Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
[2 trong 1] Bộ Phấn Nước Siêu Che Phủ & Kem Lót Che Khuyết Điểm Laneige Layering Cover Cushion & Concealing Base- Thương hiệu: Laneige- Khối lượng: 15g#1 Che phủ hoàn hảo & Siêu lì suốt cả ngày mà không bị xuống tone#2 Màu Hoa Hồng mang lại sức sống cho da#3 Điều chỉnh lớp finish bóng / lì không bóng#4 Độ dàn trải mượt mà nhờ cảm giác ẩm được nâng cao#5 Sản phẩm "2 trong 1":- Kem lót che khuyết điểm Concealing Base: có khả năng chống nắng- Phấn nước siêu che phủ Layering Cover Cushion: có khả năng chống nắng / làm trắng daƯU ĐIỂM:#1 Concealing Base SPF50+ PA+++ - Siêu che phủ & Siêu lì- Aqua Melting Technology:+ Chứa đựng trong Bộ phấn nước mới của Laneige là Kem che khuyết điểm có độ che phủ cao, sẽ dàn trải thật nhẹ nhàng và bám chặt lên da nhờ kết cấu melting (tan chảy từ từ nhờ nhiệt độ và áp lực trên da).- Bông mút đặc biệt để thấm được lượng kem đồng nhất:+ Để che khuyết điểm thì lượng kem sử dụng rất quan trọng! Với bông mút được sản xuất đặc biệt, lượng kem luôn được cân bằng và tạo lớp nền che phủ hoàn hảo, không bị vón cục.#2 Layering Cover Cushion SPF34 PA++ - Da hồng hào đầy sức sống- Illuminating Jewel Powder:+ Dù được che phủ hoàn hảo, làn da vẫn bừng sức sống nhờ Bột Đá Quý mang lại hiệu quả bắt sáng màu Hồng rạng rỡ.- Water Capture System:+ Nước có ga từ Pháp, Nước khoáng Hydro Ion, Chiết xuất Vỏ Trái Vải sẽ mang lại hiệu quả làm mát da, cấp nước dồi dào và duy trì làn da ẩm mượt.Bông mút 2WAY được thiết kế đặc biệt!- Phần trên (đầu nhọn) - Velvet Puff: dùng với Kem che khuyết điểm+ Thớ vải siêu mảnh giúp mang lại lớp finish semi-matte- Phần dưới (hình tròn) - Air Puff: dùng với Phấn nước+ Những lỗ siêu nhỏ giúp truyền độ ẩm dễ dàng, mang lại lớp finish glossy (bóng)-> Vì lỗ trên bông mút 2WAY nhỏ hơn rất nhiều so với bông mút thông thường nên khá khó để loại bỏ hết chất bẩn sau khi sử dụng. Thành ra các bạn đừng giặt mà hãy dùng bông mút mới sau khi sử dụng một vài lần.HIỆU QUẢ:- Giúp siêu lì suốt 12 tiếng mà không bị xuống tone- Giúp lớp trang điểm bền màu suốt 12 tiếng- Giúp che phủ vùng da đỏ ngay lập tức- Giúp da sáng rạng rỡ hơn ngay lập tức- Giúp làm đều màu da ngay lập tức- Giúp cải thiện độ dưỡng ẩm suốt 12 tiếng- Giúp che phủ vùng da vàng ngay lập tức- Giúp cải thiện vân da ngay lập tức- Hoàn thành kiểm tra - chống thấm nước(Viện nghiên cứu lâm sàng da liễu P&K / 13-11 -> 01-12-2017 / 41 người / Da mặt / Có sự khác nhau giữa mỗi người)TIP: Để có lớp finish:- Semi-matte: dùng theo thứ tự 1) Concealing Base - 2) Cushion- Glossy: chỉ sử dụng Cushion- Matte Cover: dùng theo thứ tự 1) Cushion - 2) Concealing Base- Kill Cover: sử dụng Concealing Base trên cả mặtCách sử dụng:#Bước 1: Che phủ tàn nhang, vết thâm & lỗ chân lông- Dùng đầu nhọn trên bông mút thấm vào Kem che khuyết điểm và vỗ đều trên Layering Zone.*Layering Zone là vùng ngang mắt (nhìn trên hình). Chỉ cần vùng này được trang điểm sáng lên thì nhìn cả khuôn mặt cũng sẽ rạng rỡ theo!#Bước 2: Giúp da hồng hào- Dùng phần hình tròn thấm vào Phấn nước và táp đều khắp mặt để tạo lớp finish che phủ tự nhiên.Cushion Laneige hiện đã có tại Thế giới skinfood có các tông màu:#NO. 13: Da sáng #NO. 21: Da tự nhiên#NO.23: Da hơi ngăm • Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất/NSX xem trên bao bì
- Phấn Má The Saem Ardent Lady Tokyo Blossom Blusher thiết kế hình bông hoa 3Dvới sự pha trộn của 4 màu sắc~ Chiết xuất chứa vitamin E, A, B giúp dưỡng đa ẩm mượt cung cấp độ bám dính lâudài
- Phấn má hồng LOVE 3CE CHEEK MAKER hộp phấn như những bông hoa xinh đẹpvới tone màu Pastel ngọt ngào, nhiều màu sắc, đa dạngtone _ _~ phù hợp với mọi phong cách trang điểm, mọi lứa tuổi cùng chất phấn mịn lì, dễ bámlâu trôi cho bạn gương mặt bừng sáng, rạng rỡ.~ Chất phẩn mòng, mịn, lì, bám màu tốt và tập da.~ Độ bám cao, giữ màu lâu, không bị trôi bởi mổ hôi hay bã nhờn.- Hiệu ứng sáng, tổi cùng tone màu tự nhiên, dễ sử dụng và không kén da. Phù hợpcho cả những bạn mới tập tành make un.~ Tone màu đa dạng phù hợp với nhiểu phong cách trang điểm khác nhau, phù hợp vớimọi lửa tuổi.- Nhỏ gọn, tiện dụng dễ dàng mang theo mọi lúc mọi nơi.
5 chức năng thành phần nổi bật
Cl 77492
Cl 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia
UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da
nhạy cảm.
Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất
dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công
bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm
hiện nay.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Octyldodecyl Stearoyl Stearat
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecyl Stearoyl Stearate là hợp chất được tổng hợp từ các thành phần chất béo
tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang
điểm mắt và khuôn mặt, cũng như các sản phẩm chăm sóc và làm sạch da. Theo một
bứy cáo trên International Journal of Toxicology, chất này được công nhận là an toàn với
mục đích sử dụng làm nữ phẩm.
Khuyên dùng
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Magnesium Stearate
-
Muối magnesium của stedfic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dimethiconol
Dưỡng ẩm
Silicone


Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản |hiẩm chăm sóc cá nhân
như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không
gây kích ứng cho mắt cũng nhự da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.
Nylon-12
-
Một polymer đồng trùng ngưng của acid và amine có 12 carbon, thường được dùng như
một loại chất độn, chất kiểm soát độ lạc cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc
cá nhân. EWG đánh giá chất này an tiễn 99% và nylon-12 cũng được FDA cấp phép cho
sử dụng trong nữ phẩm.
Khuyên dùng
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Barium sulfate
Barium sulfate là một muối vô cơ, có tác dụng như một thành phần tạo màu trắng đục
cho các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn,
không gây độc khi tiếp xúc trên da cũng như đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ