Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Serum Obagi Medical Dưỡng Sáng Da, Chống Lão Hóa 30mlTừ tuổi 25, làn da chúng ta bắt đầu xuất hiện các dấu hiệu lão hóa. Có nhiều nguyên nhân tác động đến làn da dẫn tới lão hóa như yếu tố di truyền, tác động xấu từ thói quen sống hoặc do môi trường. Vì vậy, ngay từ khi còn trẻ nếu bạn biết cách chăm sóc da đúng cách và sử dụng sản phẩm chống lão hóa phù hợp thì sẽ kịp thời “cứu nguy” cho làn da của mình. Serum Dưỡng Sáng Da, Chống Lão Hóa từ thương hiệu OBAGI MEDICAL giúp đẩy lùi những dấu hiệu lão hóa, giảm nếp nhăn, da săn chắc và đàn hồi hơn, kết cấu da được cải hiện rõ nét, từ đó làn da tươi trẻ, bừng sáng hơn.Bên cạnh đó, Serum Obagi Medical Dưỡng Sáng Da, Chống Lão Hóa rất thích hợp cho da khô với khả năng dưỡng ẩm và cân bằng da hiệu quả, giảm sự mẫn cảm và giúp tác dụng ngăn ngừa lão hóa diễn ra tốt hơn. Công dụng:- Hỗ trợ điều trị sạm da, ngăn ngừa lão hóa, tăng sự đàn hồi và săn chắc cho da.- Ngăn ngừa gốc tự do gây oxy hóa tế bào, giảm nếp nhăn và cải thiện da sáng hồng, đều màu.- Dưỡng ẩm sâu, làm đầy nếp nhăn, duy trì làn da săn chắc, căng mọng.- Ức chế sản sinh melanin, tăng sinh collagen, xóa nám, đốm nâu, giảm khả năng mẫn cảm da.Lưu ý:- Vì thành phần có chứa Vitamin C (Ascorbic Acid) dễ gây mẫn cảm cho da nên da mụn, nhạy cảm không nên sử dụng.- Tránh bôi sản phẩm ở những vùng da quanh mắt, miệng hay niêm mạc.- Trong thời gian sử dụng sản phẩm nên dùng kem chống nắng SPF từ 30 trở lên, hạn chế ra nắng càng ít càng tốt.Hướng dẫn sử dụngBóp khoảng 5-7 giọt serum ra tay và thoa nhẹ nhàng khắp mặt, sau đó thực hiện các bước skincare tiếp theo.Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ caoDung tích: 30mlXuất xứ: MỹThương hiệu: OBAGI MEDICAL
Tinh Chất COSRX Advanced Snail 96 Mucin Power Essence Tái Tạo Da 100mlSản phẩm với chiết xuất 96% dịch nhầy ốc sên với độ cô đặc cao. Cung cấp chất dinh dưỡng cho làn da khỏe mạnh, làm trẻ hóa, mang đến làn da tươi trẻ và rạng rỡ.Thành Phần Chính Và Công Dụng:- Snail Secretion Filtrate 96.3% ( Chiết xuất dich nhầy ốc sên): Hồi phục làn da, tăng cường cải thiện độ đàn hồi, đồng thời cấp ẩm và hydrat hóa da mà không gây kích ứng. Sản phẩm giúp chống lão hóa, chữa trị các nếp nhăn và bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại bên ngoài.- Sodium Hyaluronate, Allantoin, Panthenol: Những thành phần cung cấp và duy trì độ ẩm tối ưu. Hỗ trợ cải thiện cấu trúc da, mang lại làn da sáng và đều màu.Hướng Dẫn Sử Dụng:Dùng sau bước làm sạch và cân bằng da, lấy 1 lượng vừa đủ và thoa đều khắp mặt tránh vùng mắt môi. Vỗ nhẹ để tăng hiệu quả thẩm thấu. Tiếp tục với kem dưỡng hoặc các sản phẩm tiếp theo trong chu trình dưỡng da. Xuất xứHàn Quốc
THÀNH PHẦNCaffeine 5%: là chất chống oxy hóa, thu nhỏ các mạch máu giãn ở cùng da quanh mắt, từ đó quầng thâm cũng sẽ mờ đi. Ngoài ra Caffeine còn là chất khử nước của tế bào mỡ trong bọng mắt, giúp làm giảm nhăn mắt, xẹp bọng mắt và ngăn tình trạng chảy xệ da mắt.EGCG (viết tắt của Epigallocatechin Gallate): là chất chống oxy hóa đỉnh cao gấp 100 lần Vitamin C và gấp 25 Vitamin E. EGCG được tìm thấy nhiều nhất trong lá trà xanh, thành phần 100% thiên nhiên và an toàn cho vùng da mắt vốn mỏng và nhạy cảm.Glycine: là acid amin chính trong tham gia sản sinh ra collagen, giúp cải thiện độ đàn hồi và khả năng giữ lại độ ẩm cho da. Đây cũng là một chất chống lão hóa tốt.Hyaluronic Acid: vì da mắt là vùng da mỏng và khô nên Hyaluronic Acid đóng vai trò là chất hút ẩm từ môi trường, từ sản phẩm dưỡng để đạt được hiệu quả dưỡng ẩm mắt tốt nhất. CÔNG DỤNGGiảm quầng thâm mắt, nếp nhăn dưới mắt và bọng mắtBảo vệ da mắt nhạy cảm, mỏng yếu nhờ thành phần có chất chống oxy hóa mạnh.Dưỡng ẩm và tăng độ đàn hồi, săn chắc cho da mắt có dấu hiệu lão hóa (từ sau 25 tuổi).Mùi hương nhẹ nhàng, dễ chịu kết hợp với mát xa mắt giúp bạn thư giãn và ngủ ngon hơn.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGLàm sạch và cân bằng da.Lấy một lượng nhỏ sản phẩm ra đầu ngón tay áp út và thoa lên vùng da mắt. Sau đó mát xa vùng mắt theo hình tròn, đi từ hốc mắt ra đuôi mắt. Giữ và hơi kéo nhẹ đuôi mắt theo hướng đi lên trong khoảng 3 giây. Vì sản phẩm thấm khá nhanh khoảng 2-3 phút nên bạn mát xa đến khi thấm hoàn toàn là được.Sau đó bạn khóa ẩm bằng kem dưỡng ẩm mắt.Lưu ý: đối với vùng da mắt khô, bạn có thể dùng thêm 1 lớp sản phẩm nữa thì hiệu quả sẽ nhanh và rõ rệt hơn.Sử dụng 2 lần/ngày sáng và tối.
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
Sodium Gluconate
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Xylitol
Dưỡng ẩm

Xylitol là một alcohol đa chức, là một loại phụ gia thực phẩm phổ biến. Chất này được
ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng như một thành phần
tạo hương, tăng cường độ ẩm. Theo Cosmetics Database, Xylitol ít độc hại cho sức khỏe
con người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
HYDROXYETHYL ACRYLATE/SODIUM ACRYLOYLDIMETHYL TAURATE COPOLYMER
Anhydroxylitol
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
Parfum/Fragrance.
Xylitylglucoside
Dưỡng ẩm

-
Xylitylglucoside là hợp chất có nguồn gốc từ đường trong lúa mì, giúp duy trì độ ẩm,
điều hòa da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Macadamia Integrifolia Seed Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da
Chống oxi hóa


.png)
-
-
Tinh dầu chiết xuất từ hạt macca, chứa các thành phần có tác dụng chống oxi hóa,
dưỡng ẩm, bảo vệ và làm mịn da, được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Lauroyl lysine
Dưỡng ẩm

Lauroyl lysine là một peptide tổng hợp từ Iysine, một amino acid và lauric acid, một acid
tho, được sử dụng như một chất kiểm soát độ nhớt, điểu hòa tóc và da, thành phần của
nñÌều sản phẩm chăm sóc cá nhãn, đem lại cảm giác mịn màng, mềm mượt. Không có
tác dụng không mong muốn nào liên quan đến thành phần này. Lauroy] lysine được EWG
đánh giá là an toàn 100%.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Aqua/Water/Eau
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ