Phấn Nước Gilaa Long Wear DD Cushion 13g là dòng phấn nước cushion đến từ thương hiệu mỹ phẩm Gilaa của Hàn Quốc, với khả năng che phủ khuyết điểm lên đến 90% chỉ với 1 lần dặm phấn, sản phẩm tạo lớp nền mịn lì, kiềm dầu và bền màu suốt cả ngày. Đặc biệt, phấn nước kết hợp các thành phần dưỡng da và chỉ số chống nắng SPF 50+ PA+++ giúp nuôi dưỡng và bảo vệ da mạnh mẽ.
Gilaa Long Wear DD Cushion với công nghệ DD cushion hoàn toàn mới kết hợp tối ưu giữa các thành phần dưỡng da và trang điểm. Sản phẩm với các thành phần chính như Nhuỵ hoa nghệ tây, Bisabolol, Niacinamide, Madecassoside & Multiex Bsasm, Adenosine. Phấn nước vừa trang điểm vừa có khả năng dưỡng sáng, cung cấp độ ẩm, hỗ trợ làm dịu, phục hồi sâu, tái tạo da, cân bằng lượng dầu thừa và ngăn ngừa các dấu hiệu lão hoá da.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.
Giải pháp tình trạng da:
Da dễ đổ dầu thừa, bã nhờn.
Da có khuyết điểm, thâm sạm, tối màu.
Ưu thế nổi bật:
Hạt phấn siêu vi giúp tạo lớp nền mỏng nhẹ, tự nhiên, dễ dàng bám vào da giúp lớp nền bền màu cả ngày.
Lớp nền semi – matte, kiềm dầu hơn 24 giờ, có cảm giác mịn mát và không có mùi.
Che 5 khuyết điểm da: Da mụn, thâm mụn, da ửng đỏ, da không đều màu, da xỉn màu
Chỉ số chống nắng SPF 50+ PA+++ hỗ trợ bảo vệ da khỏi các tia UV hiệu quả.
Bao bì có tông màu chủ đạo là hồng đất và vàng ánh kim kết hợp với hiệu ứng phản sáng Hologram Shine đem lại cảm giác sang trọng, nữ tính.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Mô tả sản phẩm :Vegan Super Cover Cushion SPF50/PA+++Siêu phấn nước cải tiến với công nghệ che phủ cao 3Cover Layer, cố định nền hoàn hảo kết hợp chăm sóc tái sinh làn da với 36% Rau Má GCE+ và chống nắng SPF50/PA+++.Đem đến giải pháp trang điểm thế hệ mới, lành tính và an toàn dành cho các làn da nhạy cảm, da mụn. Đặc biệt không chứa nguyên liệu có nguồn gốc động vật.Đạt chứng nhận thuần chay V-Label Châu u và hoàn thành kiểm nghiệm da liễu (Dermatologist Tested) không gây kích ứng, dịu nhẹ cho làn da.Cách chọn tone Cushion:#01 Light Beige: Phù hợp với tông da sáng hoặc thích kiểu trang điểm nâng tông#02 Natural Beige: Phù hợp với tông da trung bình đến ngăm hoặc thích kiểu trang điểm tự nhiênHướng dẫn sử dụng :Nhấn bông phấn để lấy một lượng cushion vừa đủ. Apply lên mặt và tán đều đến khi được lớp nền như mong muốn.
~ Khác với đồng Kill Cover siêu che phủ, Clio cho ra đời dòng phấn nước Nudism,mang một phong cách nhẹ nhàng tự nhiên hơn. Lớp nền mỏng mịn như da thật, thíchhợp cho làn da ít khuyết điểm. Phấn nước Clio Nudism velvetwear giúp hoàn thiện lớpnền với độ che phủ tết nhưng lại mang cảm giác mỏng nhẹ như không trân da. Duytrì độ tươi sáng của lớp nền cả ngày.~ Hiệu ứng ”Velveatwear " mờ min như nhung- Chất kem mịn đàn trải trên bể mặt da dễ dàng. Hạt phẩn siêu mịn len lỏi vào sâu lỗchân lông, lấp đầy rãnh nhăn tạo bề mặt phẳng mịn. Che phủ tự nhiên, cho lớp nềnnhự và mịn như nhung.- Chống xỉn màu và dưỡng ẩm- Công thức giàu dưỡng ám, cung cấp khả năng hydrat cho đa luôn ngậm nước. Hỗtrợ kiểm dầu cho bể mặt da luôn khô thoáng suốt 24h. Lớp nền bám chặt vào da càngvề lâu lớp nền càng mịn đẹp không bị bóng dầu khó chịu.- Chống nắng vượt trội SPF5O+ /PA+++- Là sản phẩm cushion đa năng, Clio Nudiem Velvetwear Cushion Set còn hoạt độngnhư một kem chống nắng. Tích hợp chỉ số chống nẵng khủng SPF50+/PA+++, bảo vệda toàn diện dưới tác động của ánh mặt trời.- Phấn nước trang điểm Clio Nudism Velvetwear Cushion có 4 tone màu phù hợp chotừng loại da#02: Lingerie: Thích hợp cho da trắng#03: Linen: Thích hợp cho đa trung bình sáng#04: Ginger : Thích hợp cho đa trung bình#05: Sand : Dành cho da tối màu, da ngâm- Sản phẩm này không độc hại, an toàn cho mọi loại da kể cả đa nhạy cảm* Hướng dẫn sử dụng- Sử dụng phấn nước Clio Nudism Velvetwear Cushion set sau khi hoàn thành cácbước dưỡng da. l~ Lấy miếng mút thấm nhẹ phấn và vỗ đều lên bể mặt da.- Với các làn da nhiều khuyết điểm có thể dặm lại thêm một lớp cushion nữa. Hoặc cóthể dùng Kem Che Khuyết Điểm Clio Kill Cover Airy-Fit Concealer để chấm lên khuyếtđiểm đó.~ Có thể dặm lại nhiều lần trong ngày
Phấn Nước Gilaa Long Wear DD Cushion 13g là dòng phấn nước cushion đến từ thương hiệu mỹ phẩm Gilaa của Hàn Quốc, với khả năng che phủ khuyết điểm lên đến 90% chỉ với 1 lần dặm phấn, sản phẩm tạo lớp nền mịn lì, kiềm dầu và bền màu suốt cả ngày. Đặc biệt, phấn nước kết hợp các thành phần dưỡng da và chỉ số chống nắng SPF 50+ PA+++ giúp nuôi dưỡng và bảo vệ da mạnh mẽ.
Gilaa Long Wear DD Cushion với công nghệ DD cushion hoàn toàn mới kết hợp tối ưu giữa các thành phần dưỡng da và trang điểm. Sản phẩm với các thành phần chính như Nhuỵ hoa nghệ tây, Bisabolol, Niacinamide, Madecassoside & Multiex Bsasm, Adenosine. Phấn nước vừa trang điểm vừa có khả năng dưỡng sáng, cung cấp độ ẩm, hỗ trợ làm dịu, phục hồi sâu, tái tạo da, cân bằng lượng dầu thừa và ngăn ngừa các dấu hiệu lão hoá da.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.
Giải pháp tình trạng da:
Da dễ đổ dầu thừa, bã nhờn.
Da có khuyết điểm, thâm sạm, tối màu.
Ưu thế nổi bật:
Hạt phấn siêu vi giúp tạo lớp nền mỏng nhẹ, tự nhiên, dễ dàng bám vào da giúp lớp nền bền màu cả ngày.
Lớp nền semi – matte, kiềm dầu hơn 24 giờ, có cảm giác mịn mát và không có mùi.
Che 5 khuyết điểm da: Da mụn, thâm mụn, da ửng đỏ, da không đều màu, da xỉn màu
Chỉ số chống nắng SPF 50+ PA+++ hỗ trợ bảo vệ da khỏi các tia UV hiệu quả.
Bao bì có tông màu chủ đạo là hồng đất và vàng ánh kim kết hợp với hiệu ứng phản sáng Hologram Shine đem lại cảm giác sang trọng, nữ tính.
IRON OXIDES (CI 77499)
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
MICA (CI 77019)
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Madecassoside
Dịu da

-
Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được
phần lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích
hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này
được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản
phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Fructose
Fructooligosaccharides
Glucose
Dưỡng ẩm

Glucose là một loại đường đơn, đóng vai trò quan trọng trong sự sống của sinh vật.
Glucose được ứng dụng làm chất tạo vị, chất tăng cường độ ẩm và giữ ẩm cho đa trong
các sản phẩm tắm và làm sạch, sản phẩm trang điểm, sản phẩm chăm sóc tóc và da.
Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như đưa vào cơ
thể,
Triethoxycaprylylsilane Ethylhexylglycerin
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cetearyl Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Lauryl PEG-8 Dimethicone
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Rosmar inus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract
Camellia Sinen sis Leaf Extract
Scutellaria Baicalensis Root Extract
Polygonum Cuspidatum Root Extract
Antixodant
Crocus Sativus Flower Extract
Colorant; Fragrance Ingredient; MASKING
Chlorella Vulgaris Extract
Centella Asiatica Extract Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract
IRON OXIDES (CI 77492),
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Silica 1,2-Hexanediol
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hếp ester của butylene glycol và các acid báo có nguồn gốc dầu dừa, có tác dụng
làm mềm, dưỡng ẩm cho da, ứng dụng trong các sản phẩm tắm, mĩ phẩm, các sản nhẩm
chăm sóc da. Theo CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Caprylyl Methi cone
LAURYL PEG-9 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE
HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING; SURFACTANT
Ethylhexyl Salicylate
Chống tia UV

Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV
FILTER
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Water (Aqua)
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ