Phấn nước Pekah Cherish Velvet Fit Cushion giúp kiềm dầu, làm đều màu da cho cô nàng tự tin với lớp nền bền màu suốt ngày dài.
BẢNG MÀU :
- #13 Milky Beige - Da trắng
- #21 Light Beige - Da trắng sáng
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Phù hợp với mọi loại da đặc biệt là da dầu.
CÔNG DỤNG :
- Chất phấn mịn lì trên da nhưng cực mỏng nhẹ và cấp ẩm cực tốt, làm đều màu da cho cô nàng tự tin với lớp nền bền màu suốt ngày dài.
- Che khuyết điểm hoàn hảo, tạo cảm giác mỏng nhẹ không bết dính.
- Giữ tone hơn 6h, thích hợp với mọi loại da.
- Bền màu suốt cả ngày nhưng không làm bít tắc lỗ chân lông, duy trì độ ẩm. Ngoài ra 𝐒𝐏𝐅 𝟓𝟎/𝐏𝐀+++ còn giúp bảo vệ da dưới tác hại của tia UV.
- Khả năng che phủ cao các khuyết điểm, lỗ chân lông, điều chỉnh tone da tuyệt vời mà không cần dùng đến che khuyết điểm.
- Chỉ số chống nắng lên đến SPF50+ PA+++ sẽ tạo lớp màng bảo vệ cho làn da mỏng manh khỏi tác hại của tia UV, giảm sự tổn thương từ nhiệt độ ánh sáng mặt trời gây lên bề mặt da.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Lấy bông tán ấn 1 lượng đủ dùng và tán đều mặt.
- Phấn tiệp vào da sau 2 phút sử dụng.
- Có thể sử dụng thêm phấn phủ để phấn bám chặt và lâu hơn và đạt được độ mịn mong muốn trên da.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Phấn Nước Đơn LEMONADE Matte Addict Cushion SPF50+ PA+++ là dòng sản phẩm thuộc thương hiệu mỹ phẩm trang điểm LEMONADE có xuất xứ từ Việt Nam, do “phù thủy makeup” Quách Ánh sáng lập. Đây là sản phẩm được phát triển từ dòng Phấn Nước Matte Addict Dual Cushion đã ra mắt trước đó, với thiết kế đơn KHÔNG kèm theo lõi Face Filler (kem lót), thích hợp cho những bạn chỉ có nhu cầu sử dụng riêng Cushion.Phấn Nước Đơn LEMONADE Matte Addict Cushion có kết cấu mỏng nhẹ, tạo cảm giác tự nhiên và không làm bí da khi sử dụng. Ngay sau khi apply lên da, phấn nước sẽ nhanh chóng set vào da chỉ trong tích tắc, cho lớp nền tự nhiên với hiệu ứng lì mịn màng. Làn da trông thật sáng khỏe, căng mướt nhưng hoàn toàn không có cảm giác bóng nhờn.Tuy mỏng nhẹ nhưng Matte Addict Cushion lại cho độ che phủ khá tốt các khuyết điểm trên da như mụn đỏ, thâm sau mụn, đồng thời vẫn giữ cho lớp nền trông thật tự nhiên.Sản phẩm có khả năng kiềm dầu tốt, giữ da luôn mịn lì, thoáng nhẹ và lớp nền bền màu lâu trôi suốt cả ngày dài. Kèm theo đó là chỉ số chống nắng cao SPF 50+ và PA+++ giúp bảo vệ da tối đa trước tia UV lên đến 8 tiếng đồng hồ. A01 Light – tông da sángA02 Natural – tông da trung bình Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da dầu/hỗn hợp dầu.Da khô cần lưu ý dưỡng ẩm đầy đủ trước khi sử dụng để tránh hiện tượng mốc, cakey nền.Công dụng:Dạng phấn nước mỏng nhẹ với lớp finish mịn lì, set nhanh vào da và lâu trôi.Giúp mang lại lớp nền sáng khỏe, căng mướt nhưng hoàn toàn không bị bóng dầu.Chỉ số chống nắng SPF 50+ và PA+++ giúp bảo vệ da tối đa suốt 8 giờ.Độ che phủ hoàn hảo, giúp che phủ mụn đỏ và vết thâm hiệu quả nhưng lớp nền trông vẫn thật tự nhiên.Kiểm soát dầu nhờn và bền màu suốt cả ngày dài, có thể sử dụng với mọi loại da đặc biệt với da hỗn hợp và da dầu.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đóng nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 15gThương hiệu: LEMONADEXuất xứ thương hiệu: Việt NamSản xuất tại: Hàn Quốc*Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
Phấn Tươi AGE 20's Essence Cover Pact Original EX Intense Cover 12.5g là sản phẩm phấn nền đến từ thương hiệu AGE 20's - Hàn Quốc. Sản phẩm là phiên bản nâng cấp vô cùng nổi tiếng của hãng sẽ nâng tầm lớp nền của bạn cho vẻ ngoài được hoàn thiện đến hoàn hảo.Phấn Tươi AGE 20's Essence Cover Pact Original EX Intense Cover phù hợp với loại da nào?Dành cho mọi loại da, đặc biệt phù hợp da khôDa không đều màu, xỉn màu Ưu thế nổi bật:Kem mát lạnh khi áp sản phẩm lên da (Phù hợp cho làn da trong khí hậu nóng ẩm cao như Việt Nam) Lớp nền căng bóng lên đến 24h, mỏng, mịn, không bết dính, không xuống tone, chống thấm nước tốtThiết kế:Thiết kế nhỏ gọn, trẻ trung, nữ tính với những chi tiết ấn tượng nhưng lại cực kỳ sang trọng. Không những đẹp, thiết kế của sản phẩm cũng coi trọng yếu tố vệ sinh và tiện lợi. Sản phẩm có bông mút kháng khuẩn hình giọt nước, giúp dễ dàng apply phấn đến tất cả ngóc ngách dù là nhỏ nhất trên khuôn mặt như khóe mũi, rãnh cười,.. Lớp finish cuối ngày tệp vào da nhờ essence, trông như da thật có thêm filter.Phấn nền lạnh nhà AGE20's nổi bật với công dụng được tối đa hoá 4 trong 1: sáng da - che khuyết điểm - dưỡng da - chống nắng Sáng da: Sản phẩm giúp nâng tone da một cách tự nhiên như màu da thật, cho lớp nền rạng rỡ, trong suốt tự nhiênChe khuyết điểm: Tuy có kết cấu mỏng nhẹ nhưng với khả năng bám dính tốt, sản phẩm lại sở hữu độ che phủ cao, giúp he phủ được những khuyết điểm đáng kẻ như: thâm mụn, da không đều màu,...Dưỡng da: Tất cả dòng phấn nền lạnh của AGE 20's đều có hàm lượng chất dưỡng da cực kỳ cao (68-71%). Các dưỡng chât lành tính trong sản phẩm như Đông Trùng Hạ Thảo, Sữa ong chúa, Collagen, Tinh chất trà xanh, Chiết xuất các loài hoa,... góp phần giúp hạn ché tình trạng lão hoá, bảo vệ da trước những yếu tố gây kích ứng.Chống nắng: Chỉ số chống nắng ở mức cao, giúp bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV, UB độc hại Phấn nền phiên bản CẢI TIẾN của dòng Original:Cải tiến khả năng làm sáng da nhờ sự kết hợp của cả hai dưỡng chất làm trắng: đến 20,000 ppm Niacinamide và Tinh chất ngọc trai, giúp dưỡng da trắng sáng từ sâu bên trong Bổ sung thêm hạt tạo màu (pigment) mang lại độ che phủ cao hơn - Intense Cover trong khi vẫn giữ chất phấn mỏng nhẹ Tăng khả năng bảo vệ da nhờ tinh chất lô hội và Astaxanthin giúp làm dịu da và Vitamin CChất chống oxy hoá mạnh, giúp giữ tone lâu Đặc biệt, sản phẩm có chỉ số SPF 50+ PA++++ chống nắng cao hơn tất cả các dòng cũ Hướng dẫn bảo quản Phấn Tươi AGE 20's Essence Cover Pact Original EX Intense Cover Nơi khô ráo thoáng mát Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt Đậy nắp kín sau khi sử dụng Lưu ý: Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của mỗi người dùng.
~ Phấn nước với chiết xuất từ hoa thiên nhiên cho da sáng đẹp mịn màng, lớp kemmỏng mịn tự nhiên. .- Chứa thành phần che khuyết điểm nên độ che phủ siêu tốt.- Khả năng cấp ẩm cao giúp da không bị mất nước và giữ được độ căng mọng.- Độ chống nắng SPFB0+ PA+++.* Hướng dẫn sử dụng:- Dùng bông phấn lấy một lượng Phấn Nước Mamonde Brightening Watery CushionSPFS0+ PA+++ vừa đủ.- Dặm nhẹ bông phẩn lên da cho kem nắn che phủ khắp mặt và cổ.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Phấn nước Pekah Cherish Velvet Fit Cushion giúp kiềm dầu, làm đều màu da cho cô nàng tự tin với lớp nền bền màu suốt ngày dài.
BẢNG MÀU :
- #13 Milky Beige - Da trắng
- #21 Light Beige - Da trắng sáng
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Phù hợp với mọi loại da đặc biệt là da dầu.
CÔNG DỤNG :
- Chất phấn mịn lì trên da nhưng cực mỏng nhẹ và cấp ẩm cực tốt, làm đều màu da cho cô nàng tự tin với lớp nền bền màu suốt ngày dài.
- Che khuyết điểm hoàn hảo, tạo cảm giác mỏng nhẹ không bết dính.
- Giữ tone hơn 6h, thích hợp với mọi loại da.
- Bền màu suốt cả ngày nhưng không làm bít tắc lỗ chân lông, duy trì độ ẩm. Ngoài ra 𝐒𝐏𝐅 𝟓𝟎/𝐏𝐀+++ còn giúp bảo vệ da dưới tác hại của tia UV.
- Khả năng che phủ cao các khuyết điểm, lỗ chân lông, điều chỉnh tone da tuyệt vời mà không cần dùng đến che khuyết điểm.
- Chỉ số chống nắng lên đến SPF50+ PA+++ sẽ tạo lớp màng bảo vệ cho làn da mỏng manh khỏi tác hại của tia UV, giảm sự tổn thương từ nhiệt độ ánh sáng mặt trời gây lên bề mặt da.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Lấy bông tán ấn 1 lượng đủ dùng và tán đều mặt.
- Phấn tiệp vào da sau 2 phút sử dụng.
- Có thể sử dụng thêm phấn phủ để phấn bám chặt và lâu hơn và đạt được độ mịn mong muốn trên da.
BẢO QUẢN :
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để nơi khô ráo, thoáng mát.
- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Ci 77492
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Trihydroxystearin
Dưỡng ẩm

-
-
Trihydroxystearin là ester của glycerin và hydroxystearic acid, có chức năng làm mềm,
tăng độ nhớt, dưỡng ẩm cho da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc da và cơ
thể, sản phẩm trang điểm mắt, kem nền, son môi, ... Chất này được CIR đánh giá là an
toàn với mục đích sử dụng làm thành phần mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
POLYGLYCERYL-6 POLYRICINOLEATE
Aminopropyl Dimethicone
Hair Conditioning Agent
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Glyceryl Cap- rylate
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Acry- lates/Stearyl Acrylate/Dimethicone Methacrylate Copolymer
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-4 Isostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-4 Isostearate là một ester của isostearic B° (một acid béo} và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này
được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 24,1%. Hàm lượng tối đa thành phần này được
khuyên dùng là 4%.
Khuyên dùng
Triethyl Citrate
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Ultraviolet Light Absorber;; UV FITER
Tridecyl Trimellitate
Dưỡng ẩm

-
Tridecyl Trimellitate là một ester có tác dụng làm mềm, duy trì độ ẩm của da, được sử
dụng trong nhiều loại sản phẩm trang điểm, nhất là son môi. Thành phần này được CIR
báo cáo là không gây kích ứng, không gầy mẫn cảm cho da, cũng theo báo cáo, một số
sản phẩm son môi có thể chứa tới 57,1% hàm lượng chất này.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
LAURYL PEG-10 TRIS(TRIMETHYLSILOXY) SILYLETHYL DIMETHICONE
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
Ethylhexyl Salicylate
Chống tia UV

Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV
FILTER
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Ethylhexyl ethoxycinnamate
Cydopentasiloxane
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất
dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công
bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm
hiện nay.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ