Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Phấn mắt 4 màu MISSHA Signature Velvet Art Shadow chứa thành phần dưỡng ẩmsâu như Collagen, Hyaluronic Acid, dầu ô liu tạo cảm giác mềm mượt và tăng độ bámcủa các hạt mịn, tạo độ bám cao. Đồng thời, phấn chứa bột ngọc trai tạo độ lấp lánhở mọi góc nhìn, đem đến ảnh nhìn nổi bật và thanh lịch. Phấn là sự kết hợp hài hòa vềmàu sắc và độ bóng của 4 màu (highlight, màu nhạt, màu đậm và màu viền mắt) tạonên vẻ đẹp đây nhã nhặn và nữ tính. Đặc biệt, hộp phẩn được chía hợp lý với phầnmàu hightlight rộng hơn vì dùng trên vùng mắt khoảng rộng hơn so với viền mắt,tránh trường hợp một trong những màu mắt trong bộ hết trước. Phấn có độ bến cao,bảm rất lầu và khó bị trôi cho bạn lớp make up hoàn hảo cả ngày dài.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Bảng Phấn Mắt Australis 12 Màu 9g là sản phẩm phấn mắt đến từ thương hiệu mỹ phẩm Australis của Úc, có đến 12 tông màu đa dạng khác nhau, kết hợp giữa dạng bột phấn lì và cả bột phấn ánh nhũ, giúp bạn thoải mái mix-match để tạo ra các tông màu mắt riêng phù hợp với make-up look của mỗi cá nhân.ƯU THẾ NỔI BẬT :Bột mica giúp các màu nhũ có độ lấp lánh tự nhiên. Silica giúp chất phấn mịn màng và độ bám tốt. Chứa Dimethicone giúp ngăn ngừa kích ứng da, cấp ẩm cho da, dùng được trên mí dầu, da dầu.12 tông màu sáng, phù hợp tông từ nhẹ nhàng hiện đại, tự nhiên và đa dạng, giúp bạn dễ dàng phối hợp để tạo ra những tông màu mắt cá tính, ấn tượng của riêng mỗi người.Có thể sử dụng làm tạo má hồng (có nhũ), làm contour và highlighting.Kết hợp giữa dạng bột phấn lì tự nhiên và xen kẽ các ô ánh nhũ tạo nên nét nhìn cá tính.Phù hợp cho cả người mới bắt đầu sử dụng hay makeup artist chuyên nghiệp.Bột phấn bám lâu, lên màu chuẩn chỉ sau một lần tán bột.Đạt chuẩn Vegan Friendly.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Có thể sử dùng cọ hoặc sử dụng tay để đánh phấn mắt.Cách thức mix màu: chia theo công thức 6 ô có thể mix lại với nhau. Hoặc có thể mix theo sở thích.
Set màu mắt 4 màu là sự kết hợp giữa tone màu cam và hồng đáng yêu. Hứa hẹn sẽgiúp các nàng có đôi mất long lanh mang cá tính riêng với các cách mix màu ngẫuhứng của bản thân
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Tin Oxide
Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt,
chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con
người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là
1,3%.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Polyvinyl alcohol
Dưỡng ẩm

-
Polyvinyl alcohol (PVA) là một polymer tan được trong nước, có tác dụng như một chất
kết dính, chất giữ ẩm, chất tăng độ nhớt, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm trang
điểm, chăm sóc da, mặt nạ. Chất này được CIR kết luận là an toàn cho các mục đích sử
dụng làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
C13-14 Isoparaffin
Dưỡng ẩm

-
C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon
trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các
sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc đa và tóc. Chưa có nghiền cứu
nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Polyacrylamide
Dưỡng da

-
Polyacrylamide là một polymer nhân tạo, có tác dụng như một chất kết dinh, chất tạo
màng, tạo kiểu tóc. Theo báo cáo an toàn của polyacrylamide trên International .lournal
of Toxicology, chất này không bị hấp thụ qua đa, được coi là thành phần có độc tính
trung bình.
Khuyên dùng
Nylon-12
-
Một polymer đồng trùng ngưng của acid và amine có 12 carbon, thường được dùng như
một loại chất độn, chất kiểm soát độ lạc cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc
cá nhân. EWG đánh giá chất này an tiễn 99% và nylon-12 cũng được FDA cấp phép cho
sử dụng trong nữ phẩm.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Magnesium Aluminum Silicate
-
Magnesium Aluminum Silicate là một loại khoáng vật được tinh chế, có chức năng hấp
thụ dầu, chống vón, làm mờ, tăng độ nhớt ứng dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần nảy an toàn với sức khỏe con người với mục đích
sử dụng trên.
Khuyên dùng
Sorbitan Stearate
-
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với stearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt
động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan stearate được CIR công nhận an
toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Isopropyl Isostearate
-
Binder; Skin-Conditioning Agent - Emollient; BINDING; SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ