụ nữ, dầu gội, dầu xả, sản phẩm cạo râu, và sản phẩm chống nắng,...
Sữa Chống Nắng Anessa Perfect UV Sunscreen Skincare Milk N SPF50+ PA++++ Dưỡng Da Kiềm Dầu (Mới) là dòng sản phẩm chống nắng da mặt đến từ thương hiệu Anessa - Nhật Bản. Sản phẩm với công nghệ Auto Veil mới giúp cho lớp màng chống UV trở nên bền vững hơn khi gặp nhiệt độ cao, nước và ma sát.Sữa Chống Nắng Anessa Perfect UV Sunscreen Skincare Milk N SPF50+ PA++++ phù hợp với loại da nào?Sản phẩm phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da thường đến da dầu/hỗn hợp thiên dầu.Có thể sử dụng cho da mặt và toàn thân.Đối tượng sử dụng Sữa Chống Nắng Anessa Perfect UV Sunscreen Skincare Milk N SPF50+ PA++++:Dầu thừa - lỗ chân lông toThích hợp sử dụng hàng ngày và trong các hoạt động thể thao/hoạt động ngoài trời (marathon, chạy bộ,...)Ưu thế nổi bật của Sữa Chống Nắng Anessa Perfect UV Sunscreen Skincare Milk N SPF50+ PA++++:Sữa chống nắng kiềm dầu ANESSA Gold Milk SPF50+ PA++++ phiên bản mới với bao bì giấy thân thiện hơn với môi trường.Bảo vệ da trước mọi tác động nhờ Công nghệ độc quyền Auto Veil chống đứt gãy màng lọc UV do chuyển động da và bền chặt hơn trước tác động của Độ ẩm-Nước-Mồ hôi-Nhiệt độ cao.Bổ sung tinh chất Sun Essence giúp dưỡng ẩm, chống oxy hóa và ngăn ngừa lão hóa da.Chống bụi mịn PM2.5.Mùi trái cây tươi mát.Có thể làm sạch với xà phòng mà không cần dùng tẩy trang.Hướng dẫn bảo quản Sữa Chống Nắng Anessa Perfect UV Sunscreen Skincare Milk N SPF50+ PA++++:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Tránh xa tầm tay trẻ em.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì.Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất.
Serum La Roche-Posay Giảm Thâm Nám & Dưỡng Sáng Da là sản phẩm tinh chất đến từ thương hiệu La Roche-Posay - Pháp. Dưỡng chất giảm thâm nám và dưỡng sáng toàn diện Mela B3 sở hữu công nghệ đột phá Melasyl với hơn 18 năm nghiên cứu đa bằng sáng chế, hiệu quả cao hơn cả Hydroquinone, Arbutin, Vitamin C. Hơn nữa, thành phần Melasyl giúp triệt tiêu hắc tố - đốm nâu sâu từng nanomet tế bào da, đem lại hiệu quả rõ rệt trên da.Đối tượng sử dụng Serum La Roche-Posay Mela B3:Phụ nữ từ 25 tuổi có vấn đề về thâm nám và lão hóa da.Ưu thế nổi bật của Serum La Roche-Posay Mela B3:Melasyl TM: thành phần ngăn chặn và triệt tiêu đốm nâu sâu từng nanomet tế bào da.10% Niacinamide và K2G: giảm sự hình thành sau viêm và ngăn ngừa oxy hóa.LHA: thúc đẩy quá trình sản sinh tế bào mới.Retinyl Palmitate: cải thiện bề mặt da.Carnosine: ngăn ngừa oxy hóa.Hyaluronic Acid, Glycerin và Thermal Water: dưỡng ẩm và bảo vệ hàng rào da.Dipotassium và Glycyrrphizate, chiết xuất cam thảo: ức chế hình thành sắc tố.Đã được thử nghiệm lâm sàng để giảm các đốm đen, thậm chí cả những vết thâm dai dẳng, bao gồm các đốm đồi mồi, vết đen, vết nám (sau mụn, sau sẹo).Làm đều màu da, giảm vết mụn và giảm tăng sắc tố.Sản phẩm đã được chứng minh tính hiệu quả và không gây mụn, có khả năng chịu đựng cao, ngay cả trên làn da nhạy cảm.Hướng dẫn bảo quản Serum La Roche-Posay Mela B3:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì.Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất.
Limonene
-
Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, ... Chất
này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong
thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
Linalool
Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các
loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm
sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem
chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc
sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích
Ứng.
GLUTAMIC ACID
Dưỡng ẩm

Glutamic acid là một amino acid cấu trúc nên protein trong cơ thể người, thường được
ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất điều chỉnh pH, dưỡng ẩm da
và tóc. Theo công bố của CIR, nồng độ glutamic acid thường được dùng trong các sản
phẩm chăm sóc cá nhân là không quả 2%, an toàn cho cơ thể người sử dụng.
Aspartic Acid
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
Green Tea Extract
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
Ethyl Hexylglycerin
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Sodium Citrate
Muối natri của citric acid - acid có nguồn gốc từ các loại quả họ cam, chanh, được sử
dụng trong rất nhiều loại mĩ phẩm nhờ khả năng kiểm soát pH, điều hòa da, diệt khuẩn,
.. Theo Cosmetics database, sodium citrate an toàn với sức khỏe con người.
Disodium Cocoamphodiacetate
Hair Conditioning Agent; Surfactant - Cleansing Agent; Surfactant - Foam
Booster;Surfactant - Hydrotrope; FOAM BOOSTING; SKIN CONDITIONING
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Hexylene Glycol
-
Hexylene Glycol là một alcohol không màu, có mùi thơm nhẹ, thường được sử dụng như
chất hoạt động bể mặt, chất ổn định nhũ tương, dung môi, chất tạo hương, chất làm
mềm da, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, tóc, xà phòng, mĩ phẩm, ... Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm thường không quá 25%,
an toàn với làn da. Sản phẩm với nỗng độ Hexylene glycol cao hơn có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
GLYCERETH-26
Dưỡng ẩm

-
Glycereth-26 là một polyethylene glycol ether của Glycerin, được sử dụng như một chất
làm mềm, làm dày, dung môi và chất kiểm soát độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này được sử dụng với hàm lượng cao
nhất trong mĩ phẩm là 39,5%. Chưa có thí nghiệm về mức độ an toàn của Glycereth-26
đối với động vật.
Khuyên dùng
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
purified water
Nước tinh khiết (Purified Water) trong mỹ phẩm cũng là 1 ứng dụng phổ biến bởi Purified water có thể được tìm thấy trong hầu hết các chế phẩm kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm làm sạch cá nhân, dung dịch vệ sinh phụ nữ, dầu gội, dầu xả, sản phẩm cạo râu, và sản phẩm chống nắng,...
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ