Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Bông tẩy trang innisfree Cotton Pads có nguyên liệu 100% cotton không dệt, hỗ trợ làm sạch da.Thông tin sản phẩm :Bông tẩy trang có nguyên liệu vải không dệt 100% cotton, không chứa huỳnh quang để hạn chế kích ứng. Bông làm tăng hiệu quả của sản phẩm tẩy trang và toner.Hướng dẫn sử dụng :Dùng trong quá trình chăm sóc da hoặc tẩy trang.
Xịt Giảm Mụn Lưng Angel's Liquid Dưỡng Sáng Cơ Thể 150ml là dòng xịt giảm mụn lưng làm sạch cơ thể đến từ thương hiệu mỹ phẩm Angel’s Liquid của Hàn Quốc, với thành phần từ BHA, Glutathione, Niacinamide, bạc hà và rau má đem lại 5 công dụng trong 1 sản phẩm: hỗ trợ giảm mụn lưng, làm mờ thâm, se khít lỗ chân lông, làm dịu và ngăn ngừa mụn tái phát. Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Giải pháp tình trạng:Vùng da lưng thường xuyên bị mụn.Vùng da lưng thiếu độ mịn màng, trắng sáng.Ưu thế nổi bật:Thành phần BHA tẩy tế bào chết cho da và làm giảm tình trạng mụn sưng viêm sau lưng, làm sạch sâu và thông thoáng tránh bít tắc lỗ chân lông.Thành phần rau má và tràm trà phục hồi, làm dịu làn da đang kích ứng, giảm tình trạng tiết dầu nhờn, hỗ trợ kháng khuẩn, kháng viêm.Glutathione và Niacinamide làm sáng, giảm tình trạng thâm sạm sau mụn, se khít lỗ chân lông và ngăn ngừa mụn quay trở lại.
5 chức năng thành phần nổi bật
C13-15 Alkane
Solvent
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Trihydroxystearin
Dưỡng ẩm

-
-
Trihydroxystearin là ester của glycerin và hydroxystearic acid, có chức năng làm mềm,
tăng độ nhớt, dưỡng ẩm cho da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc da và cơ
thể, sản phẩm trang điểm mắt, kem nền, son môi, ... Chất này được CIR đánh giá là an
toàn với mục đích sử dụng làm thành phần mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Capeylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mỉ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất hạt cây hồng hoa, thành phần chứa nhiều hoạt chất có tác dụng
được lí, cũng được ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất giữ ẩm cho
da. Thành phần này được CIR nhiều lần công bố an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp
và chăm sóc cá nhân.
Eucalyptus Globulus Leaf Extract
Kháng khuẩn

-
Chiết xuất từ lá khuynh diệp, chứa các eucalyptol, pinene, long não, ... có tác dụng
chống oxi hóa, kháng viêm, kháng khuẩn, giảm đau hiệu quả. Hàm lượng tối đa chiết
xuất khuynh diệp mà FDA cho phép trong các sản phẩm không theo đơn là 1,3% (đảm
bảo an toàn cho sức khỏe).
Khuyên dùng
Nelumbium Speciosum Flower Extract
Chống oxi hóa
.png)
Chiết xuất hoa sen, với các thành phần có chức năng như chất chống oxi hóa, chống
viêm, trị mụn, phục hồi da, ... được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da với mục
đích như làm trắng và giảm nếp nhãn. Ít có thông tin về mức độ an toàn của thành phần
này.
Hippophae Rhamnoides Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất cây hắc mai biển, chứa nhiều acid béo, vitamin, các hoạt chất chống
oxi hóa, có tác dụng đưỡng ẩm, làm mềm da, được ứng dụng trong một số sản phẩm
chăm sóc da.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Moringa Pterygosperma Seed Oil
Camellia Sinensis Seed Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa

.png)
Chiết xuất hạt trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc
nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng
chiết xuất hạt trà xanh trong các sản phẩm thông thường được kết luận là an toàn cho
sức khỏe người sử dụng.
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
PEG-20 Glyceryl Triisostearate
PEG-20 Glyceryl Triisostearate có chức năng như một chất nhũ hóa, giúp các thành
phần mĩ phẩm khác tan vào dung môi. Hàm lượng cao nhất của thành phần này trong
các sản phẩm kem bồi và rửa trôi lần lượt là 6% và 20%. Theo CIR, PEIS-20 Glyceryl
Triisostearate được đánh giá là an toàn với người, không gây kích ứng, do cấu trúc lớn
nên không bị hấp thụ qua da.
PEG-10 Isostearate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiện nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng Hồng nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khí nằm trong ngưỡng cho phép.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ