~ Makeup nhanh, chỉ tiết, lớp trang điểm sẽ mịn và nhẫn bóng hơn là những gì BôngPhấn Trang Điểm 3CE Baby Skin Puff cam kết đem lại cho các bạn.~ Sản phẩm có màu hồng phần rất dỗ thương và cực kì nữ tính.~ Với thiết kế đặc biệt, sản phẩm có hai đầu chuyên dụng, dùng riêng cho từng bướctrang điểm khác nhau~ Thứ nhất là Flat top = đầu phẳng, sử dụng cho những vùng da rộng như má, cẩm,trán và những vùng khác nếu muốn và kết thúc hoản hảo để chuyển sang bước trangđiểm tiếp theo.~ Thứ hai là Under sharp = đầu nhọn, sử dụng cho những vùng mũi, miệng và mắt, kếtthúc phần phủ phẩn một cách hoàn mĩ.- Với cấu trúc được thiết kế giống như bọt biển, 4CE Baby Skin Puff lưu độ ẩm, giúpbạn có được mến làn đa mịn màng như da em bé.~ Khi ướt thì miếng bỗng sẽ nở to hơn so với kích thước thông thường.* Hướng dẫn sử dụng và bảo quản:- Dùng bông tán đều phấn/kem tùy theo các bước trang điểm.- Sử dụng một lượng nhỏ chất tẩy rửa tạo bọt, chà nhẹ nhàng dưới nước ấm.Làm sạch sẽ mỗi tuần một lần. vật khô và phơi khô ở nơi thoáng khí.
- Làm sạch da.- Cung cấp thành phần silica để giữ cho làn da dầu và mồ hôi mịn màng.- Menthol làm cho da cảm thẩy mát mẻ, giúp kiểm soát mùi mồ hôi khó chịu một cáchthoải mái.~ Chiết xuất trà xanh và nước áp lá lô hội làm dịu làn da nhạy cảm.* Hướng dẫn sử dụng:- Lẩy khăn giấy ra.- Lau nhẹ lên da.- Đậy nắp sau khi sử dụng.
Chromium Hydroxide Green
Chromium Hydroxide Green là hợp chất của chromium, có dạng bột, được sử dụng như
một chất tạo màu xanh, chủ yếu trong các sản phẩm nhuộm tóc. Thành phần này được
FDA cấp phép, công nhận an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên không được cho phép
trong các sản phẩm áp dụng lên môi.
RED 6 (CI 15850)
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
RED 7 LAKE (CI 15850)
CHROMIUM OXIDE GREENS (CI 77288)
Manganese Violet
Tím mangan, hay Cl 77742 một muối vô cơ được sử dụng làm chất tạo màu tím trong
nhiều sản phẩm trang điểm như chỉ ké mắt, phấn mắt, son môi, sơn móng tay, .. Thành
phần này không gây kích ứng da, được FDA cấp phép như một phụ gia tạo màu, ít không
gây hại cho cơ thể vì hàm lượng sử dụng thường nhỏ.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
Tetrasodium Edta
Lanolin
-
Lanolin hay sáp len, mỡ len, là sáp tiết ra từ một số động vật có lông len, như cừu nuôi,
được thêm vào một số sản phẩm như một thành phần nhũ hóa, điểu hòa da và tóc. Theo
dermstore.com, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
PEG-150 Distearate
-
PEG-150 Distearate là ester của polyethylene gÌycol và stearic acid, một acid béo có
nguồn gốc tự nhiên, với tác dụng như một chất hoạt động bể mặt, giúp hòa tan một số
thành phần mĩ phẩm cũng như làm sạch da, thành phần của nhiều sản phẩm tắm, dưỡng
ẩm, ... Theo báo cáo của CIR, hàm lượng thành phần này trong một số sản phẩm có thể
lên tới 33,2%, được coi là không độc hại, không gây kích ứng. Tuy nhiên hàm lượng
PEG-150 distearate tối đa theo khuyến nghị là 5%.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Zinc Stearate
-
Muối kẽm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất
chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhân. Cosmetics Database đánh giá đây là thành phần ít gây độc.
Khuyên dùng
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ